Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Chủ đề Thấp Cao Các tứ giác nhận biết C/m được Vận dụng được các T/c về đặc biệt: được t/g là một t/g là hình bình hành, hìn[r]
Trang 1Tiết 25: Kiểm tra chương I – Hình học
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra tiếp thu các kiến thức của HS về: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác và các dạng đặc biệt của tứ giác(Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông) Tính chất đối xứng của các hình Đường trung bình của tam giác, hình thang
GV: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức và kỹ năng làm bài của học sinh., GV có căn cứ điều chỉnh PP-Kĩ thuật dạy – Học cho phù hợp
2 Kĩ năng: Vẽ hình đúng, chính xác, biết trình bày một bài giải c/m hình
3 Thái độ: Giáo dục tính trung thực, tích cực tự giác trong học tập
II Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Các tứ giác
đặc biệt:
Hình thang,
hình bình
hành, hình
chữ nhật,
hình thoi,
hình vuông
nhận biết được t/g là hình thoi
C/m được một t/g là hình chữ nhật
- Tính được
số đo các góc hình thoi khi biết sđ một góc của nó
Vận dụng được các T/c về hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
để giải các bài tập đơn giản
Câu 1a 1,0 đ 10%
Câu 1c 1,0 đ 10%
câu 1b 3a -3c 3,0 đ
30%
5 câu 5,0 đ 50%
Đường TB
của tam
giác, hình
thang Tính
chất đường
trung tuyến
của tam giác
vuông
Tính được số đo độ dài đường trung bình của tam giác, đường trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông
C/m hai đoạn thẳng bằng nhau dựa vào t/c đường trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông
câu 2a-2b 2,0đ 20%
Câu 3b2
1,0đ 10%
3 câu 3,0 đ 30%
Đối xứng
trục, đối
xứng tâm
C/m được hai điểm đối xứng qua một điểm Câu 3b1
1,0 đ
Câu 3d 1,0 đ
2 câu
2,0đ
Trang 210% 10% 20%
1,0 đ 10%
4 câu 4,0 đ 40%
4 câu 4,0 đ 40%
1 câu 1,0 đ 10%
10 câu 10,0đ 100%
III Đề bài
Câu 1: ( 3 điểm) Cho tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau
a Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
b Tính độ dài các cạnh của tứ giác biết AC = 10cm; BD = 12cm
c Cho A ˆ 600 Tính số đo các góc còn lại của tứ giác
Câu 2: ( 2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm; AC = 9cm M là
trung điểm của BC
a Tính độ dài đoạn AM
b Kẻ MN // AC ( NAB) Tính độ dài đoạn MN
Câu 3: ( 5 điểm) Cho tam giác ABC có đường cao AH, M là một điểm trên cạnh
BC, kẻ MD//AB (D AC); ME // AC ( E AB)
a ADME là hình gì? Vì sao?
b Gọi I là trung điểm của AM
b1 ) C/m: D và E đối xứng nhau qua I?
b2 ) C/m: Tam giác MIH cân
c K là điểm đối xứng với H qua I, AKMH là hình gì? Vì sao?
d Tìm ĐK của tam giác ABC để ADME là hình chữ nhật Xác định vị trí điểm
M trên BC để DE có độ dài nhỏ nhất
IV HD chấm
1
a) ABCD là hình thoi vì: AB = BC = CD = DA 1,0
b) ABCD là hình thoi nên AC ┴ CD tại O là trung điểm của
mỗi đường Tam giác AOB vuông tại O theo Pytago ta có:
OA2 + OB2 = AB2
AB2 = (8 : 2)2 + ( 6 : 2)2 = 25
AB = 5 (cm)
0,5 0,5
2
a) Tam giác ABC vuông tại A, có AM là trung tuyến thuộc
cạnh huyền nên AM = BC : 2
Theo Pytago ta có
BA2 + AC2 = BC2
BC2 = 122 + 92 = 225
BC = 15 cm
Vậy AM = 15 : 2 =7,5 cm
0,5
0,5
b) MN// BC mà MB = MC (gt)
M
C
9 cm 14cm
N
Trang 3suy ra NA = NB ( định lí 1 t/c đường
trung bình của tam giác)
Vậy MN là đường trung bình của tam giác ABC
MN = BC : 2
MN = 9 : 2 = 4,5 cm
0,5 0,5
3
a) ADME là hbh vì
MD//AB; ME // AC (gt)
b1) Vì ADME là hbh mà có I là trung điểm của DE nên I là
trung điaảm của AM ( t/c hai đường chéo của hbh)
b2) Tam giác HMA vuông tại H, có I là trung điểmcủa AM nên
HI là đương trung tuyến thuộc cạnh huyền AM
suy ra HI = MI = IA = MA : 2
c) K và H đối xứng nhau qua I nên IK = IH mà IM = IA
nên AHMK là hình bình hành
Do AH là đường cao của tam giác ABC nên AH BC
Vậy Góc AHM = 900
Hình bình bình hành AHMK là hình chữ nhật
0,5
0,5
d) Vì ADME là hbh nên ADME là hình chữ nhật khi tam giác
ACB là tam giác vuông Khi đó AM = DE
vậy DE nhỏ nhất khi AM là nhỏ nhất
Ta có tam giác AHM vuông tại H nên AM Ah, AM = AH
khi M H
vậy khi M trùng với H thì DE có độ dài nhỏ nhất
0,5
0,5
V Rút kinh nghiệm sau bài KT
K
I E
D
M
H A