Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải các bài tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức đã sắp xếp, vận dụng bảy hằng đẳng thức để giải [r]
Trang 2Tuaàn 11 Ngaứy soaùn 25/10/2009
Tieỏt 21 KIEÅM TRA CHệễNG I
I/ MUẽC TIEÂU :
Kieỏn thửực : Kiểm tra việc tiếp thu và vận dụng các kiến thức của HS về phép nhân đa thức, các hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử và phép chia đa thức
Kú naờng : Reứn kú naờng giaỷi caực baứi taọp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực, phaõn tớch
ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, chia ủa thửực ủaừ saộp xeỏp, vaọn duùng baỷy haống ủaỳng thửực ủeồ giaỷi baứi taọp
Thaựi ủoọ : Tửù giaực nghieõm tuực khi kieồm tra.
II/ CHUAÅN Bề:
GV: pho to ủeà kieồm tra saỳn cho hoùc sinh
HS: Oõn taọp caực kieỏn thửực trong chửụng I vaứ caực daùng baứi taọp ẹoà duứng hoùc taọp nhử thửụực, maựy tớnh
III MA TRAÄN
Tổng
13 10
Nhân đa thức
Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phép chia đa thức
I.Traộc nghieọm(3 ủ)
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước phương án trả lời đúng.
1) Kết quả phép nhân: -5x3 (2x2 +3x -5) là:
A 10x5 -15x4 +25x3 B -10x5 -15x4+25x3 C -10x5 -15x4 - 25x3 D -10x5 +15x4- 25x3
2) Biểu thức (2x+1)2 +(1-2x)2 được rút gọn là:
3) Đa thức x2(x-y)-(x-y) được phân tích thành
4) Kết quả khai triển (x-2)3 bằng:
A x3 - 8 B x3 - 6x + 6x2- 8 C x3 - 6x2 + 6x - 8 D x3 - 6x2 + 12x - 8
5) Kết quả phép chia15xy z :2 3 3xyz2 là:
6) Phép chia đa thức 27x3 - 1 cho đa thức 9x2 + 3x + 1 có thương là:
Trang 3II Tửù luaọn(7 ủ)
Bài 2: Rút gọn biểu thức B = (x2 –1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x + 4)
Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 – 2 x + x – 2
b) x2 + 2xy + y2 - 9
Bài 4: Tìm x biết: 2x(x – 3) +5(x – 3) = 0
Bài 5: a) Thực hiện phép chia (6x3 – 7x2 - x + 2) : (2x + 1)
b) Tìm a để đa thức 3x3 + 2x2 -7x +a chia hết cho đa thức 3x - 1
Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - 4x2 + 4x
V ẹAÙP AÙN-BIEÅU ẹIEÅM
Bài 1
3,0 đ
3,0
Bài 2
1,0 đ
B = (x2 –1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x + 4) = x3 +2x2 –x – 2 – (x3 – 8)
= x3 + 2x2 – x – 2 – x3 + 8 = 2x2 – x + 6
0,5 0,5
Bài 3
2,0 đ
a) = x(x-2) + (x-2) = (x-2)(x+1) b) = (x-y)2 – 32 = (x-y-3)(x-y+3)
1,0 1,0 Bài 4
1,0 đ
(x-3)(2x+5) = 0 x-3 = 0 và 2x + 5 = 0 x = 3 và x = 5
2
0,5 Bài 5
2,0 đ
a) Thực hiện phép chia được: (6x3 – 7x2 - x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x +2
b) Thực hiện phép chia được: 3x3 + 2x2 -7x + a = (3x– 1)(x2 + x–2) + a– 2
Để3x3 + 2x2 -7x +a chia hết cho đa thức 3x – 1 thì a – 2 = 0 a = 2
1,0
0,75 0,25 Bài 6
1,0 đ A = 6 – (4x
2 - 4x +1) = 6 – (2x – 1)2 ≤ 6 với mọi x R
do (2x – 1)2≥ 0 với mọi x R
A đạt GTLN bằng 6 khi 2x – 1 = 0 hay x = 1
2
0,5 0,5
VI KEÁT QUAÛ
8A1
8A2
8A3
Toồng
NHẬN XẫT: