Caâu hoûi 1 Haõy xaùc ñònh mieàn nghieäm Tương tự như hệ bpt một ẩn, hệ bpt bậc nhất của bpt 2 x - y £ 3 hai aån goàm moät soá bpt baäc nhaát hai aån x,y maø Caâu hoûi 2 ta phải tìm các [r]
Trang 1I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức
- Định nghĩa và tính chất cơ bản của bất đẳng thức.
- Bất đẳng thức Cosi cho 2 số không âm và hệ quả
2 Kỹ năng:
- Chứng minh một bất đẳng thức dựa vào định nghĩa và tính chất cơ bản của bất đẳng thức.
- Aùp dụng bất đẳng thức Cosi để chứng minh bất đẳng thức đã cho.
- Aùp dụng hệ quả của bất đẳng thức Cosi để giải bài toán tìm GTLN,
GTNN của hàm số.
Tiết 40:
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Oân tập bất đẳng thức:
1 Khái niệm bất đẳng thức:
HĐ 1
Các mệnh đề dạng “a < b” hoặc “a > b”
được gọi là bất đẳng thức.
HĐ 2
2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương
đương
* Bất đẳng thức hệ quả
Nếu mệnh đề “a < b c < d” đúng thì ta nói
bất đẳng thức c < d là hệ quả của bất đẳng thức
a < b và cũng viết là a < b c < d
Câu hỏi:
Câu hỏi 1
Mệnh đề sau đúng hay sai ? Vì sao ?
a) 3,25 < 4
Câu hỏi 2
Mệnh đề sau đúng hay sai ? Vì sao ?
b) 5 4 1
4
>
-Câu hỏi 3
Mệnh đề sau đúng hay sai ? Vì sao ?
c) - 2 £ 3
Câu hỏi 1
Điền dấu thích hợp ( = , < , >) vào ô trống
a) 2 2 3 W ;
Câu hỏi 2
Điền dấu thích hợp ( = , < , >) vào ô trống
b) 4 2 ;
3 W 3
Câu hỏi 1
Điền dấu thích hợp ( = , < , >) vào ô trống
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Mệnh đề a) đúng, vì 3,25 – 4 = - 0,75 < 0
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Mệnh đề b) sai ,vì
- + = - <
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Mệnh đề a) đúng, vì
- - <
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Điền dấu >
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Điền dấu >
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Điền dấu =
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
Điền dấu >
Trang 2a) Hãy chỉ ra một bđt hệ quả của mệnh đề: 12 >
- 3
b) Hãy chỉ ra một bđt hệ quả của mệnh đề:
(x2+1)2>0
* Bất đẳng thức tương đương:
Nếu bất đẳng thức a < b là hệ quả của bất đẳng
thức
c < d và ngược lại thì ta nói hai bất đẳng thức
tương đương với nhau và viết là a < b c < d
Câu hỏi:
a) Hãy chỉ ra một bđt tương đương của bđt : 12 >
3
b) Hãy chỉ ra 1 bđt tương đương của bđt:
-(x2+1)2-1< 0
HĐ 3
3 Tính chất của bất đẳng thức
Tính chất
a< b a+ < b +a a
> 0
a a< b a < ba a
< 0
a a< b a > ba a
a < b và c < d a + c < b +
d
a> 0, c> 0 a < b và c < d ac < bd
a < b a2n+1< b2n+1
n nguyên
dương 0 < a < b a2n < b2n
a > 0 a < b a < b
a < b 3 3
a < b
3 + 2 2 (1 W + 2)
Câu hỏi 4
d) 2 ,a là 1 số đã cho
1 0
a + W
Câu hỏi 1
Chứng minh
a < b a – b < 0
Câu hỏi 2
Chứng minh
a – b < 0 a < b
Câu hỏi 3
Chứng minh
a – b < 0 a < b
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Suy ra từ định nghĩa đã học ở lớp dưới
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Cũng suy ra từ định nghĩa
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Cũng suy ra từ định nghĩa
3 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại định lý.
