16 phót 1 Mục tiêu: - Kiến thức: quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai và bước đầu biết vận dụng 2 quy tắc đó vào giải bài tập - Kỹ năng: Biến đổi biểu thức, tính toán.. 2 P[r]
Trang 1Bài: 3 tiết: 4 .
Tuần dạy: 2 .
liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng
1 MỤC TIấU
1.1 Kiến thức:
– HS biết: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
– HS hiểu: Phỏt biểu được quy tắc khai phương một tớch, nhõn cỏc căn bậc hai và bước đầu biết vận dụng 2 quy tắc đú vào giải bài tập
1.2 Kĩ năng:
– HS thực hiện được: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân căn thức bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
– HS thực hiện thành thạo: Biến đổi biểu thức, tớnh toỏn
1.3 Thỏi độ:
– Thúi quen : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
– Tớnh cỏch: Nghiờm tỳc, tớch cực, cẩn thận
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
– Tỡm hiểu định lớ.
– ỏp dụng
3 CHUẨN BỊ
3.1 Giỏo viờn: Bảng phụ phần chỳ ý và VD3; MTBT.
3.2 Học sinh: ổn định nghĩa căn bậc hai số học, đọc trước bài.
4 TỔ CHỨC CÁC HỌAT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng: ( 9 PHÚT )
Cõu 1: Nờu định nghĩa căn bậc hai số học của a và HĐT về căn bậc hai
x =
√a ⇔
x ≥ 0
x2=a
¿ {
¿
A ( A ≥ 0)
− A ( A<0)
¿
Cõu 2: Làm bài tập 15 (SGK-11)
Bài 15 Sgk-11: Giải pt:
a x2 - 5 = 0
x2( 5)2 0
(x 5)(x 5)0
5
5 0
5
0 5
x
x x
x
Vậy phương trỡnh cú 2 nghiệm:
x1= 5;x2 5
4.3 Tiến trỡnh bài học:
HOẠT ĐỘNG 1: Định lí ( 10 phút)
(1) Mục tiờu:
Trang 2- Kiến thức: định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
- Kỹ năng: vận dụng 2 quy tắc đú vào giải bài tập ( 2) Phương phỏp, phương tiện dạy học: Phơng tiện: máy tính,bảng nhóm,SGK,…
(3) Cỏc bước của họat động
Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1 (2’)
? HS phát biểu và nhận xét kết quả
? Qua bài toán trên em có n.xét gì về liên
hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
⇒ HS phát biểu định lí
? Để cm √a b = √a √b ta làm ntn
Có nhận xét gì về a, b ở giả thiết bt
- GV hớng dẫn HS chứng minh dựa vào
định nghĩa CBHSH
HS lên bảng chứng minh lại định lí
- HS đọc chú ý (Sgk)
+Đ.lớ trờn cú thể mở rộng cho tớch của
nhiều số khụng õm
1 Định lí :
?1 Tính và so sánh √16 25 và √16
√25
√16 25=4 5=20
√16 √25=4 5=20}⇒ √16 25 = √16
√25
Định lí (Sgk-12) Với a ≥ 0, b ≥ 0 ta có √a b = √a .
√b
Chứng minh : Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên √a . √b ≥ 0 Ta có
(√a b)2=a b ;
(√a √b)2=(√a)2.(√b)2=a b
Vậy √a b = √a √b
Chú ý : (Sgk-13)
Với a, b, c > 0:
HOẠT ĐỘNG 2 : áp dụng (16 phút)
(1) Mục tiờu:
- Kiến thức: quy tắc khai phương một tớch, nhõn cỏc căn bậc hai và bước đầu biết vận dụng 2 quy tắc đú vào giải bài tập
- Kỹ năng: Biến đổi biểu thức, tớnh toỏn
( 2) Phương phỏp, phương tiện dạy học: Phơng tiện: máy tính,bảng nhóm,SGK,…
(3) Cỏc bước của họat động
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng …
? HS thảo luận đọc Ví dụ 1 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
lại VD ⇒ GV n.xét, sửa sai
? Yêu cầu HS áp dụng làm ?2
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc
2
? HS thảo luận đọc Ví dụ 2 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
lại VD ⇒ GV n.xét, sửa sai
2 áp dụng
a Quy tắc khai phơng một tích (Sgk –13)
Với hai biểu thức: A, B > 0 ta cú :
B A B
a 49 ,1 44 25 49 ,1 44 25 7 ,1 2 5 42
b 810.40 81 4 1009.2.10180
?2 Tính : a/ √0 ,16 0 , 64 225 = √0 ,16 √0 ,64
√225 = 0,4 0,8 15 = 4,8 b/ √250 360 = √25 36 100
= √25 √36 √100 = 5 6 10 = 300
Trang 3? HS thảo luận nhóm làm ?3
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- GV nêu chú ý Sgk
? Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong Sgk
và thảo luận đọc Ví dụ 3
? Qua V í dụ 3 ta đã áp dụng chú ý nh
thế nào ? ⇒ Gv nhận xét …
? áp dụng Ví dụ 3 ⇒ Gv cho HS thảo
luận làm ?4
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
b.Quy tắc nhân các căn bậc hai (Sgk –13)
Với hai biểu thức: A, B > 0 ta cú :
B A B
?3 Tính a/ √3 √75 = √3 75 = √225 = 15 b/ √20 √72 √4,9 = √20 72 4,9 = √2 2 36 49 = √4 √36 √49 = 2 6 7 = 84
Chú ý : (Sgk-14) Với A, B không âm ⇒ √A B = √A
√B
Với A không âm ⇒ (√A)2
=√A2=A
?4 Rút gọn biểu thức (với a, b không âm)
a/ √3 a3 √12a = √36 a4 = 6a2
b/ √2 a 32 ab2 = √64 a2b2 = 8ab
5 TỔNG KẾT V HÀ ƯỚNG DẪN HỌC TẬP: ( 10 PHÚT)
5.1 Tổng kết: Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định lý và quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai
- GV lu ý một số chú ý và cho HS làm bài tập 17, 18 (SGK trang 14)
B i 17 à Sgk-14: Tớnh
a 0 , 09 64 0 , 09 64 0 , 3 8 0 , 24
b 24.( 7)2 (22)2 ( 7)2 4.7 28
c 12 , 1 360 121 36 121 36 66
B i 18 à Sgk-14: Tớnh
a 7 63 7 7 9 21 2 21
b 2,5 30 48 25.3.3.16 602 60
5.2 Hướng dẫn học tập: ( hướng dẫn học sinh tự học ở nhà)
+ Đối với b i hà ọc ở tiết học n y:à
- Học thuộc các định lý, quy tắc trong bài
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
+ Đối với bài học ở tiết học tiết theo:
- áp dụng thành thạo định lý và 2 quy tắc đã học vào làm bài tập
- Làm các BT 19, 20, 21, 22 (Sgk – 15) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị các bài tập – Giờ sau luyện tập
6 PHỤ LỤC : KHễNG