1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tiet 34 tuan 17

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Sau bài này HS phải: - Biết các khái niệm về mol, khối lượng mol, thể tích khí và nắm được công thức chuyển đổi giữa các đại lượng trên.. - Biết dựa vào CTHH và PTHH để tính t[r]

Trang 1

Tuần : 17 Ngày soạn: 15/12/2012 Tiết : 34 Ngày dạy: /12/2012

Bài 23: BÀI LUYỆN TẬP 4

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Sau bài này HS phải:

- Biết các khái niệm về mol, khối lượng mol, thể tích khí và nắm được công thức chuyển đổi giữa các đại lượng trên

- Biết dựa vào CTHH và PTHH để tính toán vận dụng vào bài tập cụ thể

2 Kĩ năng: Chuyển đổi các đại lượng, tính toán theo CTHH và PTHH.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , chính xác.

4 Trọng tâm: Chú trọng nội dung chương III.

- Khái niệm: mol, khối lượng mol, thể tích mol

- Công thức chuyển đổi: n, m,V

- Tính theo công thức hóa học

- Tính theo phương trình hóa học

- Chuyển đổi các đại lượng, tính toán theo CTHH và PTHH

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a GV: Giáo án + Hệ thống câu hỏi bài tập có liên quan.

b HS : Xem lí thuyết chương III , làm lại các bì tập sách giáo khoa.

2 Phương pháp: Thảo luận nhóm – đàm thoại – làm việc cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định lớp(1’): 8A1…………./………… 8A2…………/…………

8A3…………./………… 8A4…………/…………

8A5…………./………… 8A6…………/…………

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài mới: Nhằm giúp các em ôn tập, hệ thống lại các kiến thức một cách chính xác và

đầy đủ nhất, hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu tiết ôn tập

b Các hoạt động chính:

Hoạt động 1 Kiến thức cần nhớ (13’).

-Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm về mol,

khối lượng mol,thể tích mol của chất khí

-Yêu cầu HS lên bảng viết công thức chuyển

đổi giữa m, n, V và công thức d A B/ ; d A KK/ và

nêu các đại lượng có trong các công thức trên

-Suy nghĩ và trả lời câu hỏi của GV

- Lên bảng hoàn thành yêu cầu của GV:

;

m n

M

m

m n M M

n

22, 4

22, 4

V

Vnn

/

/

;

29

A

A B

B A

A KK

M d

M M d

Hoạt động 2 Luyện tập (30’).

Bài 1 : Hãy cho biết số nguyên tử ,phân tử có

trong các lượng chất sau:

- HS làm trên bảng BT1 a) 0,5 phân tử H2O có 0,5 x 6.1023 = 3.1023

Trang 2

a- 0,5 mol phân tử H2O

b- 0,25 mol nguyên tử Cu

Bài 2: Chất khí A có tỉ khối so với oxi là 2 Hãy

tính khối lượng mol của khí A

Bài 3 : Tính thành phần % các nguyên tố hoá

học có trong c hợp chất SO2?

GV cho HS nhắc các bước tính thành phần % :

- B1: Tính M của SO2

- B2: Tìm số mol nguyên tử các nguyên tố

- B3: Tính %

Bài 4 : Cho 2,8 gam sắt vào dung dịch axit

clohydric (HCl) , phản ứng sảy ra theo PTPƯ

như sau :

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

a- Tính thể tích khí thu được ( ở đktc)

b- Tính khối lượng axit cần dùng ?

-GV hướng dẫn cho HS cách làm bài tập giải

theo PTHH

+ Tính số mol Fe

+ Dựa vào PTHH lập tỉ lệ số mol và suy ra số

mol của H2 và HCl

+ Tính toán theo đề bài yêu cầu

phân tử H2O b) 0,25 nguyên tử Cu có 0, 25 x 6.1023 = 1,5.1023 nguyên tử Cu

-HS:Làm BT2

Md M   g

-HS: Làm BT3

2

SO

M = 32 + (16 x 2 )= 64 (g ) Trong 1 mol SO2 có

1 mol nguyên tử S và 2 mol nguyên tử O

1.32

64

S O

-HS: Thảo luận nhóm BT4

2,8

56

Fe

m

M

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

1 mol 2 mol 1 mol 0,05 mol xmol ymol

0,05.2

1 0,05.1

1

2

H HCl

3 Dặn dò(1’):

+ Bài tập về nhà: 2,3,4,5 SGK/79

+ Học bài và chuẩn bị kĩ ôn tập học kì I

+ Nhắc HS thời gian kiểm tra : Ngày 27/12/2012

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/06/2021, 02:54

w