1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA TOAN 9 HK I

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các công thức biến đổi căn thức - Biết và hiểu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, cách tìm hệ số góc.. - Biết và hiểu được các định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuông.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I –

Trường THCS ………… MÔN: TOÁN KHỐI 9

(Đề chính thức) Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức :

- Biết và hiểu được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

- Biết các công thức biến đổi căn thức

- Biết và hiểu được cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, cách tìm hệ số góc

- Biết và hiểu được các định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuông

* Kĩ năng :

- Vận dụng được định lí quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

- Vận dụng được các công thức biến đổi căn thức

- Vận dụng cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tìm được hệ số góc của đường thẳng

- Vận dụng được các định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải bài tập về chứng minh, tính độ dài đoạn thẳng

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Tự luận.

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Căn bậc hai

(16 tiết) Biết được quy tắc khai

phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai

Hiểu được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai để thực hiện các tính về căn bậc hai

Vận dụng công thức biến đổi căn thức rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số câu

Số điểm tỉ lệ % 1(1a)1 1(1b)1 1 2 2 4 40%

2 Hàm số bậc

nhất

(11 tiết)

Hiểu được cách vẽ

đồ thị hàm số bậc nhất để vẽ đồ thị

và tính được số đo các góc

Số câu

3 Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông Đường

tròn.

(32tiết)

Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để chứng minh đẳng thức và tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

3,5

1 3,5 35%

Trang 2

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

0,5 1

1,5

IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1: (2 điểm)

a) Phát biểu quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai ?

b) Áp dụng tính: √0 ,16 0 , 64 225

√1,3.√52.√10

Bài 2: (2 điểm)

Cho biểu thức: A=(1+a+a

a+1)(1− a−a

a −1) a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A có nghĩa ?

b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tính giá trị của biểu thức A, biết √a=4 .

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho hai hàm số: y = x + 1 và y = - x + 5 a) Vẽ đồ thị hai hàm số y = x + 1 và y = - x + 5 trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Hai đường thẳng trên cắt nhau tại C và cắt Ox lần lượt tại A và B Tìm tọa độ các điểm A, B, C

c) Tính số đo các góc của tam giác ABC (làm tròn đến phút)

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho (O; R), đường kính BC, dây AD vuông góc với BC tại H (H là trung điểm của BO) Gọi E và F theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB và AC

a) Tứ giác AEHF là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh: AE AB = AF AC.

c) Tính các cạnh của Δ ABC theo R.

V H ƯỚ NG D N CH M, BI U I M: Ẫ Ấ Ể Đ Ể

Bài 1 a)

* Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích

các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân

các kết quả với nhau

* Quy tắc nhân các căn bậc hai: Muốn nhân các căn bậc hai

của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với

nhau rồi khai phương kết quả đó

b) Áp dụng:

0 ,16 0 , 64 225=0 , 16 0 , 64 √225=0,4 0,8 15=4,8

√1,3.√52.√10=√1,3 52 10=√13 52=√13 13 4=√(13 2)2=26

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 2 a) Biểu thức A có nghĩa khi: a ≥ 0 ;a ≠1

b) Rút gọn biểu thúc A

A=(1+a+a

a+1)(1− a−a

a −1)=(1+√a(√a+1)

a+1 )(1−a(√a −1)

a −1 )

A=(1+√a) (1−a)=1 − a

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 3

c) Khi √a=4 ⇒ a=16 Ta có A=1 −16=−15

0,5 điểm

Bài 3 a)

* Xét hàm số y = x + 1

Cho x = 0 thì y = 1 ta được điểm (0; 1)

Cho y = 0 thì x = - 1 ta được điểm (-1; 0)

Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 1) và (-1; 0)

* Xét hàm số y = - x + 5

Khi x = 0 thì y= - 2 ta dược điểm (0; 5)

Khi y = 0 thì x = 5 ta dược điểm (5; 0)

Đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (5; 0)

* Vẽ đồ thị đúng

b) Tọa độ A(- 1; 0), B(5; 0), C(2; 3)

c) Hàm số y = x + 1 => tan A = 1 => ^A=450

Hàm số y = - x + 5 1 => tan B = -(-1)=1 => B=45^ 0

Tam giác ABC có AˆBˆCˆ 1800  Cˆ 900

0,25 điểm

0,25 điểm

1 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4 Vẽ hình đúng

a) Xét tứ giác AEHF:

Ta có: ^E=900 (gt) ^F=900 (gt)

Δ ABC có OA = OB = OC ⇒ Δ ABC vuông tại A

Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (có ba góc vuông) b) ΔBHA vuông tại H, đường cao HE AH2 = AE AB

(Hệ thức lượng trong tam giác vuông) Tương tự, ΔCHA vuông tại H, đường cao HF

AH2 = AF AC (Hệ thức lượng trong tam giác vuông) Suy ra, AE AB = AF AC ( = AH2)

c) Ta có: BC = 2R; BH = R2

⇒ AB2

=BH BC=R

2 2 R=R

2

⇒ AB=R

Theo định lý Pytago ta có, BC2=AB2+ AC2⇒ AC=R√3

0,5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

Vẽ đồ thị Hình vẽ

x

y

y = x + 1

y = - x + 5 5

C

B A

5

5

A

D

B

O H

F

E

Trang 4

Phụ ghi: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được hưởng số điểm tương ứng từng phần.

GV RA ĐỀ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG DUYỆT CỦA P.HIỆU TRƯỞNG

Ngày đăng: 18/06/2021, 02:14

w