+ làm bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
**************************************************************
Trang 3II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
II Bất đẳng thức trung bình cộng và trung
bình nhân
( Bất đẳng thức cosin)
HĐ 4
1 Bất đẳng thức Cô – si
Đlí: Trung bình nhân của 2 số không âm nhỏ
hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng.
2
a b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ
2
a b
£
khi a = b
HĐ 5
2 Các hệ quả
Hệ quả 1 a 1 2, a 0
a
+ ³ " >
Tổng một số dưong với nghịch đảo của nó lớn
hơn hoặc bằng 2.
Hệ quả 2
Nếu x, y cùng dương và có tổng không đổi thì
tổng xy lớn nhất khi và chỉ khi x = y
Ý nghĩa hình học của hệ quả 2
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi,
hình vuông có diện tích lớn hơn.
Hệ quả 3
Nếu x, y cùng dương và có tích không đổi thì
tổng x + y nhỏ nhất khi và chỉ khi x = y
Ý nghĩa hình học của hệ quả 3
Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện
tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất
HĐ6:
Câu hỏi :
Điền các dấu >,<,, vào ô trống sau:
2
2 1
2 1
2
a b ab
+
-Hãy chứng minh hệ quả trên:
áp dụng hệ quả hãy tìm đk của biệu thức:
1
x x
+
Tìm gía trị của biểu thức:
với
( x + 1 7 )( - x )
0 < x < 49
Tìm gía trị của biểu thức:
1
x
x
Câu hỏi 1
Giả sử x y = k hãy biểu diễn x theo y
Câu hỏi 2
Hãy vận dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số x và y
SGK
Trả lời theo câu hỏi
* Trả lời theo câu hỏi
Xét hiệu
Aùp dụng BĐT Cosi (Nêu
định lý)
Theo dõi nhận xét
Gơi ý trả lời câu hỏi 1
k x y
=
Gơi ý trả lời câu hỏi 2
2
k
y
+ ³
Trang 43 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại định lý.
+ làm bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
************************************************************** III Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Điều kiện Nội dung 0, , x ³ x ³ x x ³ - x x £ a Û - a £ £ x a a > 0 x ³ a Û x £ - a hoặc x ³ a a - b £ a + b £ a + b MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1 Hãy điền các dấu hoặc vào chỗ trống sau đây: a) 2 2 b) 2 ;
a + b ab 2 2 ;
b + c bc c) 2 2 d) 2 ;
a + c ac 2 2 2
a + b + c ab + bc + ca 2 Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định đúng với mọi x a) 2 b) x > x 2 x = x c) 2 d) 2x > - x 2 2 2x > x 3 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: a) x + x ³ 0 b) x - x ³ 0 c) - 2 x + x £ 0 d) 2 0 x + x < 4 Hãy điền các dấu (>,<,=) vào các chỗ trống thích hợp sau: a) 2 3; b) 5 7;
c) 10 22; d)
2 + 5 3 + 7
Câu hỏi 1
Hãy nhắc lại định nghĩa về giá trị tuyệt đối của một số
Câu hỏi 2
Hãy tính giá trị tuyệt đối của các số trong HĐ 6
Gơi ý trả lời câu hỏi 1
a nếu a 0
=
a
- a nếu a < 0
Gơi ý trả lời câu hỏi 2
0 ; 1,25; 3;
4 p
Trang 5Tiết 43:
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới: 3 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại cách CM một BĐT + làm bài tập SGK RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
……….
**************************************************************
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 2:a >0, b>0, CM: a+b £ 2 a + b
Bg:
2 2
2
2 2
Ta có: 0 a b 2 a b
a b 2 a b
a b 2ab 0 a b 0 Đúng
< + < +
Û + - ³ Û + ³
Bài 3: Chứng minh: a, b, c " Ỵ ¡
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 4: a,b,c CMR :
" Ỵ
¡
Nêu các bước biến đổi trong việc CM một BĐT
Hướng dẫn CM
Bình phương hai vế ta được BĐT như thế nào? Tại sao?
