Mục tiêu: +Kiến thức : - Học sinh nẵm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi, hai tính chất đặc trưng cña h×nh thoi 2 ®ưêng chÐo vu«ng gãc vµ lµ c¸c ®ưêng ph©n gi¸c cña c¸c gãc trong h[r]
Trang 1+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
Xen lẫn vào bài mới
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
-Hình 1a gọi là tứ giác lồi
?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?
+ AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh+ A, B, C, D : Là các đỉnh
A
B
C D
1
Trang 2-Cho hs làm việc theo nhóm bàn.(5' )
+ HS làm theo nhóm
-Gọi hs lên bảng làm
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
- Gv chốt bài
- GV: Ta đã biết tổng số đo độ của các góc
trong tam giác Vậy tổng số đo độ của các
góc trong một tứ giác là bao nhiêu? Có
mối liên hệ gì với tam giác không?…
góc của tứ giác ABCD ?
TL: Chia tứ giác thành hai tam giác
1
A
B
C D
2
1 2
Trang 3II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu thước thẳng,
+Học sinh : Thước thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học.
bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác
? HS2: Làm BT 3 (SGK.T67)
=> Nhận xét, đánh giá
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
-Treo bảng phụ H13
? Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?
TL: AB // CD
- GV ta gọi t.giác ABCD đó là hình thang
?Vậy thế nào là hình thang?
TL: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song
?Nêu cách vẽ hình thang?
-Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng vẽ
ra nháp
-Gv nêu các yếu tố cạnh, đường cao…
-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs làm ?1
- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung
Vì AB, CD là 2 đáy của hình thang ABCD Trang
B A
H
2 1
2 1
B A
3
Trang 4TL: Hai tam giác bằng nhau.
?Hai tam giác nào bằng nhau?
-Gv giới thiệu hình thang vuông
?Thế nào là hình thang vuông?
=> ABC = CDA (c.g.c ).
=> AD = BC ⇒ AD // BC
+Kiến thức : -Hs nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
+Kỹ năng : -Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trongtính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân
+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
-Rèn t duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu +Thước thẳng, thước đo góc,bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa
+Học sinh : bảng phụ ;Ôn tập các kiến thức về hình thang đã học, thước thẳng, thước đo góc,
Trang 5IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang
? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)
=> Nhận xét, đánh giá
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
? Hãy vẽ hình ghi GT, KL của đlí ?
- GV hướng dẫn HS tìm giao điểm O của
O
5
Trang 6- GV ®ưa h×nh 27 - SGK minh ho¹.
?VÏ 2 ®ưêng chÐo cña h×nh thang c©n?
Trang 7- GV: Nhận xét này là nội dung đlí 3 - SGK.
? Hãy vẽ hình, ghi GT, KL của đlí?
điều kiện cho trước
+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu+ com pa, thước, tranh vẽ bảngphụ, thước đo góc
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập Thước, com pa
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn c/m 1 h.thang nào đó là h.thang cân thì ta phải c/m thêm điều kiện nào ?
Muốn c/m 1 tứ giác nào đó là h.thang cân thì ta phải c/m điều gì ?
C/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
1.Bài 12/74 (sgk)
Trang 7
Trang 8GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài ,ghi GT,KL.
D E F CXét ADE và BCF có:
AD = AE(gt) ADE cân tại A D1= E1
ABC cân & ADE cân
∠ B = ∠ E1( = 1800− ^A
2 )
ED// BC ( có 2 góc đồng vị bằng nhau)Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED
mà ∠ B = ∠ C BEDC là hình thangcân
BDC = ABD (slt) ; BAC = ACD( slt)
ACD = BDC (gt) ABD = BAC
ABE & DCE cân có chung đỉnh E
D E
Trang 9Ta có: AE = BE (1)
CE = DE (2)
Từ (1) & (2) AE + CE = BE + DE Hay AC = BD
D/ Củng cố bài :
GV: Nhắc lại phương pháp chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
C/m các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh h.thang
Tiết : 5 Đuờng trung bình CủA TAM GIáC
Đuờng trung bình CủA HìNH THANG
+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
Rèn luyện cách lập luận vận dụng ĐL vào các bài tập thực tế
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
Học sinh 1 :nêu các cách nhận biết của hình thang cân ?
