Yêu cầu cần đạt *KÜ n¨ng Häc sinh cã kÜ n¨ng lµm mét bµi v¨n ph¸t biÓu c¶m nghÜ vÒ mét mãn quµ tuæi th¬ đã đợc nhận: kĩ năng xác định và trình bày những cảm xúc tởng tợng, liên tởng suy [r]
Trang 1Tuần 18:
Ngày soạn: 9/ 12 / 2012 Ngày dạy: … / 12 / 2012
Tiết 69 + 70 : Kiểm tra học kì I
( Đề tổng hợp)
A: Mục đích yêu cầu:
Bài kiểm tra tổng hợp cuối học kì I nhằm đánh giá học sinh ở các phơng diện sau:
1 Kiến thức :
- Đánh giá việc nắm các nội dung cơ bản của cả ba phần trong SGK ngữ văn 7 tập một
- Xem xét sự vận dụng linh hoạt theo hớng tích hợp các kiến thức và kĩ năng của cả 3 phần Văn, Tiếng Việt, và Tập làm văn của môn học ngữ văn trong bài kiểm tra
2 Kĩ năng :
- Đánh giá năng lực vận dụng phơng thức tự sự nói riêng và các kĩ năng tập làm văn nói chung để tạo lập một bài viết Biết cách vận dụng những kiến thức và kĩ năng ngữ văn
đã học một cách tổng hợp, toàn diện theo nội dung và cách thức kiểm tra đánh giá mới
3 Thái độ
- Có ý thức tự giác ôn bài và làm bài
B: Chuẩn bị:
1:Thầy:
Tích hợp Các kiến thức về văn học, tập làm văn, tiếng Việt đã học trong học kì I Các kiến thức về văn tự sự và văn miêu tả ( Lớp 6)
2: Trò:
Ôn tập, chuẩn bị kiểm tra
C Tiến trình kiểm tra
* ổn định tổ chức
* Ma trận đề
( Trang bên)
I Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: ở nớc ta bài “ Sông núi n ớc Nam ” thờng đợc gọi là gì?
A Hồi kèn xung trận B Khúc ca khải hoàn
C áng thiên cổ hùng văn D Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên
Câu 2: Bài thơ “ Bạn đến chơi nhà” của tác giả nào?
A Bà huyện Thanh Quan C Nguyễn Du
B Nguyễn Khuyến D Nguyễn Đình Chiểu
Câu 3 : Bài thơ “ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh” đợc viết theo thể thơ nào?
A Thất ngôn bát cú Đờng Luật B Thất ngôn tứ tuyệt
C Ngũ ngôn tứ tuyệt D Cổ thể
Câu 4: Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa?
A Trẻ – già B Sáng – tối
Câu 5: Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
“ …… còn một tên xâm lợc trên đất nớc ta ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng …
đi.”
A Không những mà B Hễ thì
C Sở dĩ cho nên D Giá nh thì
Câu 6: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau?
Ai đi đâu đấy hỡi ai, Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm
A Ai B Mai
Trang 2C Trúc D Nhớ
Câu 7: Dòng nào sau đây nói đúng về văn biểu cảm?
A Chỉ thể hiện cảm xúc, không có yếu tố tự sự, miêu tả
B Không có lí lẽ, lập luận
C Cảm xúc chỉ thể hiện trực tiếp
D Cảm xúc có thể đợc bộc lộ trực tiếp hoặc gián tiếp
Câu 8: Có mấy cách lập ý trong văn biểu cảm?