Rút gọn ta được…?
Việt gọn VT, nhận xét
BĐT cuối cùng Đúng, nên BĐT đã cho Đúng
Gọi 2 H lên bảng rồi nêu câu hỏi các bước vận dụng
Tương tự bài 3
SGK
Trả lời theo câu hỏi
Ta được BĐT tương đương
vì a + b >0
a2+b2³ 2ab haya2- 2ab b+ 2³ 0
(a b- )2 ³ 0là một BĐT đúng
cả lớp cùng tham gia trả lời các bước vận dụng
Trang 6Tiết 44:
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1.Kiểm tra bài cũ: 2.Bài mới: 3 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại cách CM một BĐT + làm bài tập SGK RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
……….
**************************************************************
Bài 5: Cho a>0, b>0 CMR:
a b
b a
Đẳng thức xày ra khi nào?
Bg:
a) VT VP a b a b 0
VT VP
Đẳng thức xảy ra khi a = b
b) Aùp dụng BĐT Cosi cho hai số dương
a b
&
b a
Ta có: a b 2 a b 2
b+ a³ b a=
Đẳng thức xảy ra khi a = b
c) Aùp dụng BĐT Cosi, ta có:
a b 2 ab
ab 1 2 ab
a b ab 1 4ab
+ ³
+ ³
Đẳng thức xảy ra khi:
a b
a b 1
ab 1
ì =
ïï Û = =
íï =
ïỵ
* Hướng dẫn HS chứng minh bài 5 a:
Nêu cách chứng minh?
Cách khác?
(HD: Phân tích VT, VP đặt nhân tử chung)
Dấu “=” xảy ra khi nào?
* Bài 5b:
Nhận xét gì về 2 số a b, ?
b a
Ta có thể CM như thế nào?
Nhận xét gì về tích a b ?
b a
Dấu “=” xảy ra khi nào?
bài 5c tương tự
* Trả lời theo câu hỏi
Xét hiệu
a +b - a b ab
- Nhân hai vế với 1 0
a b+ >
a = b
Hai số dương
Aùp dụng BĐT Cosi (Nêu
định lý)
Bằng 1
a b
b= a
Trang 7Tiết 45: BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KỲ I
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
* Nắm vững:
- Tập hợp và các phép toán về giao, hợp, hiệu
- Hàm số và các tính chất đơn điệu, chẵn lẻ
- Các tính chất cơ bản của BĐT, BĐT Cosi cho hai số
2 Kỹ năng:
* Biết:
- Xét tính đúng sai của mệnh đề Lập mệnh đề phủ định, kéo theo tương đương Áp dụng vào suy luận toán học.
- Chứng minh một BĐT
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 1: Xét tính đúng, sai của các mệnh
đề sau và lập mệnh đề phủ định của nó:
" : "
" : "
¡
¡
-Bài 2: Cho các mệnh đề:
R = “Tứ giác ABCD là hình vuông”
S = “Tứ giác ABCD có AC = AB + AD”
a) lập mệnh đề R Þ S& SÞ R
b) Nhận xét tính đúng, sai Giải thích.
Sửa lại R để có RÛ Sđúng
Bài 3: Cho các hàm số sau:
( )
( )
( )
2
h x
x 1
-=
-a) Xét tính chẵn lẻ cùa f,g,h
b) Xét tính đơn điệu của f
c) Tìm D f Ç G D g, f Ç D D h, f È D D g, f È D h
, \ , \ , \
làm thế nào để biết mệnh đề P đúng hay sai?
tập hợp nghiệm của BPT này?
Kết luận gì về P?
Khi nào ta có mệnh đề đúng?