Các cách nhận biết:
Dựa vào định nghĩa: là hình thang có hai góc đáy bằng nhau
Dựa vào tính chất: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Học sinh 2 : Vẽ hình ghi giả thíêt và kết luận của bài toán sau:
Cho tam giác ABC Từ trung điểm M của cạnh AB kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N Chứng minh: N là trung điểm của cạnh AC
? gv : cho hs làm câu hỏi bài tập trên
C/ Giảng bài mới:
KL : AE=EC
?3
9
Trang 10+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
Rèn luyện cách lập luận vận dụng ĐL vào các bài tập thực tế
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
Học sinh :Nêu được định nghĩa và t/c về đường trung bình của tam giác ?
C/ Giảng bài mới:
Trang 11Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
Gv cho hs lµm c©u hái ?4
®o¹n th¼ng EF gäi lµ ®ưêng trung
b×nh cña h×nh thang ABCD
-VËy thÕ nµo lµ ®ưêng trung b×nh cña
*NhËn xÐt: I lµ trung ®iÓm cña AC , F lµ trung
®iÓm cña BC
A B
I
E F
D C
*§Þnh lÝ 3 (SGK -78)CM:
GT : ABCD lµ h×nh thang (AB//CD)
+ ∠ F1 = ∠ F2 (gt) + BF =FC (gt)
+ ∠ B = ∠ C1 (so le trong , AB // BK)
Suy ra tam gi¸c FBA = Tam gi¸c FCK nªn AF =
FK vµ AB = CK
E lµ trung ®iÓm cña AD , F lµ trung ®iÓm cña
AK nªn AF lµ ®ưêng trung b×nh cña tam gi¸c ADK , Suy ra EF // DK ( tøc lµ EF //CD vµ Trang 1
Trang 12+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
B/Kiểm tra bài cũ :
Học sinh :Chữa bài 24 (SGK -80)
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
C x D
E 16cm F
Trang 13Suy ra :K lµ trung ®iÓm ACSuy ra : AK=KC
Trang 14- Kiến thức: Củng cố các đlí về đường TB của tam giác ,của hình thang.
- Kỹ năng: Vận dụng các đlí đường TB của tam giác ,của hình thang trong chứng minh
- Thái độ: Chính xác, linh hoạt,cẩn thận
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cách thức tiến hành:
Gợi mở+ vấn đáp,nêu và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm
III Tiến trình bài dạỵ:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu đ/n, t/c đường TB của tam giác, của hình thang
HS2: Cho h.thang ABCD,AB//CD E,F lần lượt là trung điểm của AD và BC
Biết AB = 6cm, CD = 14cm
a)Tính EF
b) Gọi I là giao điểm của AC và EF , c/m AI = IC
C/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
EF cắt BD ở I E F
EF cắt AC ở K I K AB=6cm, CD=10cm D C
KL a)AK=KC,BI=ID b)EI,KF,IK=?
Chứng minh:
a)EF là đường tb của h.thang ABCD nên EF//AB//CB
ABC có BF = FC, FK//AB nên AK = KC ABD có AE = ED, EI//AB nên BI = ID
Trang 15GV: Chèt l¹i : §Ó c/m Hai ®o¹n th¼ng b»ng
nhau hoÆc hai ®ưêng th¼ng song song ta cã
thÓ lîi dông ®ưêng trng b×nh cña tam gi¸c
ABC cã: B CDA=DC, EA=EB nªn ED lµ ®ưêng TB
a) Gäi M',N' lµ giao ®iÓm cña AM,BN víi DC
Ta cã A1 =A2(gt),A2 = M'(sole trong)A1 = M' ( = A2) ADM' c©n
(AB+M'D+DC+CN') = 1
2 (AB+AD+DC+CB) =
1 2
(a+d+c+b)
D/ Củng cố bài :
GV nhÊn m¹nh 4 ®lÝ vÒ ®ưêng tb cña tam gi¸c, cña h×nh thang
C¸c ®lÝ nµy ®ưîc sö dông nhiÒu trong c/m c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau, c¸c ®ưêng th¼ng song song
- KiÕn thøc: Cñng cè c¸c ®lÝ vÒ ®ưêng TB cña tam gi¸c ,cña h×nh thang
- Kü n¨ng: VËn dông c¸c ®lÝ ®ưêng TB cña tam gi¸c ,cña h×nh thang trong chøng minh Trang 1
Trang 16- Thái độ: Chính xác, linh hoạt,cẩn thận.
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cách thức tiến hành:
Gợi mở+ vấn đáp,nêu và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm
III Tiến trình bài dạỵ:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B.Kiểm tra bài cũ: lồng vào trong giờ
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
*ễn tập lý thuyết:
1.Đường trung bỡnh của tam giỏc:
-GV yờu cầu HS nhắc lại khỏi niệm, tớnh
chất đường trung bỡnh của tam giỏc
2.Đường trung bỡnh của hỡnh thang:
-GV yờu cầu HS nhắc lại định nghĩa,
tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh
thang
I.ễn tập lý thuyết:
+Định nghĩa: Đường trung bỡnh của tam
giỏc là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnhcủa tam giỏc
+Tớnh chất: Đường trung bỡnh của tam
giỏc thỡ song song với cạnh thứ ba và bằngnửa cạnh ấy
-HS nhắc lại:
+Định nghĩa: Đường trung bỡnh của hỡnh
thang là đoạn thẳng nối trung điểm haicạnh bờn của hỡnh thang
+Tớnh chất: Đường trung bỡnh của hỡnh
thang thỡ song song với hai đỏy và bằngnửa tổng hai đỏy
1
AD = DC
2 (gt)
Trang 17Bài 2: Hình thang ABCD có hai đáy
AB, CD Gọi E, F, I theo thứ tự là trung
điểm của AD, BC, AC Chứng minh
rằng ba điểm E, F, I thẳng hàng
GVHD: -Vẽ hình
-Áp dụng tính chất đường trung bình
của tam giác đối với ADC và ABC
EI // DC trái với Tiên đề Ơcit
của tam giác, hình thang
(ADC, ABC, ABCD)
-Áp dụng bất đẳng thức tam giác
Bài 3: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, I
theo thứ tự là trung điểm của AD, BC,
Từ (1), (2) ta có:
AB + DC
EI + FI =
2 (*)Trong hình thang ABCD có:
Bài 3:
Trang 1
Trang 18EI = 2
Tương tự, trong ABC có:
-Xem lại kiến thức và bài tập đã giải
-Làm bài tập: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau tại G Gọi I,
K theo thứ tự là trung điểm của GB, GC Chứng minh rằng: DE // IK, DE = IK
Tuần 5
Tiết 10 §èi xøng trôc
Trang 19Ngày soạn :20/08/2012
Ngày giảng : / /2012
I Mục tiờu:
+Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được định
nghĩa về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về hình có trục đối xứng
+Kỹ năng : HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước Vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trước qua 1 đường thẳng
+Giỏo dục HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối
xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu + Giấy kẻ ô,bìa, một số hình cótrục đối xứng
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
-HS1: Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
Cho điểm A và đường thẳng d, xđ điểm A' sao cho d là trung trực của AA'
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
+Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
GV: cho HS làm ?1sgk
Cho đt d và 1 điểm Ad Hãy vẽ điểm A'
sao cho d là đường trung trực của đoạn
GV: Vậy khi nào 2 hình H & H' được gọi
2 hình đối xứng nhau qua đt d?
GV:Cho HS làm ?2 trên bảng
HS còn lại thực hành tại chỗ(kq C' A'B')
GV: chốt lại: Nếu A' đx với A qua đt d, B'
đx với B qua đt d thì mỗi điểm trên đoạn
thẳng AB có điểm đx với nó qua đt d là 1
điểm thuộc đoạn thẳng A'B' và ngược lại
1 Hai điểm đx nhau qua 1 đ ư ờng thẳng.
A d
A _
B _ d
A'
Định nghĩa: sgk
Quy ước: sgk
2 Hai hình đx nhau qua 1 đ ư ờng thẳng.
?2
d
1
Trang 20- Vẽ 1 đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng
AB cho trước qua đt d cho trước ta chỉ cần
vẽ 2 điểm A'B' đx với A,B qua d rồi vẽ
đoạn A'B' Ta có đ/n về 2 hình đx ntn?
