ThuËn lîi Năm học 2008-2009 tôi đợc phòng Giáo Dục và BGH nhà trờng đặc biệt quan tâm chỉ đạo sát sao, hớng dẫn cụ thể việc chuẩn bị năm học mới, việc phân công phân nhiệm phù hợp với từ[r]
Trang 1phòng giáo dục và đào tạo huyện lục yên
tr ờng t.h.c.s khánh thiên
kế hoạch
NÂNG CAO CHấT LƯợNG
Năm học: 2008 - 2009
Ngời thực hiện: Hoàng Chí Cốt
tổ: toán – lý - công nghệ
A-Phần chung
I.Đặc điểm tình hình
Năm học 2008-2009 là năm tiếp tục thực hiện cuộc vận động “Hai không” với 4 nội dung:
+Nói không với tiêu cực trong thi cử
+Nói không với bệnh thành tích trong giáo dục
+Nói không với vi phạm đạo đức nhà giáo
+Nói không với việc học sinh ngồi nhầm lớp
Nhà trờng THCS Khánh Thiện đã tập trung chỉ đạo tuyên truyền phổ biến tinh thần này tới toàn thể giáo viên, học sinh, phụ huynh học sinh… nhằm nâng cao chất lợng giáo dục
Trang 2Trờng THCS Khánh Thiện năm học 2008-2009 có tổng số CB, GV, CNV là: 30 đ/c đợc chia làm 3 tổ
*Tổ Toán-Lý-Công Nghệ: 10 đ/c
*Tổ Văn-Sử-GDCD: 8 đ/c
*Tổ Tổng hợp: 12 đ/c
Tổng số học sinh trong toàn trờng là: 392 em trong đó :
+Khối 6 có : 86 em
+Khối 7 có : 94 em
+Khối 8 có : 114 em
+Khối 9 có : 98 em
Số lớp tôi đợc phân công trực tiếp giảng dạy môn Toán là: 9A3, 8A1, 8A4, ngoài ra tôi còn làm công tác chủ nhiệm lớp 8A1 với tổng số là 30 học sinh
1 Thuận lợi
Năm học 2008-2009 tôi đợc phòng Giáo Dục và BGH nhà trờng đặc biệt quan tâm chỉ đạo sát sao, hớng dẫn cụ thể việc chuẩn bị năm học mới, việc phân công phân nhiệm phù hợp với từng đối tợng giáo viên
Đội ngũ giáo viên nhiệt tình, luôn yên tâm công tác đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau hoàn thành tốt nhiệm vụ, có ý thức trách nhiệm cao với mọi công việc
đợc giao
Đội ngũ giáo viên có tác phong s phạm chuẩn mực, xứng đáng là tấm
g-ơng cho học sinh noi theo, đợc nhân dân tôn trọng
Nhiều đồng chí có bề dày kinh nghiệm trong công tác
Bên cạnh đó sự quan tâm chỉ đạo sát sao của chi bộ Đảng và BGH nhà tr-ờng luôn tạo điều kiện giúp đỡ các đồng chí trong tổ hoàn thành nhiệm vụ Công tác xã hội hoá giáo dục ngày càng đợc quan tâm
Các em học sinh phần lớn đều ngoan, lễ phép với thầy cô và bạn bè, có ý thức học tập tốt, có đầy đủ sách giáo khoa và dụng cụ học tập
2 Khó khăn:
* Đa số giáo viên có kinh nghiệm nhng năng lực chuyên môn còn hạn chế
* Đối với học sinh:
+ Đa số là con em dân tộc vùng cao nên sự nhận thức còn chậm, đặc biệt
là việc thông hiểu ngôn từ còn yếu
+ Gia đình các em đa số là làm ruộng nên cha biết tận dụng thời gian tự học ở nhà
+ Các em cha biết hệ thống hoá kiến thức, cha mạnh dạn học hỏi bạn bè, thầy cô, nhiều em còn bị rỗng kiến thức ở lớp dới nên ảnh hởng rất nhiều đến chất lợng giáo dục trên lớp của giáo viên và khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
* Nhiều phụ huynh học sinh cha thực sự quan tâm đến việc học tập của con em, cha thực sự ủng hộ nhà trờng
3 Kết quả khảo sát đầu năm:
Lớp T/số
HS Điểm dới 5 Điểm 5-6,5 Điểm 7-8,5 Điểm 9-10
Trang 3II-mục tiêu và nhiệm vụ năm học 2008-2009:
1.Mục tiêu, nhiệm vụ môn học:
Môn Toán 8 Có nhiệm vụ rất quan trọng Nó có vai trò là bớc đệm để các
em học lên lớp trên Vì vậy, khi giảng dạy bộ môn này giáo viên càn trang bị cho học sinh những điều sau đây:
1 Học sinh nắm vững kiến thức về:
-Phần đa thức (nhân, chia đa thức, phân tích thành nhân tử); về phân thức
đại số, về phơng trình và bất phơng trình Nắm đợc tính chất của các loại tứ giác, các loại hình không gian
2 Học sinh phải có kĩ năng:
-Vận dụng kiến thức vào giải các bài toán có lên quan, vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
3 Học sinh có thái độ:
-Làm việc khoa học, tính chính xác cao …
2 Chỉ tiêu phấn đấu:
a) Giáo viên:
* Duy trì số lợng: 100%
* Danh hiệu thi đua: + Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở
+ Công đoàn viên xuất sắc
* Giáo án: Tốt
* Giờ dạy: Khá trở lên
* T tởng đạo đức: Tốt
- Chấp hành nghiêm mọi chủ trơng đờng lối chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nớc
- Có lối sống lành mạnh không mắc các tệ nạn xã hội
- Có tác phong mẫu mực, luôn là tấm gơng sáng trong bạn bè đồng nghiệp, trong HS và nhân dân
- Luôn đoàn kết , hoà nhã với bạn bè đồng nghiệp
b) Học sinh:
Lớp T/số
HS
2 học sinh tham gia thi học sinh giỏi cấp trờng
1 học sinh tham gia thi học sinh giỏi cấp huyện
3 Các biện pháp thực hiện:
a) Giáo viên:
Thực hiện cuộc vận động Hai không với 4 nội dung:“ ”
+Nói không với tiêu cực trong thi cử
+Nói không với bệnh thành tích trong giáo dục
+Nói không với vi phạm đạo đức nhà giáo
+Nói không với việc học sinh ngồi nhầm lớp
Kế hoạch giảng dạy:
+ Soạn bài căn cứ vào PPCT, vào quy định của cấp trên
+ Đối với giáo viên thực hiện đúng kế hoạch giảng dạy, xác định những vấn đề cần đầu t nhiều, cập nhật thông tin đến môn dậy, soạn bài chu đáo
tr-ớc khi lên lớp, nắm vững phơng pháp quy trình soạn giảng, cô đọng xúc tích
Trang 4phù hợp với đặc trng của bộ môn, phát huy tính tích cực của học sinh trong giờ học Trong quá trình dạy học phải phân biệt đợc từng đối tợng học sinh
để có biện pháp phụ đạo học sinh yếu kém
+ Sử dụng và phát huy tối đa các tiết học tự chọn tập chung vào các chủ
đề bám sát
+ Bố trí phụ đạo học sinh yếu kém theo từng chủ đề bám sát
+ Chú trọng khai thác sử dụng trang thiết bị đồ dùng dạy học-kết hợp làm đồ dùng
Thực hiện chơng trình:
+ Dạy đúng theo phân phối chơng trình và quy chế chuyên môn của ngành đã đề ra
+ Thực hiện dạy bù đúng theo quy định của nhà trờng
Kế hoạch chấm, chữa bài:
+ Nắm vững công văn số 11167/BGD-ĐT-GDTrH (Quy chế 40/2006/QĐ-BGDĐT) ngày 5.10.2006 về việc hớng dẫn thực hiện kiểm tra, +đánh giá xếp loại học sinh THCS và sử dụng sổ gọi tên ghi điểm
+ Kiểm tra miệng, 15 phút thờng xuyên
+ Kiểm tra 1 tiết trở lên có kế hoạh báo trớc cho học sinh chuẩn bị bài + Ra đề đúng phơng pháp, phù hợp đối tợng học sinh và phản ánh đúng thực chất học sinh
+ Kế hoạch cho điểm:
Điểm hệ số 1: 4 điểm (Miệng: 1; 15 phút: 3)
Điểm hệ số 2: Theo PPCT
Điểm hệ số 3: Theo quy định
Kế hoạch bồi dỡng học sinh khá giỏi, học sinh yếu kém:
+ Với học sinh khá giỏi:
- Trong bài giảng mở rộng kiến thức bằng cách đặt những câu hỏi khó yêu cầu học sinh trả lời
- Sau mỗi bài dạy cần ra thêm các bài tập khó để các em tự làm – giáo viên hớng dẫn và giải đáp các thắc mắc của học sinh
- Rèn cho học sinh có phơng pháp tự học, tự kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của mình
+ Với học sinh yếu kém:
- Luôn kiểm tra thờng xuyên việc học và làm bài tập ở nhà cũng
nh ở trên lớp
- Có kế hoạch cho học sinh khá kèm học sinh yếu kém
- Khi giảng dạy cần sử nhiều câu hỏi gợi mở phù hợp với nhận thức của học sinh
Kế hoạch tự bồi dỡng nâng cao nghiệp vụ chuyên môn:
- Tích cực học hỏi và trao đổi kinh nghiệm với đ/c, đồng nghiệp
- Nghiên cứu các tài liệu và SGK, SBT, SNC môn toán
- Tham gia ngoại khoá theo chuyên đề trong quá trình giảng dạy
- Luôn tham gia đầy đủ các buổi bồi dỡng chuyên môn, sinh hoạt chuyên môn
Kế hoạch dự giờ, hội giảng:
+ Tham gia dự giờ thờng xuyên theo kế hoạch của tổ chuyên môn và nhà trờng
Trang 5+ Thi đua thực hiện kỷ cơng nề nếp giảng dạy theo tinh thần chung
“Dân chủ-Kỷ cơng-Tình thơng-Trách nhiệm” Tổ chức hội giảng -Đề ra chỉ tiêu và phấn đấu đạt danh hiệu của tổ, của cá nhân
b) Học sinh:
+ Tổ chức thực hiện có nề nếp học tập, sinh hoạt tập thể Thi đua xây dựng các tập thể tiên tiến xuất sắc.Thi đua xây dựng học sinh giỏi … có thể phát động phong trào thi đua chào mừng các ngày lễ lớn: 20/22, 8/3, 26/3 Khi thực hiện phải gắn với cuộc vận động “Hai không” tránh t tởng cực đoan nôn nóng… cần đánh giá đúng để tạo động lực thúc đẩy quá trình nâng cao chất lợng giáo dục Có sổ liên lạc trao đổi thông tin hai chiều giữa gia đình
và nhà trờng Xây dựng môi trờng giáo dục lành mạnh, thành lập hội cha mẹ phụ huynh học sinh, hội khuyến học động viên và nhân rộng các điển hình tiên tiến trong dạy và học
+ Học bài, làm bài tập và chuẩn bị kiến thức học bài mới trớc khi đến lớp
+ Trên lớp phải chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập
+ Xây dựng thời gian biểu hợp lý, tham gí đầy đủ các buổi ngoại khoá
do nhà trờng tổ chức
Trang 6b-kế hoạch cụ thể
Cả năm 140
Học kì I
18 tuần 72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
Học kì II
17 tuần 68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
Học kỳ I:
Tháng tiết Số Nội dung cần nâng cao Mục đích yêu cầu Chỉ tiêu Phơng pháp, biện pháp
- Nhân đơn thức với đa thức
- Nhân đa thức với đa thức
- Tứ giác
- Hình thang
- Qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, thực hành thành thạo
- Biêt cách làm, cách trình bầy bài
- Nắm đợc ĐN, các yếu tố tứ giác
- Biết vẽ tứ giác
- Nắm đợc ĐN, tính chất của hình thang
- Cách nhận biết hình thang
Giỏi: 0 Khá: 5 TB: 32 Yếu: 17
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- GQVĐ
- Đàm thoại
- Nêu vấn đề
- Quy nạp
- Kiểm tra miệng
đẳng thức đáng nhớ
- Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
- Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp dùng hàng
đẳng thức
- Hình thang cân
- Đờng trung bình của tam
- Nắm đợc 7 HĐT đáng nhớ.Biết áp dụng vào giải toán
- Hiểu thế nào là PTĐT thành NT
- Biết dùng PP đặt nhân tử chung
- Nắm đợc PP dùng hằng đẳng thức
- áp dụng các HĐT đã học vào làm BT
- Nắm ĐN,TC, Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân
- Vận dụng TC vào làm BT
- Nắm đợc ĐN, các tính chất về đờng TB của tam giác, của hình thang Vận dụng vào làm BT
- Biết dùng thớc, compa để dựng hình
- Trình bầy hai phần : CD và CM
- Rèn tính cẩn thận và chính xác
Giỏi: 1 Khá: 6 TB: 31 Yếu: 16
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng hợp
Trang 7giác, của hình thang
- Dựng hình bằng thớc và compa – dựng hình thang
- Đối xứng trục
- Hiểu ĐN, nhận biết đối xứng trục
- Biết vẽ đối xứng
- áp dụng thực tế
- Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
- Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng phơng pháp phối hợp nhiều phơng pháp
- Chia đơn thức cho đơn thức
- Chia đa thức cho đa thức
- Chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Hình bình hành
- Đối xứng tâm
- Hình chữ nhật
- Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
- Hình thoi
- Biết nhóm hợp lý để PTĐTTNT
- Vận dụng linh hoạt các PP đã học
- Vận dụng làm BT
- Hiểu phép chia hết đa thức khi nào?, thực hành chia thành thạo
- Hiểu khi nào đa thức chia hết cho đơn thức, thực hành thành thạo
- Hiểu phép chia hết, phép chia có d
- Nắm cách chia đa thức đã sắp xếp
- ĐN, T/C, Dấu hiệu nhận biết HBH
- Rèn khả năng CM Hình
- Hiểu ĐN, nhận biết đối xứng tâm
- Biết vẽ đối xứng
- áp dụng thực tế
- Hiểu ĐN, TC, Dấu hiệu của HCN
- Biết vẽ HCN
- Vận dụng thực tế
- Khoảng cách giữa 2 đt song song
- Vận dụng thực tế
- ĐN, TC, Dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Vận dụng vào làm toán
Giỏi: 3 Khá: 7 TB: 28 Yếu: 16
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt đọng cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng hợp
- Kiểm tra 15 phút
11 16 - Phân thức đại
số
- Rút gọn phân thức
- Quy đồng mẫu
- Khái niệm PTĐS
- Hai PTĐS bằng nhau
- Vận dụng làm BT
- Tính chất cơ bản của PTĐS
- Qui tắc đổi dấu
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động
Trang 8thức của nhiều phan thức
- Phép cộng các phân thức đại số
- Hình vuông
- Đa giác - Đa giác đều
- Diện tích hình chữ nhật
Vận dụng làm BT
- Qui tắc rút gọn PTĐS
- Kỹ năng thành thạo
- Nắm các bớc qui đồng PTĐS
- Thực hành qui đồng
- Qui tắc cộng các PTĐS
- Biết cách làm, cách trình bầy
- ĐN, TC, Dấu hiệu nhận biết hình vuông
- Vận dụng vào làm toán
- KN đa giác đều, đa giác lồi
- Số đo các góc của đa giác
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình
- Công thức tính diện tích HCN, HV, Tgiác vuông
- Vận dụng vào làm toán
Giỏi: 2 Khá: 7 TB: 29 Yếu: 16
nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng hợp
- Kiểm tra 15 phút
- Phép trừ các phân thức đại số
- phép nhân các phân thức đại số
- Phép chia các phân thức đại số
- Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Giá trị của phân thức
- Diện tích tam giác
- Nắm đợc phân thức đối
- Qui tắc trừ các PTĐS
- Thực hành thành thạo
- Qui tắc nhân các PTĐS
- Vận dụng làm BT
- Nắm đợc phân thức nghịch đảo
- Qui tắc chia 2 PTĐS
- Làm thành thạo
- Biết biến đổi các BT ĐS về dạng đơn giản
- Có kỹ năng thành thạo
- Công thức tính diện tích tam giác
- Vận dụng vào giải toán
Giỏi: 3 Khá: 7 TB: 34 Yếu: 10
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
- Phân tích tổng hợp
- Kiểm tra 15 phút
Học kỳ II:
Tháng tiết Số Nội dung cần nâng cao Mục đích yêu cầu Chỉ tiêu Phơng pháp, biện pháp
01 08 - Mở đầu về
ph-ơng trình
- Phơng trình bậc
- Nắm KN về phơng trình
- Khái niệm về giải PT, nghiệm
- Kiểm tra nghiệm
Giỏi: 1 Khá: 9 TB: 34
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
Trang 9nhất một ẩn và cách giải
- Phơng trình đa
đợc về dang ax +
b = 0
- Diện tích hình thang
- Diện tích hình thoi
- Diện tíc đa giác
- Khái niệm PT bậc nhất một ẩn
- Vận dụng qui tắc đã học để giải PT Bậc nhất 1 ẩn
- Làm thành thạo
- Biết biến đổi PT
- Biết PP giải phơng trình
- Thực hành làm BT tại lớp
- Công thức diện tích Hthang, HBH
- Vận dụng vào làm BT
- Công thức tính diện tích hình thoi
- Vận dụng làm BT
- Công thức tính diện tích các đa giác đơn giản
- Biết chia đa giác để tính DT
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
Yếu: 10
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng hợp
- Phơng trình tích
- Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Giải bài tóan bằng cách lập phơng trình
- Định lí Talet trong tam giác
- Định lí đảo và
hệ quả của định
lí TaLet
- Tính chất đờng phân giác của tam giác
- Khái niệm hai tam giác đồng dạng
- Trờng hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác
- Nắm KN, PP giải PT tích
- Vận dụng làm bt
- Nắm đợc ĐKXD của PT
- Cách giải PT chứa ẩn ở mẫu
- Thực hành tại lớp
- Nắm đợc các bớc của bài toán giải BT bằng cách lập PT
- Nắm vững ĐN về tỉ số LG
- Nắm vững nội dung của ĐL Talét
- Nắm vững nội dung ĐL Talét đảo
- Vận dụng làm BT
- Nắm vững tính chất phân giác
- Vận dụng vào làm BT trong SGK
- Nắm vững ĐN 2 Tgiác đồng dạng, tỉ số
đồng dạng
- Vận dụng làm BT
- Nắm vững trờng hợp ĐD thứ 1
- Vận dụng làm BT
Giỏi: 2 Khá: 9 TB: 34 Yếu: 9 - Nêu và GQVĐ- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng hợp
- Kiểm tra 15 phút
03 16 - Giải bài toán
bằng cách lập phơng trình (Tiếp
- Vận dụng các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình làm một số BT đơn giản
- Nắm đợc vế trái, vế phải của BPT
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
Trang 10- kiểm tra chơng III
- Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
- Bất phơng trìng một ẩn
- Trờng hợp đồng dạng thứ hai và thứ ba của tam giác
- Các trờng hợp
đồng dạng của tam giác vuông
- ứng dụng thực
tế của tam giác
đồng dạn
- Thực hành đo chiều cao của một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất
- Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- Vận dụng làm BT
- Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhận
- Biết CM bất đẳng thức
- Phối hợp các T/C vào làm BT
- Biết kiểm tra nghiệm của BPT
- Biểu diễn tập nghiệm
- Vận dụng làm BT
- Nắm vững T/H đồng dạng thứ 2
- Vận dụng vào làm BT
- Nắm vững T/H đồng dạng thứ 3
- Vận dụng làm BT trong SGK
- Nắm các T/H đồng dạng của 2 tam giác vuông
- Vận dụng vào BT
- Nắm chắc nội dung bài toán thực hành đo
đạc
- Làm quen với thực tế
Giỏi: 1 Khá: 10 TB: 35 Yếu: 8
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng hợp
- Kiểm tra 15 phút
04 16 - Bất phơng trình
bậc nhất một ẩn
- Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Hình hộp chữ
nhật
- Thể tích hình hộp chữ nhật
- Hình lăng trụ
đứng
- Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
- Thể tích của
- Nhận biết BPT bậc nhất một ẩn
- Giải BPT bậc nhất một ẩn
- Nắm cách giải một số dạng PT chứa dấu GTTĐ
- Thực hành làm
- Nắm đợc các yếu tố của HHCN
- Vận dụng các hình trong thực tế
- Nắm công thức tính thể tích HHCN
- Vận dụng vào thực tế
- Nắm đợc các yếu tố của hình Lăng trụ
đứng
- Củng cố KN song song Nắm đợc các yếu tố của hình Lăng trụ
đứng
- Vận dụng vào BT
Giỏi: 1 Khá: 10 TB: 33 Yếu: 10
- Nêu và GQVĐ
- Thuyết trình
- Nêu vấn đề
- Phân tích gợi mở
- Hoạt động nhóm
- Quy nạp
- Diễn dịch
- Kiểm tra miệng
- Trình bày trớc lớp về kết quả hoạt động cá nhân, hoạt đọng nhóm
- Phân tích tổng