RÛ S
Các bước xét tính chẵnlẻ các hàm số?
D ?f
k không chẵn, không lẻ tương tự ta có g là hàm số chẵn,
h … lẻ
Các bước xét tính đơn điệu
….?
KL : f 2;
f ; 0
- + ¥ ¯ - ¥
Phương pháp tìm giao, hợp, hiệu các khoảng, đoạn?
Giải BPT
2 x 3+ >2x 3+
T = ¡
P đúng
RÞ Sđúng và SÞ Rđúng
Theo định nghĩa
Df = ¡ \ 0; 2( )
Theo định nghĩa
Nêu PP tìm tập giao, hợp các tập hợp
Trang 83 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại cách tìm giao, hợp, hiệu, cách CM một BĐT.
+ làm bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
**************************************************************
Bài 4: Cho a,b,c>0
Chứng minh:
)
)
)
)
3
1
2
a b b c c a
Bài 5:
a) Tìm GTLN của hàm số:
với
2
Ỵ
b) Tìm GTLN của hàm số:
Các hướng biến đổi khi chứng minh một BĐT?
Đúng
KL : a b - a b+ ³ 0
+ ³ ³
Áp dụng BĐT cosi 3 lần đối với câu c và d
Nêu hệ quả của BĐT Cosi
KL: a) Max y =25
2 7
x 4
Û =
5 b) Min y x 3
2 = Û =
BĐT đúng Þ BĐT cần chứng minh
BĐT cần CMÞ BĐT đúng
SGK
Trang 9Tiết 47 ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
* Nắm vững:
- Khái niệm về bất phương trình
- Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình
2 Kỹ năng:
* Biết:
- Giải được các bất phương trình đơn giản.Chứng minh một BĐT
- Biết cách liên hệ nghiệm giữa nghiệm của phương trình và nghiệm của bất phương trình
II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
3 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại cách tìm giao, hợp, hiệu, cách CM một BĐT.
+ làm bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Khái niệm bất phương trình một ẩn:
1 Bất phương trình một ẩn:
HĐ 1
Bất phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến
có dạng
, (1)
( ) ( )
f x < g x f x ( ) £ g x ( )
Trong đó f(x) và g(x) là những biến thức của x
Ta gọi f(x) và g(x) lần lượt là vế trái và vế phải
của bpt (1) Số thực x0 sao cho f(x0) < g(x0)
(f(x0) g(x0) là mệnh đề đúng được gọi là một
nghiệm của bpt (1)
Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó Khi bpt có
tập nghiệm rỗng thì ta nói nó vô nghiệm
Chú ý: bpt (1) cũng có thể viết lại dưới dạng
sau:
,
( ) ( )
f x > g x f x ( ) ³ g x ( )
Cho bpt: 2 x £ 3
HĐ 2
VD: 2 x + > + 1 x 2
Dấu của pt: >
Vế trái: 2x + 1 Vế phải: x+2
Câu hỏi 1
Trongcác số 2; 2 ; ; 10 1
2 p
-Số nào là nghiệm, số nào không phải là nghiệm cùa pt trên
Câu hỏi 2
Giải bpt đó
Câu hỏi 3
Biểu diễn tập nghiệm của nó
trên trục số
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Số – 2 là nghiệm vì 2.(-2) =
- 4 < 3 Các số còn lại không là nghiệm
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
3 2
x £
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
3/2 x
Trang 10**************************************************************
Tiết 48-50 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
* Nắm vững:
- Khái niệm về bất phương trình, hbpt
- Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của bất phương trình, hbpt
2 Kỹ năng:
* Biết:
- Giải được các bất phương trình đơn giản.