GV đưa bảng phụ
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp
đoạn thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d
HS: Thực hiện
GV chốt lại: Nếu hai đoan thẳng( góc,
tam giác) đx với nhau qua 1 đường
thẳng thì chúng bằng nhau
HĐ3: Nhận biết hình có trục đối xứng
Cho ABC cân tại A đờng cao AH
Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của
ABC qua AH
AB &A'B' đx với nhau qua d
BC &B'C' đx với nhau qua d
AC &A'C ' đx với nhau qua d
2 góc ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
2 đường thẳng ACA'C' đx với nhau qua d + Hình H& H' đxứng với nhau qua trục d
AB&AC là 2 hình đx của nhau qua đt AH
- Cạnh BC tự đối xứng với CB qua AH
Đt AH là trục đx của tam giác cân ABC
+Kỹ năng : HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx
+Giỏo dục HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối
xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
?3
?4
Trang 21II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu + Giấy kẻ ô,bìa, một số hình cótrục đối xứng
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt : d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d
+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với
AB trong các trường hợp đó
C/ Gi ng b i m i:ả à ớ
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải với nội
dung công việc nh sau:
+ Dùng thước đo góc vẽ ∠ xOy = 500
+ Vẽ các điểm B, c đối xứng với A qua Ox,
Oy
+ Trả lời câu hỏi a, b
- Lớp nhận xét về các trình bày và kết quả
làm bài của bạn
- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại lời giải
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39 theo nhóm
bàn
- Các nhóm học sinh làm việc tại chỗ
- Giáo viên quan sát các nhóm học sinh làm
việc
- Đại diện 1 nhóm lên bảng vẽ hình và trình
bày lời giải
- Học sinh các nhóm khác nhận xét, bổ xung
- Giáo viên nhắc lại các b ớc làm trên bảng
hoặc đưa ra lời giải mẫu trên bảng phụ
1.Bài tập 36 (SGK)
a) Ta có:
- Ox là đường trung trực của AB do đó
Δ AOB cân tại O
OA = OB (1)
- Oy là đ ường TT của AC, do đó
3 2 1
y
xO
A
HB
KC
OA = OC(2)
- Từ 1, 2 OB = OCb) Xét 2 Δ OAB và Δ OAC:
∠ O1 = ∠ O2 và ∠ O3 = ∠ O4 ;
∠ O1+ O4 = O2 + O3 = 500 (gt)Vậy: ∠ O1 + ∠ O2 + ∠ O3 + ∠ O 4= 2.500
= 100 0Hay ∠ BOC = 1000
2 Bài tập 39 (SGK) (18 phút)
dD
Trang 22- Cho học sinh trả lời miệng bài tập 41
b) AD + DB < AE + EB với mọi vị trí của E thuộc d
Vậy con đường ngắn nhất mà bạn Tú đi từ A
đến bờ sông d rồi về B là con đường từ A đến
D rồi từ D về B (con đường ADB)3.Bài tập 41 (SGK) (5 phút)
a) Đb) Đc) Đc) S
+Kỹ năng : - Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
+Giỏo dục: - Rèn luyện kí năng chứng minh hình học.
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu + Giấy kẻ ô,bìa,
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
Trang 23A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
C/ Giảng bài mới:
Trang
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi ?1
- Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ tr¶ lêi
- Gi¸o viªn bæ sung vµ chèt l¹i, ®ưa b¶ng
phô c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt tø gi¸c lµ h×nh
∠ B = ∠ Dc) OA = OC; OB = ODCM:
a H×nh b×nh hµnh ABCD lµ h×nh thang cã hai c¹nh bªn song song víi nhau AD//BC nªn AD = BC ; AB = BC
b Nèi AC , xÐt ADC vµ CBA
cã AD = BC , DC = BA ( c¹nh chung)
Δ ADC = Δ CBA ( c c c)
∠ D = ∠ B ( hai gãc tư¬ng øng)
2
Trang 24Yêu cầu học sinh làm bài tập 44-tr92 SGK ( Giáo viên hướng dẫn )
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
+Giỏo dục : -Rèn tính cẩn thận, khoa học trong quá trình làm toán.
-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
Trang 25IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của các tính chất đó ?
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
C/ Giảng bài mới:
Hoat động của GV và HS Kiến thức cơ bản và ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT, KL của
bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi
? Nêu cách chứng minh
- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi lên để
phân tích bài toán cách làm bài:
Giáo viên phát phiếu học tập cho các nhóm
và đưa bài tập lên máy chiếu
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện một
vài nhóm đưa ra kq của nhóm mình
K
a) Chứng minh AHCK là hình bình hành Theo GT :
Δ AHD = Δ CKB (cạnh huyền-góc nhọn)
AH = CK (2)
Từ (1) và (2) tứ giác AHCK là hình bình hành
b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK O thuộc đường chéo AC
A, C, O thẳng hàng
2.Bài tập 46 (tr92-SGK)
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ
b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành Đ
c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Trang 2
Trang 26- Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
+AK // IC, AK = IC (vì =
1
2 AB) tứ giỏc AKCI là hình thang
AI // KCb) Xét Δ BAM có :
- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên
- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''
- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)
Trang 27
+Kiến thức : - Học sinh hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm, nhận biết được
2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết được hình bình hành là hình có tâm
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
Trang 28- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1
đ ường thẳng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 đ ường thẳng
- Học sinh 2: Cho trước Δ ABC và đ ường thẳng d
Vẽ hình đối xứng với Δ ABC qua đường thẳng d.
C/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng trình
bày
- GV: người ta gọi 2 điểm A và A' đối xứng
nhau qua O
? Khi nào O gọi là điểm đối xứng của AA'
- Học sinh: Khi O là trung điểm của AA'
? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua
1 điểm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau qua 1
điểm
- Giáo viên đưa ra qui ước
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng trình bày
nhận xét
- Giáo viên và học sinh cùng phân tích
? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua 1
điểm
- Học sinh: Hai hình gọi là đối xứng nhau
qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này
đối xứng với 1 điểm thuộc hình kia qua điểm
Trang 29thẳng, góc đối xứng nhau qua O.
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đưa rabảng phụvẽ ?4
- Học sinh quan sát làm bài
Hình 77
OB
B'C
- Người ta có thể chứng minh được:
Nếu 2 đoạn thẳng(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
C
E
Trang 2
Trang 30Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +Phấn màu
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (OAB) Vẽ điểm A' đối xứng với A qua O,
điểm B' đối xứng với B qua O rồi chứng minh AB = A'B' và AB // A'B'
- Học sinh 2: Hãy phát biểu định nghĩa về:
a) Hai điểm đối xứng qua 1 điểm
b) Hai hình đối xứng qua 1 điểm
C/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 54
Yêu cầu vẽ hình, ghi GT, KL
- Cả lớp làm theo yêu cầu của giáo viên
? Nêu cách chứng minh của bài toán
- Học sinh suy nghĩ và nêu cách chứng minh
(OC = OB; C, O, B thẳng hàng)
1
Bài tập 54 (tr96-SGK) (13')
GT
∠ XOY = 900 A XOY , C là
điểm đx của A qua Oy, B là điểm
đx của A qua Ox
KL C và B là 2 điểm đx qua O
Trang 31- Nếu học sinh không làm được giáo viên có
thể gợi ý: ? So sánh ∠ C1 với ∠ C2O2,
O3với O4
- Học sinh suy nghĩ trả lời
-
Giáo viên phát phiếu học tập bài tập 57
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm ra phiếu
học tập
- Yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT,
KL
? Để chứng minh M và N đối xứng nhau qua
O ta phải chứng minh điều gì
- Học sinh: ta chứng minh MO = NO
? Chứng minh Δ OAM = Δ OCN
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
y
x
4 32 1
O
A
B C
Chứng minh:
* OA = OCTheo (gt) A và C đối xứng nhau qua Oy
⇒ Oy là trung trực của AC ⇒ OC = OA (1)
Tương tự ta có: OB = OA (2)
Từ (1), (2) ⇒ OC = OB
* O, C, B thẳng hàng Vì Δ OAB cân, mà ABOx ⇒ ∠ O1=
∠ O2 ∠ C1 = C2 Vì Δ OCA cân và CAOy ⇒ ∠ O3=
∠ O4 Mặt khác ∠ BOC = ∠ O1+ ∠ O2+ ∠
O3+ ∠ O4
= 2( ∠ O2+O4) = 2.900 = 1800Vậy C và B đối xứng nhau qua O
2.Bài tập 57 (tr96-SGK) (5')
Các câu sau đúng hay sai:
a) Tâm đối xứng của 1 đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó
b) Trọng tâm của 1 tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó
c) Hai tam giác đối xứng nhau qua 1 điểm thì
có chu vi bằng nhau (Câu đúng: a, c; câu sai: b)
3.Bài tập 55 (tr96-SGK) (7')
GT
Trang 32- Để chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm O ta phải chứng minh: O là trung
điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
- Để chứng minh 1 hình có tâm đối xứng ta phải chứng minh mọi điểm của hình đó có đối xứng qua 1 điểm cũng thuộc vào hình đó (áp dụng vào bbài tập 56)
+Giỏo dục : - Vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +- Bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình chữ nhật, com pa, thước thẳng
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Trang 33Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
A/ Ổn định tổ chức :
8A1:………
8A2:………
B/Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình thang cân
- Học sinh 2: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình bình hành
C/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
? Một tứ giác có 4 góc bằng nhau thì mỗi
góc bằng bao nhiêu? Vì sao
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Người ta gọi đó là hình chữ
nhật
- Nêu định nghĩa hình chữ nhật ?
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng trình bày
? Nêu mối quan hệ giữa các hình: hình chữ
nhật, hình thang cân, hình bình hành
? Nêu các tính chất của hình chữ nhật
- Học sinh thảo luận nhóm và đưa ra các
tính chất của hình chữ nhật
- Giáo viên chốt lại các tính chất:
+ Cạnh: Các cặp cạnh đối song song và bằng
nhau
+ Góc: Các góc bằng nhau và bằng 900
+ Đường chéo: 2 đường chéo bằng nhau và
cắt nhau tại trung điểm mối đường
? Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta
có thể chứng minh như thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo
viên
- Giáo viên chốt lại và đưa ra bảng phụ
- Học sinh theo dõi và ghi nhớ
1 Định nghĩa (7')
* Định nghĩa: (SGK)
-Hỡnh chữ nhật là tứ giỏc cú 4 gúc vuụng
- Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ∠ A = ∠ B = ∠ C = ∠ D =900
900 ⇒ Tứ giác ABCD là hình bình hành Vì ∠ A+ ∠ D =1800 ⇒ AB // DC (2 góc trong cùng phía bù nhau) Mà ∠ A =
Trang 3
Trang 34- Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà chứng
minh các tính chất trên
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh suy nghĩ và làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao
b) So sánh độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát
biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng 1
- Giáo viên treo bảng phụ hình 87
- Yêu cầu học sinh làm ?4
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM
bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất
tìm được ở câu b) dưới dạng 1 định lí
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 1 hóm đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên chốt lại (qua?3, ?4) và đưa ra
định lí
- Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau làhình chữ nhật
?2 Có thể kiểm tra được bằng cách kiểm tra:+ Các cặp cạnh đối bằng nhau
+ 2 đường chéo bằng nhau
D
a) Tứ giác ABDC có:
( ) ( ) Tứ giác ABCD là hình
- Học sinh nhắc lại các bước làm bài
- Giáo viên chú ý cho học sinh khi tính giá trị của biểu thức cần chú ý ĐKXĐ
- Giáo viên đưa ra bảng phụ bài tập 58 (tr99); học sinh lên làm sau khi thảo luận nhóm
Trang 35+Giỏo dục : Rèn t duy lô gíc - p2 phân tích óc sáng tạo.
II
Phương tiện thực hiện:
+Giỏo viờn : Bài soạn + SGK +SBT + Bảng phu +,thước, tứ giác động
+Học sinh : bảng phụ +đồ dựng học tập
III Cỏch thức tiến hành:
Đàm thoại + vấn đỏp +thực hành giải toỏn +sinh hoạt nhúm
IV.Tiến trỡnh bài dạy:
Trang 36cõu 2: Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú cỏc điều kiện như hỡnh vẽ
C/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản
* HĐ2: (Tổ chức luyện tập)
ABC đường cao AH, I là trung điểm
AC, E là trung điểm đx với H qua I tứ
giác AHCE là hình gì? Vì sao?
B H CBài giải:
E đx H qua I
I là trung điểm HE AHCE là HBH
mà I là trung điểm AC (gt) AHCE có ∠ H= 900
AHCE là HCN
2 Chữa bài 62/99
C /
B