1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE KIEM TRA TOAN 9 HK I

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm tối đa không quá trọng số điểm đã qui định cho mỗi câu. b) Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NÚI THÀNH

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn : TOÁN 9

NỘI DUNG CÁC CHỦ ĐỀ

CÁC CẤP ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Căn bậc hai, bậc ba 2

(0,5)

2

(0,5)

1

(1)

1

(0,25)

1

(0,75)

7

(3)

Hàm số bậc nhất

1

(0,25)

1

(0,25)

1

(0,25)

1

(0,25)

2

(1)

5

(2)

Hệ thức lượng trong tam

giác vuông

2

(0,5)

2

(0,5)

3

(0,75)

1

(0,25)

8

(2,)

Đường tròn

1

(0,25)

1

(0,5)

1

(0,25)

1

(1)

1

(0,25)

1

(0,75)

6

(3)

Tổng

6

(1,5)

1

(0,5)

6

(1,5)

5

(3)

4

(1)

4

(2,5)

26

(10)

Trong mỗi ô : Số phía trên bên trái chỉ số lượng câu hỏi, số in nghiêng bên dưới

ở bên phải chỉ trọng số điểm tương ứng

Trang 2

PHÒNG GD ĐT NÚI THÀNH

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 – 2009

Môn : TOÁN 9

(Thời gian làm bài 90 phút – Không kể thời gian giao đề)

(ĐỀ THAM KHẢO) :

I/Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)

Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài – Ví dụ : Nếu chọn ý A của câu 1 thì ghi vào giấy làm bài là 1A

Câu 1 : Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho :

A/ a = x2 ; B/ x = – a2 ; C/ x – a = 0 ; D/ x = 2a

Câu 2 : Căn bậc hai số học của (-5)2 là :

Câu 3 : Giá trị của biểu thức √15

√240 bằng : A/ 15240 ; B/ 161 ; C/ 14; D/483

Câu 4 : Kết quả của phép tính √7 √63 là :

Câu 5 : Biểu thức (√12+√27−√3)√3 có giá trị bằng :

Câu 6 : Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất :

A/ y = 1x+3, B/ y = - 3 , C/ y = (x – 1)(x + 3) , D/ y = 2x2 + 5

Câu 7 : Với giá trị nào của m thì hàm số y = f(x) = m−1 m+1 x +5 là hàm số bậc nhất ?

A/ m = 1 , B/ m = - 1 , C/ m  - 1 , D/ m   1

Câu 8 : Với giá trị nào của m thì hàm số y = f(x) = (m – 5).x + 3 đồng biến trên R

A/ m  5 , B/ m  5 , C/ m > 5 , D/ m < 5

Câu 9 : Tam giác PMN vuông tại P thì :

A/ Sin M = PMMN ; B/ cos M = PNMN

C/ tgN = PMPN ; D/ cotg M = PNPM

câu 10 : Cho hình vẽ bên : sin P bằng : P

A/ QIPQ ; B/ QIQR ;

C/ PIQI ; D/ PQQI I

Trang 3

Q R

Câu 11 : Cho hình vẽ bên, độ dài đường cao AH là : A

A/ 12√2 ; B/ 12√3 ;

30 0 45 0

Câu 12 : Kết quả nào sau đây đúng :

A/ sin300 > tg300 ; B/ sin450 = cos450;

C/ cos600 = sin600 ; D/ tg300 > cotg300

Câu 13 : Biết sin α = 34 , vậy cos α bằng :

A/ 14 ; B/ 74; C/ 54 ; D/ √7

4

Câu 14 : Đường tròn là hình :

A/Có tâm đối xứng , B/Có trục đối xứng ,

C/Có tâm và có trục đối xứng, D/Các trên đều sai

Câu 15 : Cho đường tròn (O; R) có AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn cắt

nhau taị A (B; C là hai tiếp điểm) thì :

A/ AB > AC , B/ AB < AC , C/ AB = AC , D/ AB // AC

Câu 16 : Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A và A nằm giữa O và O’ thì :

A/(O) và (O’) cắt nhau , B/(O) và (O’) tiếp xúc nhau ,

C/(O) và (O’) tiếp xúc trong, D/ (O) và (O’) tiếp xúc ngoài

II/Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1(2 điểm) : Cho biểu thức A = √ x +y − 1

x+√xy +

x −y

2√xy (x −√√yxy+

y x+√xy)

a)Rút gọn biểu thức A

b)Tính giá trị của A khi x = 6 + 2√5

Bài 2(1,25 điểm): Cho hàm số y = ax – 2 có đồ thị là đường thẳng (d)

a)Xác định hệ số a, biết đường thẳng (d) đi qua điểm A( -1; 3)

b)Vẽ đồ thị của hàm số với hệ số a vừa tìm được

Bài 3(0,75 điểm) : Cho góc nhọn  , biết cos = Tính sin, tan và cotg

Bài 4(2 điểm) : Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, M là một điểm bất kỳ trên

nửa đường tròn, tiếp tuyến từ M của nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B tại C

và D, BC và AD cắt nhau tại N

a)Chứng minh BM // OC

b)Chứng minh MN  AB

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NÚI THÀNH

Trang 4

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

HƯỚNG DẪN BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN

Bài thi kiểm tra học kì I – Năm học 2008 – 2009

Môn : TOÁN 9

I/Phần trắc nghiệm (4 điểm) : Mỗi câu trả lời đúng cho 0.25 điểm/câu.

II/Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1

a)Rút gọn

+Thực hiện phép tính trong dấu

ngoặc : √y

x −√xy+

y x+√xy

=√y(x +√xy)+√y(x −√xy)

x2− xy

=√y(x +xy +x −√xy)

x ( x − y ) =

2 xy

x ( x − y )

= 2x − yy= 2√y

(√x −y) (√x+y)

A =

x +y − 1

x+√xy +

x −y

2√xy

2√y

(√x −y) (√x+y)

= √x+y −1

x(√x+y)+

1

x(√x +y)

= √x +y − 1+1

x(√x+y) =

1

x=

x x

b)Tính A, biết x = 6 + 2

x = 6 + 2 = (√5+1)2

= + 1

A = √5+1

(√5+1 )2=

1

√5+1=

5 −1

4

Bài 2 :

a)Vì (d) đi qua A(-1; 3) nên :

3 = a.(– 1) – 2 => a = – 5

Vậy y = – 5x – 2

b)Xác định giao điểm của đồ thị

trục trung :

2 đ 1,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ 0,25đ

0,75đ 0,5đ 0,25đ

1 đ 0,25đ

Bài 3 :

+Tính sin ? sin2 + cos2 = 1 => sin2 = 1 – cos2 = 1 - (35)2=

=> sin = +Tính tan ? tan = = : = = 1,(3) +Tính cotg (có nhiều cách tính) cotg = = 1 : =

Bài 4 :

Vẽ hình đúng

D M

C

N

A O B a)Chứng minh BM // OC Nêu được BM  AM

OC  AM

=> BM // OC b) Nêu được AC // BD

=> =

Mà : CA = CM T/chất 2 tiếp

DB = DM tuyến cắt nhau

=> = => MN // BD

0,75đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

Trang 5

x = 0 => y = – 2 => B(0, - 2)

và A(-1; 3)

y

A 3

-1 0 x

-2

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Mà BD  AB (t/chất tiếp tuyến)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Chú ý : a) HS có thể có cách giải khác mà đúng thì GV dựa vào biểu điểm đã hướng

dẫn để cho điểm Điểm tối đa không quá trọng số điểm đã qui định cho mỗi câu

b) Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:19

w