1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề Kiểm Tra Chương 2 Hình 12 Mặt Nón | đề kiểm tra lớp 12

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 440,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng... Cho hình chóp tam giác đềuA[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM NHANH 15 PHÚT – MẶT NÓN

Câu 1 Cho hình nón  N có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r Ký hiệu S là diện xq

tích xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A S xq rh B S xq 2rh C S xq 2r h2 D S xq rl

Câu 2 Thể tích khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy r

A 1 2

2

V r h C 4 2

3

V  r h D 1 2

3

V  r h

Câu 3 Cho khối nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O , bán kính R Biết SO h Độ dài đường sinh

của khối nón bằng

A h2R2 B h2R2 C 2 h2R2 D 2 h2R2

Câu 4 Cho khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l

Kết luận nào sau đây sai?

A 1 2

3

V  r h B S tp rlr2 C 2 2 2

rhl D S xq rl

Câu 5 Cho hình nón  N có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r Ký hiệu S là diện tp

tích toàn phần của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A S tp rl B S tp rl2r C S tp rlr2 D S tp 2rlr2

Câu 6 Cho hình nón tròn xoay có đường cao là a 3, bán kính đáy là a Tìm diện tích xung quanh

của hình nón đã cho

Câu 7 Cho Hình nón  N có bán kính đáy bằng 3 và đường sinh bằng 5 Tính thể tích V của khối

nón  N là

A 12 B 20 C 36 D 60

Câu 8 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2a Thể tích của

khối nón là

A

3

3 12

a

3

3 2

a

3

3 6

a

3

3 3

a

Câu 9 Thiết diện qua trục của một khối nón  N là một tam giác vuông cân và có cạnh góc vuông là

2

a Tính thể tích V của khối nón  N

A

3 3

a

V 

3 4 3

a

V  

3 2 3

a

V  

3

3 3

a

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A , có ABC 30 và AB  Quay đường gấp khúc BCA a

quanh cạnh AB taọ thành hình nón tròn xoay Tính diện tích xung quanh S của hình nón đó xq

A

2 2 3

xq

a

2 3

xq

a

2 4 3

xq

a

D S xq 2a2

Câu 11 Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60 Thể tích của hình

nón ngoại tiếp hình chóp là

A

3

3 12

a

3

6 12

a

3

2 12

a

3

12 12

a

Câu 12 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy

bằng 30 Thể tích khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng

Trang 2

A

3

9

a

3

9

a

3

3 9

a

3

2 9

a

Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 5

2

a

Tính thể tích

của hình nón đỉnh S , có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A

3

31 54

a

3

34 54

a

3

35 54

a

3

33 54

a

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB3a, AC4a Cho hình tam giác ABC quay quanh

cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích là

A

3 144

15

a

3 145 15

a

3 143 15

a

3 141 15

a

Câu 15 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h 20 cm , bán kính đáy r 25 cm  Một thiết diện đi

qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm  

Tính diện tích của thiết diện đó

500 cm

400 cm

300 cm

406 cm

S 

Trang 3

BẢNG ĐÁP ÁN 1.D 2.D 3.B 4.C 5.C 6.B 7.A 8.D 9.A 10.A

11.B 12.A 13.D 14.A 15.A

Câu 1 Cho hình nón  N có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r Ký hiệu S là diện xq

tích xung quanh của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A S xq rh B S xq 2rh C S xq 2r h2 D S xq rl

Lời giải Chọn D

Câu 2 Thể tích khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy r

A 1 2

2

V r h C 4 2

3

V  r h D 1 2

3

V  r h

Lời giải Chọn D

Câu 3 Cho khối nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O , bán kính R Biết SO h Độ dài đường sinh

của khối nón bằng

A h2R2 B h2R2 C 2 h2R2 D 2 h2R2

Lời giải Chọn B

Ta có tam giác SOB vuông tại O nên đường sinh lR2h2

Câu 4 Cho khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r, chiều cao h và đường sinh l

Kết luận nào sau đây sai?

