1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Các Phương Pháp Chứng Minh Bất Đẳng Thức Lớp 10

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất. Mệnh đề nào sau đây là đúng?A. A. không có giá trị lớn nhất. Hướng dẫn giải.. Không cần thêm điều kiện gì. Hướng dẫn gi[r]

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

§ 1 BẤT ĐẲNG THỨC



Điều kiện

Nội dung

Cợng hai vế với sớ bất ki a b a c  b c (1)

Nhân hai vế mợt sớ dương: c 0

a b acbc (2 )a

mợt sớ âm: c 0 a b acbc (2 )b

Cợng vế theo vế các BĐT cùng chiều a b a c b d

c d

 

(3)

0

a b

ac bd

c d

  

 

(4)

Nâng lũy thừa với

 

Lấy căn hai vế

0

a b  ab (6 )b

Nghịch đảo

Nếu a, b cùng dấu: ab 0 1 1

a b

a b

Nếu a, b trái dấu: ab 0 1 1

a b

a b

BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY (AM – GM)

  a 0; b0 thì ta cĩ: 2 .

a b

ab

Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi ab.

 a 0; b 0; c 0 thì ta cĩ:

3

3

a b c

abc

 

Dấu " "  xảy ra khi và chỉ khi a b c.

BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIACƠPXKI (CAUCHY SCHWARZ)

 x y a b; ; ;   thì:

 Dấu " "  xảy ra khi , ( ; 0).

y x

a b

x y z a b c; ; ; ; ;   thì:

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi

y

abc ( ; ; a b c 0).

 x y;   và a 0, b 0 thì

2

x

 Dấu " "  xảy ra khi

y x

a b

4

Chương

Trang 2

 x y z; ;   và a 0, b 0, c 0 thì

  Dấu " "

y

Câu 1.Cho bất đẳng thứca b ab Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

A.a bB.ab 0 C.ab 0 D.ab 0

Hướng dẫn giải Chọn B.

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 2.Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x23 x với x  là:

A.

9 4

3 2

3

2

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có:

2

0 0

x x

 

  x23x  0

Câu 3.Cho biểu thức f x  1 x2 Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất. 

B.Hàm số f x  chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất

C Hàm số f x  có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

D Hàm số f x  không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: f x  và   0 f  1  ; 0 f x  và   1 f  0  1

Vậy hàm số f x  có giá trị nhỏ nhất bằng 0và giá trị lớn nhấtbằng 1

Câu 4.Cho hàm số   2

1 1

f x

x

A. f x  có giá trị nhỏ nhất là 0, giá trị lớn nhất bằng 1

B. f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1. 

C. f x có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2  

D. f x  không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: 0 f x     và1; x f  0  Vậy 1 f x  không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 5.Cho biết hai số ab có tổng bằng3 Khi đó, tích hai số ab

A có giá trị nhỏ nhất là

9

4 B có giá trị lớn nhất là

9

4

C có giá trị lớn nhất là

3

2 D không có giá trị lớn nhất.

Hướng dẫn giải

Trang 3

Chọn D.

ab là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích

ab

Câu 6.Cho ba số a; b; cthoả mãn đồng thời: a b c  0; b c a  0; c a b  0 Để

ba số a; b; clà ba cạnh của một tam giác thì cần thêm đều kiện gì ?

A Cần có cả , ,a b c  0 B Cần có cả , ,a b c  0

C Chỉ cần một trong ba số , ,a b c dươngD Không cần thêm điều kiện gì.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Câu 7.Trong các hình chữ nhật có cùng chi vi thì

A Hình vuông có diện tích nhỏ nhất.

B Hình vuông có diện tích lớn nhất.

C Không xác định được hình có diện tích lớn nhất.

D Cả A, B, C đều sai.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si

Câu 8.Tìm mệnh đề đúng?

A.a b  ac bcB.

a b

a b

C.a b và c d  ac bdD.a b  ac bc c , 0

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 9.Suy luận nào sau đây đúng?

A.

a b

c d

a b

c d

a b

c d

C.

a b

c d

0 0

a b

c d

 

  ac bd

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 10 Trong các tính chất sau, tính chất nào sai?

A

a b

c d

0 0

a b

c d

 

a b

d c

C.

0 0

a b

c d

 

a b

c d

  a c b d  

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 11. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A a b

a b

B.a b  ac bcC.

a b

c d

  ac bd D Cả A, B, C đều

sai

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tính chất của bất đẳng thức

Trang 4

Câu 12. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

a b

c d

a b

c d

  ac bd

C.

a b

c d

  a c b d   D.ac bc  a b c 0

Hướng dẫn giải Chọn B.

