1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Toán 8 Đề thi học kì 1 DE Kiểm tra TOAN 8 HK I 5

9 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 473,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN 8 Cấp độ

Nội dung

Nhận biết Thông

hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chủ đề 1

Phép nhân và

phép chia đa thức

Biết nhân đơn thức với đa thức

Phân tích

đa thức thành nhân

tử , tìm x

Vận dụng hằng đẳng thức để khai triển Rút gọn biểu thức

Vận dụng hằng đẳng thức

Số câu 5

Số điểm 5

Tỉ lệ 50 %

Số câu1

Số điểm0,5

Số câu 2

Số điểm 2,5

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 5 5 điểm= 50.%

Chủ đề 2

Phân thức đại số Giá trị của

biểu thức

Cộng, trừ phân thức

Số câu 2

Số điểm 1,5

Tỉ lệ 15 %

Số câu 1

Số điểm

0,5

Số câu 1

Số điểm 1

Số câu 2 1,5 điểm=.15 %

Chủ đề 3

Tứ giác

Hình chữ

của hình để chứng minh

Số câu 3

Số điểm3,5

Tỉ lệ35 %

Số câu1

Số điểm 1,5

Số câu1

Số điểm 1,5

Số câu1

Số điểm 0,5

Số câu3 3,5 điểm=35 %

Tổng số câu 10

Tổng số điểm10

Tỉ lệ 100 %

Số câu2

Số điểm 1 10%

Số câu 3

Số điểm 4 40%

Số câu 5

Số điểm 5 50%

Số câu10

Số điểm 10

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HK 1 NĂM HỌC: 2016 – 2017

Họ tên : MÔN: TOÁN 8

Lớp: ……… (Thời gian: 45 phút)

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI Bài 1( 2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x x) y 5x5y 3 2

b x) 2x x Bài 2( 2đ) Tìm x biết :

Bài 3(2,5đ)Cho biểu thức A 1 1 22

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn A

c) Tìm x nguyên để A nguyên

Bài 4( 3đ)Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Từ H kẻ HI vuông

góc với AB (I thuộc AB ) HJ vuông góc với AC (J thuộc AC) M là trung điểm của BC

a) CMR: Tứ giác AIHJ là hình chữ nhật

b) Gọi D là điểm đối xứng với H qua I , E là điểm đối xứng với H qua J

CMR: tứ giác ADIJ là hình bình hành

c) CMR tam giác MDE cân

Bài 5 (0,5đ) Cho ba số nguyên a,b,c thỏa mãn ab b c c a    k

Chứng minh rằng   3  3 3

ab  bc  c a chia hết cho k

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

5

0,5

b

2

2

x x 1

0, 5

10x2x22x2 100

10x 10 0

Vậy S 1

0,25 0,5 0,5 0,25

+ x - 2 x

x2 2x 0

    

Vậy S0; 2 

0,25 0,25 0,25

0,25

b

2

A

A

A

 2x 2 

A

x 1 x 1

2 A

x 1

0,5

0,5 0,25 0,25

Trang 4

c)

Để A là số nguyên thì 2

khi đó x 1  Ư(2)    1; 2

 

Vậy x   3; 2;0 thì A là số nguyên

0,25

0,25

Vậy Tứ giác AIHJ là hình chữ nhật

0,5

b tứ giác ADIJ có DI=IH( tính chất đối xứng)

IH= AJ (t/c hcn)

  do AIHJ là hình chữ nhật

tứ giác ADIJ là hình bình hành

0,25 0,25 0,25 0,25

c Cm được AMIJ

CM được A, D, E thẳng hàng

HDE

 có IJ là đường trung bình

0,25 0,25

Trang 5

IJ / /DE AM DE(1)

CM được AD=AE(=AH - t/c đối xứng ) (2)

Từ (1) và (2)  MDE cân

0,25 0,25

5 đặt x = a – b ; y = b – c ; z = c – a

=> x + y + z = 0

Và x.y.z = ab b c c a     Khi đó :

x y  z 3xyz

Suy ra Đpcm

0,25

0,25

* Lưu ý: Học sinh giải cách khác vẫn đạt điểm tối đa

Trang 6

TRƯỜNG THCS MẬU LƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HK 1 NĂM HỌC: 2016 – 2017

Họ tên : MÔN: TOÁN 8

Lớp: ……… (Thời gian: 45 phút)

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

ĐỀ BÀI Bài 1( 2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x x) y 3x3y 3 2

b x) 6x 9x Bài 2( 2đ) Tìm x biết :

Bài 3(2,5đ)Cho biểu thức A 1 1 24

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn A

c) Tìm x nguyên để A nguyên

Bài 4( 3đ)Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Từ H kẻ HI vuông

góc với AB (I thuộc AB ) HJ vuông góc với AC (J thuộc AC) M là trung điểm của BC

a) CMR: Tứ giác AIHJ là hình chữ nhật

b) Gọi D là điểm đối xứng với H qua I , E là điểm đối xứng với H qua J

CMR: tứ giác ADIJ là hình bình hành

c) CMR tam giác MDE cân

Bài 5 (0,5đ) Cho ba số nguyên a,b,c thỏa mãn ab b c c a    k

Chứng minh rằng   3  3 3

ab  bc  c a chia hết cho k

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

3

0,5

b

2

2

0, 5

12x 3x 23x2120

12x 12 0

Vậy S 1

0,25 0,5 0,5 0,25

+ x - 3 x

x3 2x 0

    

Vậy S0; 3 

0,25 0,25 0,25

0,25

b

2

A

A

A

A

2 A

0,5

0,5 0,25 0,25

Trang 8

c)

Để A là số nguyên thì 2

khi đó x 2 Ư(2)    1; 2

 

Vậy x   3; 1;0; 4  thì A là số nguyên

0,25

0,25

Vậy Tứ giác AIHJ là hình chữ nhật

0,5

b tứ giác ADIJ có DI=IH( tính chất đối xứng)

IH= AJ (t/c hcn)

  do AIHJ là hình chữ nhật

tứ giác ADIJ là hình bình hành

0,25 0,25 0,25 0,25

c Cm được AMIJ

CM được A, D, E thẳng hàng

HDE

 có IJ là đường trung bình

0,25 0,25

Trang 9

JI / /DE AM DE(1)

CM được AD=AE(=AH - t/c đối xứng ) (2)

Từ (1) và (2)  MDE cân

0,25 0,25

5 đặt x = a – b ; y = b – c ; z = c – a

=> x + y + z = 0

Và x.y.z = ab b c c a    

Khi đó : 3 3 3

Suy ra Đpcm

0,25

0,25

* Lưu ý: Học sinh giải cách khác vẫn đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 15/01/2021, 18:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w