A 2 cách B 3 cách
C 4 cách D 5 cách
Phần II: Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm):
Chép theo trí nhớ 1 bài thơ ngũ ngôn tứ tuyệt em đã học Trình bày những đặc điểm của thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt và chỉ rõ những đặc điểm đó trên bài thơ ngũ ngôn tứ tuyệt
mà em vừa chép
Câu 2:( 1 điểm)
Xác định điệp ngữ trong đoạn thơ sau Chỉ rõ điệp ngữ đó thuộc dạng nào và nêu rõ tác dụng biểu cảm của điệp ngữ đó:
" Những bấy lâu nay muốn nhắn nhe Nhắn nhe toan những sự gùn ghè Gùn ghè nhng vẫn còn cha dám Cha dám cho nên phải rụt rè "
( Hồ Xuân Hơng xớng họa với Chiêu Hổ)
Câu 3: ( 5 điểm) Cảm nghĩ về món quà tuổi thơ em đã đợc nhận
II Đáp án – thang điểm
Phần I: Trắc nghiệm: (2 điểm)
Mỗi đáp án đúng đợc 0, 25 điểm
Phần II: Tự luận: ( 8 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
- Học sinh chép chính xác một bài thơ ngũ ngôn tứ tuyệt ( 1 điểm)
- Nêu đợc đặc điểm của thể thơ ngũ ngôn tứ tuyệt: Mỗi bài thơ gồm 4 câu, mỗi câu
5 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối (0,5
điểm) Chỉ rõ những đặc điểm đó trên bài thơ vừa chép ( 0,5 điểm)
Câu 2: ( 1 điểm)
- Điệp ngữ: nhắn nhe, gùn ghè, cha dám
- Điệp ngữ vòng ( điệp ngữ chuyển tiếp)
- Tác dụng: Hài hớc, dí dỏm
Câu 3: (5 điểm) Yêu cầu cần đạt
*Kĩ năng
Học sinh có kĩ năng làm một bài văn phát biểu cảm nghĩ về một món quà tuổi thơ
đã đợc nhận: kĩ năng xác định và trình bày những cảm xúc tởng tợng, liên tởng suy ngẫm của mình về nội dung và hình thức của tác phẩm Trong bài biết sử dụng đan xen các yếu
tố tự sự và miêu tả để làm nổi bật cảm xúc của em
* Kiến thức.
- Miêu tả ngắn gọn món quà và kể lại kỉ niệm lần em đợc nhận món quà để từ đó làm nổi bật tình cảm của em khi đợc nhận món quà và thấy đợc tình cảm của ngời tặng quà dành cho em
* Biểu điểm
- 5 điểm: Bài viết đảm bảo các yêu cầu cần đạt, diễn đạt lô-gíc, nội dung sâu sắc,
bố cục rõ ràng, chữ sạch đẹp, biết đa miêu tả và tự sự vào bài làm
- 3- 4 điểm: Đảm bảo các yêu cầu, diễn đạt lô-gíc, bố cục rõ ràng, bài sạch sẽ, có yếu tố miêu tả và tự sự, còn sai một vài lỗi chính tả
- 2 điểm: Đảm bảo các yêu cầu cơ bản, thiếu một vài ý, sai lỗi chính tả
- 1 điểm: Những bài còn lại
Trang 3* Nhận xét và hớng dẫn về nhà:
- Giáo viên thu bài
- Giáo viên nhận xét ý thức làm bài của học sinh trong giờ
- Chuẩn bị bài mới: Chơng trình địa phơng (phần tiếng Việt)
Tuần 18:
Ngày soạn: 9/ 12 / 2012 Ngày dạy: … / 12 / 2012
Tiết 71 :
Chơng trình địa phơng ( Phần Tiếng Việt)
Rèn luyện chính tả
A: Mục tiêu cần đạt:
Qua bài học giúp học sinh đạt đợc:
1 Kiến thức:
- Một số lỗi chính tả do cách phát âm địa phơng
2 Kĩ năng:
- phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hởng của cách phát âm thờng thấy ở địa phơng
3 Thái độ:
Có ý thức nói và viết đúng chính tả
B: Chuẩn bị:
1:Thầy: Tích hợp các văn bản đã học
2: Trò: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
C Tổ chức các hoạt động dạy và học
* ổn định tổ chức
* Kiểm tra:
( Lồng trong bài)
* Bài mới.
- Giới thiệu bài mới:
- Nội dung:
? Em thờng mắc các lỗi chính tả nào?
? ở địa phơng em mọi ngời thờng mắc các
lỗi chính tả nào là chủ yếu?
- GV kết luận -> Chuyển
- GV đọc bài thơ về rắn của Lê Quý Đôn
" Chẳng phải liu điu vẫn giống nhà
Rắn đầu biếng học chẳng ai tha
Thẹn đèn hổ lửa đau lòng mẹ
Nay thét mai gầm rát cổ cha
Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối
Lằn lng cam chịu dấu roi tra
Từ nay Trâu Lỗ chăm nghề học
Kẻo hổ mang danh tiếng thế gia"
I Nội dung luyện tập
HSTL
- Hay viết, nói nhầm các tiếng có phụ âm
đầu là tr/ch; s/x; r/d/gi; l/n
- Hay viết, nói nhầm các tiếng có phụ âm
đầu là l/n
II Hình thức luyện tập
1 Viết những đoạn, bài chứa âm, dấu thanh
dễ mắc lỗi
HS nghe – chép vào sách
Trang 4- GV yêu cầu HS đối chiếu bài mình vừa
chép với bản in trong SGK/165 -> phát
hiện những chỗ chép sai
- GV chia nhóm -> yêu cầu HS thảo luận
để làm bài ( thời gian: 5 phút)
Nhóm 1: Bài tập a
Nhóm 2: Bài tập b ( Phần 1)
Nhóm 3: Bài tập b ( phần 2)
Nhóm 4: Bài tập c
- GV gọi HS đại diện trình bày
- GV gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV NX -> Chốt
? Em hãy giải nghĩa của các từ " giành;
dành; tắt, tắc"?
? Vậy đối với những từ dễ nhầm lẫn khi
dùng ta phải làm nh thế nào?
- GV hớng dẫn: Có thể lập sổ tay chính tả
theo cách so sánh các từ:
+ Tập hợp các từ thờng mắc lỗi phụ âm
đầu: Lâng lâng, nâng nui, sa ngã, xa xôi
+ Tập hợp các từ thờng mắc lỗi phụ âm
cuối: ăn năn, siêng năng, ngơ ngát, ngan
ngát
+ Tập hợp các từ thờng mắc lỗi dấu thanh:
Thẫn thờ, thơ thẩn, vần vũ, vẩn vơ
HS đối chiếu -> Sửa chỗ sai
2 Làm các bài tập chính tả
HS thảo luận -> Làm
HS trình bày
HS khác NX, bổ sung Nhóm 1: a
- xử lí, sử dụng, giả sử, xét xử
- tiểu sử; tiễu trừ; tiểu thuyết, tuần tiễu
- chung sức, trung thành; thủy chung, trung
đại
- mỏng mảnh, dũng mãnh, mãnh liệt; mảnh trăng
Nhóm 2 + 3: b
- cá chép, cá trôi, cá trắm, cá trê, cá chim, cá chuối
- ngủ, nghỉ, nghĩ ngợi, nghĩ
- Giả tạo
- Dã man
- Ra hiệu Nhóm 4: c ( HS đặt câu)
HS giải nghĩa
- Giành: dùng sức để lấy về cái gì đó cho mình
- Dành: Giữ lại để dùng về sau
- Tắt: Làm cho thôi không cháy, không sáng, làm cho máy móc ngừng hoạt động
- Tắc: ở tình trạng có cái gì đó làm cho không lu thông
-> Phải hiểu đúng nghĩa của các từ đó trớc khi sử dụng
3 Lập sổ tay chính tả
HS nghe hớng dẫn -> Về nhà làm
* Củng cố:
? Nêu các lỗi chính tả em thờng mắc? Và cách khắc phục các lỗi đó?
* Hớng dẫn về nhà:
- Học bài
- Lập sổ tay chính tả
- Chuẩn bị bài mới: Trả bài kiểm tra học kì I
Trang 5Tuần 18:
Ngày soạn: 20/ 8 / 2012 Ngày dạy: … / 8 / 2012
Tiết 72 : trả bài kiểm tra học kì I
A: Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh
- Tự đánh giá đợc những nhận thức của bản thân về môn văn và tiếng Việt
- Thấy đợc năng lực của mình trong việc làm bài văn biểu cảm về một tác phẩm văn học thể hiện qua những u nhợc điểm của bài viết
- Có kĩ năng tự phát hiện những lỗi sai về chính tả, về cách diễn đạt và việc sử dụng dấu câu
- Có ý thức phê và tự phê
B: Chuẩn bị:
1:Thầy: Tích hợp văn miêu tả và văn tự sự ( lớp 6), các bớc tạo lập văn bản, liên kết trong văn bản, mạch lạc trong văn bản ( lớp 7) và các tiết TLV về văn biểu cảm ( tiết: 23,
24, 27, ) và các văn bản + những bài tiếng Việt đã học trong HKI
2: Trò: Ôn tập các kiến thức về văn miêu tả, tự sự ( lớp 6), các bớc tạo lập văn bản, liên kết trong văn bản, mạch lạc trong văn bản ( lớp 7), các văn bản và các bài tiếng Việt
đã học trong học kì I
C Tiến trình lên lớp.
* ổn định tổ chức
* Kiểm tra:
( Lồng trong bài)
* Bài mới.
