1C7 2 20% Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng... Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm Khoanh vào chữ cái đứng trước ph[r]
Trang 1Ngày giảng: / /2016
Tiết 14
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học ở trong chương I
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản của chương I để giải bài tập
Trình bày bài khoa học
3 Thái độ: Học sinh làm bài nghiêm túc, tự giác.
II Chuẩn bị:
+ Gv: Đề kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận
+ Hs: MTBT, Ôn tập kiến thức, các dạng bài tập đã chữa
III Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng
Điểm, đường
thẳng
Hiểu được khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C1) 0,5 5%
1 0,5 5%
Ba điểm
thẳng hàng
Đường thẳng
đi qua hai
điểm.
Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1(C5) 0,5 5%
1 0,5 5% Tia
Đoạn thẳng
Độ dài đoạn
thẳng
Nhận biết đoạn thẳng, Tính được độ dài đoạn thẳng
Vẽ tia, biểu diễn các điểm trên tia.
Vận dụng hệ thức
AM+MB=AB
để tính độ dài đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2(C3;4) 1 10%
1(C7) 2 20%
1(C8d) 1 10%
4 4 40% Trung điểm
của đoạn
thẳng
Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng
Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2(C2;6) 1 10%
3(C8a,b,c) 4 40%
5 5 50%
Trang 2Tổng số điểm:
Tổng tỉ lệ: % 15% 1,5 15% 1,5 60% 6 10% 1 100% 10
IV Đề bài:
A Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1: (0,5đ) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm K và L thì:
Câu 2: (0,5đ) Cho đoạn thẳng PQ = 8 cm.
Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM bằng:
Câu 3 : (0,5đ) Cho đoạn thẳng AB = 6 cm
Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:
Câu 4 : (0,5đ) Cho hình vẽ
Trong hình vẽ có:
A 1 đoạn thẳng B 2 đoạn thẳng
C 3 đoạn thẳng D vô số đoạn thẳng
Câu 5 : (0,5đ) Cho hai tia Ax và Ay đối nhau
Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta có:
A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N
C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
Câu 6: (0,5đ) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A IM = IN; B IM + IN = MN; C IM = 2IN; D
MN
IM IN
2
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: (2 đ )Vẽ hai tia đối nhau Ox và Oy
a) Lấy A Ox; BOy Viết tên các tia trùng với tia Ay
b) Hai tia AB và Oy có trùng nhau không? Vì sao?
c) Hai tia Ax và Ay có đối nhau không? Vì sao?
Câu 8: (5đ) Vẽ tia Ax.
Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 4 cm
a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
b) So sánh MA và MB
c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
d) Lấy NAx sao cho AN= 12 cm So sánh BM và BN
V Hướng dẫn chấm – Biểu điểm:
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
Trang 3B Tù luËn:( (7 điểm)
7
(2đ)
a)
Vẽ hình đúng:
Các tia trùng với tia Ay là các tia: AO; AB
0,5đ
0,5đ b) Hai tia AB và Oy không trùng nhau, vì không chung gốc 0,5đ c) Hai tia Ax, Ay đối nhau, vì hai tia có chung gốc A và cùng thuộc một đường thẳng xy 0,5đ
8
(5đ)
a)
Vẽ hình đúng:
Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Vì AM < AB (4 cm < 8 cm)
0,5đ
0,5đ 0,5đ
b)
Theo a) ta có điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên:
AM + MB = AB
MB = AB – AM
MB = 8 – 4 = 4 cm
Vậy AM = MB = 4 cm
0,5đ
0,5đ 0,5đ c)
Theo câu a và b ta có
AM + MB = AB và MA = MB
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
0,5đ 0,5đ
d)
Vì AB < AN ( 8 cm < 12 cm ) nên B nằm giữa A và N
Ta có: AB + BN = AN
BN = AN – AB = 12 – 8 = 4 cm
Vậy MB = BN = 4 cm
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