- Biết cách liên hệ nghiệm giữa nghiệm của phương trình và nghiệm của bất phương trình
Tiết 48 II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Điều kiện của bất phương trình
Tương tự đối với phương trình, ta gọi các điều
kiện của dấu số x để f(x) và g(x) có nghĩa là
điều kiện xác định ( hay gọi tắt là điều kiện)
của phương trình (1)
HĐ 3
3 Bất phương trình chứa tham số:
Bất phương trình chứa tham số là bpt ngoài ẩn
số còn có thêm một hay nhiều chữ số khác đại
diện cho một số nào đó.Ta gọi các chữ số đó là
tham số
Chẳng hạn bpt: 2x – m > 0 là bpt tham số m
II Hệ bất phương trình một ẩn
HĐ 4
Hệ bpt (ẩn x) gồm một số bất phương trình ẩn x
mà ta phải tìm các nghiệm chung của chúng
Mỗi giá trị của đồng thời là nghiệm của tất cả
các bpt của hệ được gọi là tập nghiệm của hệ
bpt đã cho.
Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó.
Để giải một hệ bpt ta giải từng bpt rồi lấy giao
của các tập nghiệm
Tìm đk của bpt sau:
1
1;
x
x > + 1 x 1;
x > + 1
1;
x
1
x > x +
Câu hỏi 1
Hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 x + > - 2 5 x
Câu hỏi 2
Hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 x + £ - 2 5 x
Câu hỏi 3
Hãy tìm tập nghiệm của bất phương trình
ì + > -ïï
í
-ïỵ
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
Bất phương trình có tập nghiệm là:
3
; 4
S ỉ ç ư ÷
= ç çè + ¥ ÷ ÷ ø
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
Bất phương trình có tập nghiệm là:
]
T = - ¥
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Tập nghiệm là
]
3 ( ;1 4
S Ç = T
Trang 113 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại cách tìm nghiệm của một bpt
+ làm bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
**************************************************************
Tiết 49 II CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
3 Củng cố và dặn dò: + nhắc lại cách tìm nghiệm của một bpt
+ làm bài tập SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
Nội dung bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ 5
III Bất phương trình tương đương:
1 Bất phương trình tương đương:
Hai bpt có cùng tập nghiệm là hai bpt tương
đương
Hệ hai bpt có cùng một tập nghiệm cũng có thể
nói chung tương đương với nhau
Kí hiệu:
HĐ 6
2 Phép biến đổi tương đương
Để giải một bpt (hệ bpt) ta liên tiếp biến đổi nó
thành những bpt (hệ bpt) tương đương cho đến khi
được bpt (hệ bpt) đơn giản nhất mà ta có thể viết
ngay tập nghiệm Các phép biến đổi như vậy được
gọi là các phép biến đổi tương đương.
HĐ 7
3 Cộng (trừ)
Cộng (trừ) hai vế của bpt với cùng một biểu thức
mà không làm thay đởi đk của bpt ta được 1 bpt
t/đương
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
P x < Q x Û P x + f x < Q x + f x
HĐ 8
Câu hỏi 1
Xác định tập nghiệm của bpt
3 - x ³ 0
Câu hỏi 2
Xác định tập nghiệm của bpt
x + ³
Câu hỏi 3
Hai bpt trên có tương đương hay không? Vì sao?
Cho bpt 2
x + - > x x +
- Phép biến đổi bpt trên thành bpt 2 có t/đương
x - x - >
?
- Phép biến đổi bpt trên thành bpt
2
x - x - + x > x >
có t/đương ?
Các bpt sau có tương đương ? a) x > 1 và x + x > + 1 x ;
b) x> -1và
x + x > - + x
c) x > 0 và x + x > x ;
d) x > - 1 và x + ³ 1 0
Gơi ý trả lời câu hỏi 1
Bất phương trình có tập nghiệm là:
]
S = - ¥
Gơi ý trả lời câu hỏi 2
Bất phương trình có tập nghiệm là:
]
(1;
T = + ¥
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
Hai bpt trên không tương đương vì chúng có các tập nghiệm khác nhau
* Trả lời theo câu hỏi
(a)