- GV nhắc lại yêu cầu của đề câu 1 + 2 ->
Yêu cầu HS trả lời
- GV chốt ( Theo đáp án – tiết 69 + 70)
I Tìm hiểu những yêu cầu của đề
1 Yêu cầu HSTL
Trang 6- GV nhắc lại đề câu 3: Cảm nghĩ về bài
thơ " Bánh trôi nớc" của bà Hồ Xuân
H-ơng( đề chẵn); Cảm nghĩ về bài ca dao ( đề
lẻ)
? Xác định phơng thức biểu đạt dùng để
làm đề văn này?
? Nêu yêu cầu của đề?
? Nêu nội dung phần mở bài?
? Phần thân bài em đã triển khai những ý
nào?
? Nêu nội dung phần kết bài?
- GV trả bài cho học sinh
- GV yêu cầu HS đọc lại bài của mình
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho bạn ngồi
bên cạnh -> đọc
- GV gọi HS tự nhận xét bài của mình
- Gv gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét u, nhợc điểm bài làm của
học sinh
* u điểm
Câu 1: Đa số các em chép lại chính xác bài
thơ và nêu đợc đặc điểm của thể thơ
Câu 2: Đề lẻ đa số các em đã xác định đợc
điệp ngữ và chỉ ra điệp ngữ đó thuộc điệp
ngữ vòng
- Một số em biết cách làm bài
- Một số bài trình bày đẹp, sạch sẽ
* Nhợc điểm
Câu 1: Các em cha chỉ đợc đặc điểm của
thể thơ cụ thể trên bài thơ em vừa chép
Câu 2: đề chẵn đa số các em nhầm lẫn giữa
từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
Câu 3: Nhiều em cha viết thành bài văn chỉ
trình bày bài làm dới dạng 1 đoạn văn
( Hồi, Huyền, Châm )
- Một số bài trình bày bẩn, viết sai chính tả
nhiều, viết hoa tùy tiện, nội dung sơ sài
( Ninh, Hoa, Quang )
- GV ghi lỗi HS ra bảng phụ 1 -> Yêu cầu
HS phát hiện lỗi sai và sửa
HSTL
- Phơng thức biểu đạt: Biểu cảm + Tự sự + miêu tả
HSTL Yêu cầu: Trình bày đợc những cảm xúc, t-ởng tợng, liên tt-ởng, suy ngẫm của mình về nội dung và nghệ thuật của tác phẩm
* Dàn bài HSTL
* MB: Giới thiệu tác phẩm và hoàn cảnh tiếp xúc với tác phẩm
HSTL
*TB: Trình bày những cảm xúc, suy nghĩ
do tác phẩm gợi lên HSTL
* KB: ấn tợng chung về tác phẩm
II Trả bài
HS nhận lại bài của mình
III Nhận xét
1 Học sinh đọc và tự nhận xét
HS tự đọc bài của mình
HS trao đổi bài cho bạn và đọc
HS nhận xét bài
2 Giáo viên nhận xét chung
HS nghe
IV Chữa lỗi điển hình
HS sửa lỗi
HS quan sát
Trang 7- GV treo bảng phụ 2 đã sửa lỗi cho học
sinh quan sát
- GV đọc bài của Hòa, Chinh chỉ rõ u điểm
của bài -> bình
V Đọc, bình một số đoạn văn, bài văn hay
HS nghe
Bảng phụ 1:
1: " Cảm nghĩ của em về bài ca dao trên là em thấy bài ca dao đó nói lên công lao của cha mẹ là rất cao cả và bao la, cha mẹ rất yêu quý con cái dù cho đất nớc có dộng đến
đâu cha mẹ cũng tìm thấy con cái.""
2: " Cho em thấy công cha và nghĩa mẹ cao và rộng nh núi ngất trời và biển rộng mênh mông và nhắc nhở về công sinh thành, về tình mẫu tử và tình anh em ruột thịt"
Bảng phụ 2:
Phát hiện các lỗi sai:
1:- Dùng từ cha chính xác: rất cao và và bao la
Viết sai chính tả: dộng -> rộng
Diễn đạt lủng củng -> Sửa: Bài ca dao đã nói lên công lao to lớn của cha mẹ
Sử dụng dấu câu cha chính xác
2: - Sai kiến thức:" và tình anh em ruột thịt"
- Diễn đạt lủng củng
=> Sửa: Bài ca dao cho em thấy công cha, nghĩa mẹ là rất lớn lao không gì sánh đ ợc Bài
ca dao còn nhắc nhở chúng ta phải nhớ công ơn đó để sống sao cho xứng đáng
* Củng cố:
- GV nhận xét tiết trả bài
* Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị bài mới: Ôn tập các bài đã học trong HKI