- Hiểu được vài trò của các bảng chọn và các nút lệnh, sự tương đương về tác dụng của các nút lệnh trên thanh công cụ và lệnh tương ứng trong bảng chọn2. Kĩ năng:.[r]
Trang 1Chương 4: SOẠN THẢO VĂN BẢN Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được vài trò của các bảng chọn và các nút lệnh, sự tương đương về tác dụng của các
nút lệnh trên thanh công cụ và lệnh tương ứng trong bảng chọn
2 Kĩ năng:
- Mở các bảng chọn, chọn các lệnh trong bảng chọn và cách sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ
- Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã được lưu trên máy tính, lưu vản bản và kết thúc phiên làm việc với Word
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.
II Chuẩn bị
- Gv: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
- Hs: Vở ghi, sách giáo khoa.
III Phương pháp:
- Gv hướng dẫn đặt vấn đề, gợi ý, thao tác mẫu Hs quan sát, vấn đáp thực hiện thao tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1’)
6A1: 6A2: 6A3:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu 1: Cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản?
Câu 2: Các thành phần chính trên cửa sổ Word?
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG
Hoạt động 1: (10’) Tìm hiểu có gì
trên cửa sổ Word? (tt)
+ GV: Yêu cầu Hs nhắc lại các
thành phần chính trên cửa sổ Word
+ GV: Giới thiệu bảng chọn
+ GV: Yêu cầu Hs quan sát thanh
bảng chọn và nhận xét
+ GV: Mở các bảng chọn và giới
thiệu đó là các lệnh Yêu cầu Hs cho
nhận xét về các lệnh
+ GV: Để thực hiện một lệnh nào đó
ta làm như thế nào
+ GV: Giới thiệu nút lệnh
+ GV: Các nút lệnh thường dùng
nhất được đặt ở đâu
+ GV: Việc thực hiện nút lệnh có
khác gì sử dụng lệnh trong bảng
chọn không
Hoạt động 2: (5’) Tìm hiểu mở
+ HS: Nhắc lại kiến thức đã được học
+ HS: Quan sát màn hình
+ HS: Có nhiều bảng chọn khác nhau, nằm trên thanh bảng chọn
+ HS: Các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm trong các bảng chọn đạt tên trên thanh bảng chọn
+ HS: Nháy chuột vào tên bảng chọn, chứa lệnh đó và chọn lệnh
+ HS: Quan sát nhận biết
+ HS: Được đặt trên các thanh công cụ
+ HS: Việc thực hiện các nút lệnh tương tự như khi ta sử dụng lệnh
4 Có gì trên cửa sổ của Word (tt).
a Bảng chọn.
- Các lệnh được sắp xếp theo từng nhóm trong các bảng chọn đạt tên trên thanh bảng chọn
- Nháy chuột vào tên bảng chọn, chứa lệnh đó và chọn lệnh
b Nút lệnh.
- Các nút lệnh thường dùng nhất được đặt trên các thanh công cụ
4 Mở văn bản.
Ngày soạn: 00/01/2013 Ngày day: 00/01/2013
Tuần 19
Tiết: 38
Trang 2văn bản.
+ GV: Hướng dẫn các em mở một
tệp văn bản đã có trên máy tính
+ GV: Em có thể làm gì sau khi mở
văn bản
+ GV: Tên các tệp văn bản trong
Word có phần mở rộng là gì?
+ GV: Hướng dẫn các em thực hiện
mở văn bản
+ GV: Gọi một số em lên thực hiện
mở một văn bản đã có sẵn
Hoạt động 3: (5’) Tìm hiểu lưu
văn bản.
+ GV: Sau khi đã soạn thảo văn bản
để có thể sử dụng lại về sau em cần
làm như thế nào
+ GV: Hướng dẫn các em lưu một
văn bản sau khi soạn thảo
+ GV: Yêu cầu một số em nhắc lại
cách lưu văn bản sau khi soạn thảo
+ GV: Nếu tệp văn bản đó đã được
lưu một lần thì cửa sổ Save As có
xuất hiện nữa hay không
+ GV: Gọi một số em lên thực hiện
mở một văn bản đã có sẵn
Hoạt động 3: (15’) Tìm hiểu kết
thúc phiên làm việc.
+ GV: Hướng dẫn cách đóng một
văn bản hoặc kết thúc soạn thảo văn
bản
+ GV: Yêu một Hs nhắc lại thao tác
thực hiện
+ GV: Cho Hs thực hành các thao
tác đã hướng dẫn
+ HS: Quan sát và ghi nhớ các thao tác thực hiện
+ HS: Gõ nội dung mới hoặc chỉnh sửa nội dung đã có
+ HS: Có phần mở rộng là doc
+ HS: Quan sát các thao tác của
Gv thực hiện
+ HS: Một số em lên bảng thực hiện thao tác
+ HS: Chúng ta nên lưu văn bản lại để có thể dùng lại về sau
+ HS: Quan sát Gv thực hiện các thao tác
+ HS: Một số Hs nhắc lại cách lưu văn bản khi soạn thảo
+ HS: Nêu tệp văn bản đó đã được lưu một lần thì cửa sổ Save
As không xuất hiện nữa
+ HS: Một số Hs lên thực hiện các thao tác theo yêu cầu
+ HS: Quan sát thao tác mẫu của
Gv thực hiện
+ HS: Nhắc lại các thao tác để thực hiện
+ HS: Thực hành các thao tác đã được hướng dẫn
1 Nháy nút lệnh (Open) trên thanh công cụ;
2 Nháy chọn tên tệp;
3 Nháy nút Open để mở
5 Lưu văn bản.
1 Nháy nút lệnh (Save) trên thanh công cụ;
2 Gõ tên tệp văn bản vào ô File name;
3 Nháy nút Save để lưu
4 Củng cố: (3’)
- Các thảo tác mở, lưu văn bản và kết thúc phiên làm việc
5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’)
- Học bài kết hợp SGK
- Xem lại thao tác đã được học trong bài Xem lại bảng chọn và nút lệnh, chuẩn bị bài sau
6 Rút kinh nghiệm: