-Biết khỏi niệm của đại lợng tỉ lệ a hàm số.. Số câu Số điểm Tỉ lệ Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song.[r]
Trang 1PHềNG
GD&ĐT MÙ
CANG
CHẢI
TRƯỜNG
THCS CAO
PHẠ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
MễN : TOÁN 7 NĂM HỌC : 2012-2013 Thời gian: 90 phỳt
( Khụng kể thời gian giao đề)
I.Ma trận:
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng
Số hữu
tỷ Số thực
- Thực hiện thành thạo các phép tính về
số hữu tỉ
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức
và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng và tỉ số của chúng
- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính
trong Q.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
2 2,0 20%
1 1,0 10%
3 3,0 30%
Cấp độ
Chủ đề
Trang 2Hàm số và
đồ thị
-Biết khỏi niệm hàm số
-Vận dụng công thức của đại lợng tỉ lệ nghịch: y =
a
x (a 0)
- Vận dụng tính chất của đại lợng tỉ lệ nghịch:
x1y1 = x2y2 = a;
1
2
x
x =
2
1
y
y
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax (a 0)
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
0,5 0,5
5 %
2 2,0
20 %
2,5 2,5
25 %
Đường
thẳng
vuụng gúc
và đường
thẳng song
song
-Biết tiờn đề Ơclit
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù
- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuông góc
-Vận dụng các tính chất của hai đ-ờng thẳng song song
-Nắm đợc Hai góc đối đỉnh, các góc tạobởi đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
0,5 0,5
5 %
1 2,0
20 %
1,5 2,5 25%
Tam giỏc - Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau
của tam giác để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
1 2,0
20 %
1 2,0
20 %
Tổng số cõu
Tổng số điểm
1 1,0
5 6,0
2 3,0
8 10,0
Trang 3Tỉ lệ 10 % 60 % 30 % 100 %
II-ĐỀ BÀI
b) Phát biểu tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
a 3 3 4 2
b 100,91
4
5 3
a
1
2x 4 4 b)
2x4 4 2x
Câu 4 : (1 điểm)
Tìm x,y biết :
4 5
x y
và x y 18
b¶ng sau:
C©u 7 : (2 điểm)
Cho hình vẽ bên biết a//b , db và C ˆ 2 1100
C a
110 02
D b
d
a) Tính số đo Dˆ 1
; Dˆ 2
và Cˆ 1 b) Đường thẳng d có vuông góc với đường thẳng a không ? vì sao ?
Cho tam giác AOB có OA=OB.tia phân giác của góc O cắt AB ở D, chứng minh rằng :
a) DA=DB
b) ODAB
III-Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm
b) Phát biểu đúng tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
0,5
Trang 40,5 2
(-3)6; 100,9 ; 12 ;
73 15
1,0
3
a) x =
5 3
b) x =
1 2
1,0
4
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
4 5
x y
=4 5
x y
=
18 2
9
x =2.4 = 8
y =2.5 = 10 vậy x=8,y=10
0,5 0,25
0,25
7
a)Ta có :
0
1 ˆ 2
D C (hai góc so le trong )
0
1 2
ˆ ˆ 110
D D (hai góc đối đỉnh )
0
1 ˆ 1
D C (hai góc cùng phía)
1
ˆ 180 110 70
b)đường thẳng d có vuông góc với a vì
//
(0,5 )
a b
d
d b
0,5 0,5 0,5 0,5
8
O AOB
GT OA=OB
1 2 Oˆ 1Oˆ 2
a)DA=DB
KL b)ODAB
1 2
A D B
a) Xét AOD và BOD có :
OD là cạnh chung
1 2
ˆ ˆ
O O (vì OD là tia phân giác của góc O)
OA=OB (gt)
DA=DB b) vì AOD=BOD (theo câu a)
1 2
ˆ ˆ
D D (cặp góc tương ứng)
Ta lại có : Dˆ 1Dˆ 2 1800 Nên : Dˆ 1Dˆ 2
=900 vậy ODAB
0,5 0,5 0,5 0,5