A 1 2

3

V  r h B S tp rlr2 C r2 h2l2 D S xq rl

Lời giải Chọn C

Ta có tam giác SOB vuông tại O nên: 2 2 2

hrl 2 2 2

Trang 4

Câu 5 Cho hình nón  N có chiều cao h , độ dài đường sinh l , bán kính đáy r Ký hiệu S là diện tp

tích toàn phần của  N Công thức nào sau đây là đúng?

A S tp rl B S tp rl2r C S tp rlr2 D S tp 2rlr2

Lời giải Chọn C

Câu 6 Cho hình nón tròn xoay có đường cao là a 3, bán kính đáy là a Tìm diện tích xung quanh

của hình nón đã cho

Lời giải Chọn B

a

a 3

A

S

Theo giả thiết ta có: ha 3, Ra  l 2a

2

xq

Câu 7 Cho Hình nón  N có bán kính đáy bằng 3 và đường sinh bằng 5 Tính thể tích V của khối

nón  N là

A 12 B 20 C 36 D 60

Lời giải Chọn A

Chiều cao hl2r2  25 9 4 Thể tích 1 3 42

3

V   12

Câu 8 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng 2a Thể tích của

khối nón là

A

3

3 12

a

3

3 2

a

3

3 6

a

3

3 3

a

Lời giải Chọn D

Trang 5

2 1

3

3

a

Câu 9 Thiết diện qua trục của một khối nón  N là một tam giác vuông cân và có cạnh góc vuông là

2

a Tính thể tích V của khối nón  N

A

3 3

a

3 4 3

a

3 2 3

a

3

3 3

a

Lời giải Chọn A

Thiết diện qua trục là tam giác vuông cân SCD , lSCSDa 2

2

rCD 1 2 2

2

hCDa

3 2

1

a

V  a a

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, có ABC 30 và AB  Quay đường gấp khúc BCA a

quanh cạnh AB tạo thành hình nón tròn xoay Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón đó

A

2 2 3

xq

a

S  

2 3

xq

a

S 

2 4 3

xq

a

S  

D S xq 2a2

Lời giải Chọn A

3

a

cos 30

AB

lBC

3

a

2 2 3

xq

a

Trang 6

Câu 11 Hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy bằng 60 Thể tích của hình

nón ngoại tiếp hình chóp là

A

3

3 12

a

3

6 12

a

3

2 12

a

3

12 12

a

Lời giải Chọn B

2

2

a

2 3

r h

6 12

a

Câu 12 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy

bằng 30 Thể tích khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng

A

3

9

a

3

9

a

3

3 9

a

3

2 9

a

Lời giải Chọn B

+ Gọi I là tâm của hình vuông ABCD ; M là trung điểm của AB

M I

B

C

S

Ta có: IM  , a rIAa 2 Tam giác SIM vuông tại I

Ta có: hSIIM.tan 30 3

3

a

3

V  r h 1 2 3

a a

9

a

Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 5

2

a

Tính thể tích

của hình nón đỉnh S , có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A

3

31 54

a

3

34 54

a

3

35 54

a

3

33 54

a

Lời giải

Trang 7

Chọn D

3

a

Gọi M là trung điểm của AB ;

2

a

MA  ; SMSA2MA2  ; a 1 3

a

6

a

3 2

a

Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB3a, AC4a Cho hình tam giác ABC quay quanh

cạnh BC ta được khối tròn xoay có thể tích là

A

3 144

15

a

3 145 15

a

3 143 15

a

3 141 15

a

Lời giải Chọn A

25

BCABBCaBC5a Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A

AHABAC

5

AH

12 5

a

r AH

2

.5

a a

3 144 15

a

Câu 15 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h 20 cm , bán kính đáy r 25 cm  Một thiết diện đi

qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm  

Trang 8

A  2

500 cm

400 cm

300 cm

406 cm

S 

Lời giải Chọn A

Theo bài ra ta có AO r 25;SO h 20; OK 12 (Hình vẽ)

15 cm

OI

2

SAB

- HẾT -

S

K

O B

A I

Ngày đăng: 29/01/2021, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w