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 13. Cho biểu thức Paa vớia 0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề

đúng?

A.Giá trị nhỏ nhất của P là

1

4 B.Giá trị lớn nhất của P là

1

4

C.Giá trị lớn nhất của P là

1

2 D P đạt giá trị lớn nhất tại

1 4

a 

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

Paa aa    a  

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số   2

2

f x

A.

11

4

11

8

11

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có:

2

xx x     x

f x

8

11

Câu 15. Cho f x   x x2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A f x có giá trị nhỏ nhất bằng  14 B. f x có giá trị lớn nhất bằng   12

C. f x có giá trị nhỏ nhất bằng

1 4

D. f x có giá trị lớn nhất bằng

1

4

Hướng dẫn giải Chọn D.

 

2

f x  x x  xx    x  

f    

Câu 16. Bất đẳng thức  

2

4

n m  m n  B.m2n2 2mn

C. 

2

0

m n m n  D. 

2

2

m n  mn

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 5

m n 2 4mnm22mn n 2 4mnm2n2 2mn.

Câu 17. Với mọi ,a b  , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?0

A.a b 0 B.a2 ab b 2 0 C.a2ab b 2  0 D.a b 0

Hướng dẫn giải Chọn C.

b b b b b

aab b aa    a     b

Câu 18. Với hai số x , y dương thoả xy  , bất đẳng thức nào sau đây đúng?36

A.x y 2 xy 12 B.x y 2xy72 C.4xy x 2y2 D.

2

36 2

x y

xy

Hướng dẫn giải Chọn A.

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có:

x y  xy  

Câu 19. Cho hai số x , y dương thoả x y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

2

36 2

x y

xy   

Hướng dẫn giải Chọn A.

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x , y Ta có:

6 2

x y

xy   

Câu 20. Cho x , y là hai số thực bất kỳ thỏavà xy  Giá trị nhỏ nhất của2

A x y

Hướng dẫn giải Chọn D.

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số không âm x và 2 y Ta có:2

 2

A x yx yxy

Đẳng thức xảy ra x y 2

Câu 21. Cho a b 0 và 2

1 1

a x

a a

1 1

b y

b b

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có:

1

a

x  a và

1

b

y  b

Suy ra:

 

   

1

a b

Trang 6

Do a b 0 nên a  1 1 và b  1 1 suy ra:    

1

1

1

Vậy

1 1

0

xy

x y

do x 0 và y  nên 0

x y

xy  

Câu 22. Với , , ,a b c d  Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề sai?0

A 1

C

D Có ít nhất hai trong ba mệnh đề

trên là sai

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có:

 

 

a b c

a a c

b b c b b c

Câu 23. Hai số ,a b thoả bất đẳng thức

2

aba b 

A a bB a bC a bD a b

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

aba b 

   2a22b2 a b 2  a b 2 0  a b

Câu 24. Cho ,a b  Chứng minh 0 2

a b

b a  Một học sinh làm như sau:

a b

2 1

a b ab

II)  1  a2b2 2aba2b2 2ab0  (a b )2  0

III) và  

2

0

a b

b a  Cách làm trên :

C Sai ở III) D Cả I), II), III) đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Câu 25. Cho , ,a b c  Xét các bất đẳng thức sau:0

a b

a b c

b c a   III)  

1 1

4

a b

a b

Bất đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả ba đều

đúng

Hướng dẫn giải Chọn D.

I

3

II

b c a   b c a   đúng;

Trang 7

2

a b ab

a b ab

 

a b

Câu 26. Cho các bất đẳng thức: 2  

a b

I

a b c

II

b c a   ,

 

III

a b c  a b c  (với , ,a b c  ) Bất đẳng thức nào trong các bất đẳng0

thức trên là đúng?

A chỉ I đúng B chỉ II đúng C chỉ III đúng. D , ,I II III đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D.

I

3

II

b c a   b c a   đúng;

3

3

3 3

  

a b c

a b c a b c

   III đúng

Câu 27. Cho , ,a b c  Xét các bất đẳng thức:0

I) a b c  33 abc II) 

1 1 1

9

a b c

a b c

  III)a b b c c a         9 Bất đẳng thức nào đúng:

A Chỉ I) và II) đúng B Chỉ I) và III) đúng.

C Chỉ I) đúng D Cả ba đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn A.

a b c  33abc   I đúng;

3

3

3 3

  

a b c

a b c  a b c   đúng;

a b 2 ab; b c 2 bc; c a 2 ca  a b b c c a        8abc  III sai

Câu 28. Cho , ,a b c  Xét các bất đẳng thức:0

a b c

b c a

64

b c c a a b

a b c

III) a b c abc   Bất đẳng thức nào đúng?

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng.

C Chỉ I) và II) đúng D Cả ba đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn C.

đúng

1

b

a  a ;

1

c

2

b c

Trang 8

Tương tự:

4 2

2

4 ac

c a

4 2

2

4 ab

a b

64

b c c a a b II

a b c

2

3 abc a b c abc     abc  3 abc3 3 III sai

Câu 29. Cho , ,x y z  và xét ba bất đẳng thức(I) 0 x3y3z3 3xyz; (II)

xyzx y z  ; (III) 3

x y z

yzx  Bất đẳng thức nào là đúng?

A Chỉ I đúng B Chỉ I và III đúng C Chỉ III đúng.

D Cả ba đều đúng.

Hướng dẫn giải Chọn B.

 

xyzx y zxyzI đúng;

3

3

3 3

  

x y z

xyzx y z   sai;

 

3

x y z x y z

III

yzxy z x   đúng

Câu 30. Cho ,a b  và 0 ab a b  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b 4 B a b 4 C a b 4 D a b 4

Hướng dẫn giải Chọn B.

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:

 2

4

a b

ab 

Do đó: ab a b  

 2

4

a b

a b

   a b 2 4a b   0 a b a b     4 0

4 0

a b

    (vì a b  ) 0  a b 4

Câu 31. Cho a b c d   và xa b c d    

, ya c b d    

, za d b c    

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A x y z  B y x z  C z x y  D x z y 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có: x y a b c d      a c b d     a c d  b c d   a b d   c b d  

a c b bd cd d a b c

Suy ra: x y

Tương tự: x z a c d b      0 x z ; y z a b d c      0 y z

Câu 32. Với m, n 0, bất đẳng thức: mn m n   m3n3 tương đương với bất đẳng

thức

A.m n m   2n2 0

B.m n m   2n2mn0

Trang 9

C.   

2

0

m n m n   D Tất cả đều sai.

Hướng dẫn giải Chọn C.

  3 3 2 3 2 3 0

mn m n mnm n m mnn

Câu 33. Bất đẳng thức: a2b2c2d2e2a b c d e     , , , , a b c d tương đương

với bất đẳng thức nào sau đây?

A.

0

B.

0

a a a a

b c d e

C.

0

0

a b  a c  a d  a d 

Hướng dẫn giải Chọn B.

abcdea b c d e  

0

a a a a

b c d e

Câu 34. Cho , x y  Tìm bất đẳng thức sai?0

A. 

2

4

x y  xy B.

xyx y

2

xyx y

Hướng dẫn giải Chọn B.

x y 1 1 4 1 1 4

Câu 35. Chox2y2  , gọi S x y1   Khi đó ta có

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: 1x2y2 2xy 2xy 1

Mặt khác: S2 x y 2 x22xy y 2 2   2 S 2

Câu 36. Cho ,x y là hai số thực thay đổi sao cho x y  Gọi2 m x 2y2 Khi đó ta

có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B.giá trị nhỏ nhất của m là 4

C giá trị lớn nhất của m là 2 D.giá trị lớn nhất của m là 4

Trang 10

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có: x y  2 y 2 x

Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2

Câu 37. Với mỗi x 2, trong các biểu thức:

2

x ,

2 1

x  ,

2 1

x  ,

1 2

x 

, 2

x

giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?

A.

2

2 1

2 1

x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có:

x xx và

1

x x 

   

 

x

 

2

x x

Câu 38. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2

x

f x

x

 

 với 1 là

5

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có:  

f x

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng   52

Câu 39. Cho x 2 Giá trị lớn nhất của hàm số  

2

x

f x

x

bằng

A.

1

2

2

1

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

2 2

x

x x x x

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng

1

2 2

Câu 40. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  

1 2

x

với x  0 là

1

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có:  

Trang 11

Vậy hàm số f x  có giá trị nhỏ nhất bằng 2 2.

Câu 41. Với , ,a b c  Biểu thức 0 Pb c c a a b a  b  c Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

3 0

2

P

3

4

3

2P

Hướng dẫn giải Chọn D.

3

P a b c

b c c a a b

Áp dụng bất đẳng thức

xyzx y z  suy ra:

2

b c c a a b      a b c 

Do đó

3

; đẳng thức xảy ra khi a b c 

Ngày đăng: 02/02/2021, 14:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w