1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu DH lan 1 nam 2013

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 31,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8 Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều AB được mắc theo thứ tự: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được, điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp.. Gọi M là điểm giữa cuộn dây và điện tr[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT VŨ QUANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1 –

NĂM 2013 MÔN: VẬT LÍ – KHỐI A, A1

Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 câu, từ câu 1 đến câu 40]

Câu 1: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng

kim loại Chiều dài của dây treo là ℓ=1 m Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ ( ⃗B ) vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B=0,5 T , lấy g = 9,8 m/s2 Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là

Câu 2: Trong dao động điều hòa của một chất điểm

A đồ thị của gia tốc theo li độ là một đường thẳng qua gốc tọa độ.

B khi vận tốc tăng thì li độ giảm và ngược lại.

C véctơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều với nhau.

D khi chất điểm chuyển động từ vị trí biên âm về biên dương thì gia tốc giảm.

Câu 3: Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 110 vòng dây Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở bằng 20V Bỏ qua các hao phí trên máy Số vòng dây cuộn sơ cấp là

Câu 4: Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà biến đổi từ 30 cm đến 40 cm Độ

cứng của lò xo là k =100 N/m và khi lò xo có chiều dài 38 cm thì lực đàn hồi tác dụng vào vật bằng 10N

Độ biến dạng lớn nhất của lò xo là

Câu 5: Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với biên độ nhỏ có tần số 100Hz, chiều dài sợi dây

ℓ=1 , 00 m , tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s Kể cả A và B, trên dây hình thành

A 5 nút sóng và 6 bụng sóng B 6 nút sóng và 6 bụng sóng.

C 6 nút sóng và 5 bụng sóng D 5 nút sóng và 5 bụng sóng.

Câu 6: Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều

u=U0(cos ω+ϕ) thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị

A I= U0

U0

ωL C I=ωLU0 D I=

U0

√2ωL

Câu 7: Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

A tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện B tỉ lệ với thời gian truyền điện.

C tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp ở trạm phát.

D tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn

dây mắc nối tiếp Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng

Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm AM chứa cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần rồi mắc

nối tiếp với đoạn mạch MB chỉ chứa tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Mạch lúc đó có

A xẩy ra hiện tượng cộng hưởng B điện áp hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

C điện áp trên hai đầu tụ điện đạt cực đại D công suất tiêu thụ đạt cực đại.

Câu 10: Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox với phương trình u(x ,t )=5 cos[20 π (t − x

10)+

π

3]cm ,

trong đó x đo bằng xentimet, t đo bằng giây Bước sóng là

Trang 2

A 10 cm B 20 m C 1,0 cm D 10 m

Câu 11: Một cuộn dây có hệ số tự cảm 1

2,5 π H Nếu mắc vào hai đầu cuộn dây một dòng điện không đổi

có điện áp 40V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là 1A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp

u=802 cos(100 πt − π

2)V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i=2 cos(100 πt − π

π

4)A

C i=2 cos(100 πt+ π

3 π

4 )A

Câu 12: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

x=3 sin(10 πt − π

6)cm Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1=5 cos(10 πt+π

3)cm Thành

phần dao động thứ hai là

A x2=2 cos(10 πt+π

6)cm

C x2=2 sin(10 πt +π

3 )cm

Câu 13: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng

pha, cùng biên độ a, tần số 20Hz, cách nhau 10cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s, coi biên độ song không đổi trong quá trình truyền Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông

Số điểm dao động với biên độ a√2 trên đoạn CD là

Câu 14: Chọn phát biểu sai? Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R và C không đổi, đang xảy ra cộng

hưởng Nếu tăng L một lượng nhỏ thì

A điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm B công suất toả nhiệt trên mạch giảm.

C điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng

D điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện không cùng pha.

Câu 15: Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm biến trở, cuộn cảm thuần và tụ điện Đặt vào hai đầu

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi Điều chỉnh R=R1 hoặc

R=R2 thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau, biết R1+R2=121 Ω Công suất tiêu thụ của mạch

ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là

Câu 16: Đoạn mạch xoay chiều gồm hai linh kiện X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp giữa hai đầu phần tử X là √3U , giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai linh kiện X, Y tương ứng là

A tụ điện và cuộn dây không thuần cảm B tụ điện và điện trở thuần

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D cuộn dây và điện trở thuần

Câu 17: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có k =100 N/m, vật m=400 g Kéo vật ra khỏi

vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là

μ=5 10 −3 Xem chu kỳ dao động không thay đổi trong quá trình dao động, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên là

Câu 18: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại trên một cuộn dây stato của động cơ không đồng bộ ba pha Cảm ứng

từ tổng hợp của từ trường quay tại tâm stato có trị số bằng

A B = 1,5B0 B B = 3B0 C B = B0 D B = 0,5B0

Câu 19: Lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa của một vật

A có độ lớn biến thiên điều hòa theo thời gian B có độ lớn không đổi theo thời gian.

C luôn ngược chiều với gia tốc của vật D luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 20: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng Phương trình sóng của một điểm M trên

phương truyền sóng đó là u M=3 sin 10 πt (cm ) Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền

sóng đó là u N=3 cos(10 πt + π

4)cm , biết MN=0 , 25 m Điều nào sau đây là đúng?

A Sóng truyền từ M đến N với tốc độ 10 m/s B Sóng tuyền từ N đến M với tốc độ 3,33 m/s.

C Sóng tuyền từ M đến N với tốc độ 3,33 m/s D Sóng tuyền từ N đến M với tốc độ 10 m/s.

Trang 3

Câu 21: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

x1=4√3 sin(ωt)cmx2=A2cos(ωt +ϕ2)cm Phương trình dao động tổng hợp

x=4 cos(ωt+ϕ)cm với ϕ2− ϕ= π

2(rad) Biên độ A2 có giá trị

Câu 22: Gọi M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 2 mm, dao

động của phần tử tại N ngược pha với dao động của phần tử tại M, với MN=NP

thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng, lấy  = 3,14 Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là

Câu 23: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha.

Những điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

A dao động với biên độ có giá trị trung bình B dao động với biên độ bé nhất.

C dao động với biên độ lớn nhất D đứng yên không dao động.

Câu 24: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 3km Dây dẫn

được làm bằng nhôm có điện trở suất ρ=2,5 10 −8(Ω m) và tiết diện ngang S=0,5 cm2 Điện áp và công suất tại trạm phát điện A là 12, 5 kV −540 kW hệ số công suất của mạch điện là cos ϕ=0,9 Hiệu suất truyền tải điện là

Câu 25: Vật dao động điều hòa có vmax=3 m/s và gia tốc cực đại bằng amax=30 π (m/s2) Thời điểm ban đầu vật có vận tốc v =+1,5 m/s và thế năng đang tăng Trong các thời điểm sau, thời điểm vật có gia tốc bằng a =+ 15 π (m/s2) là

Câu 26: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau do

A số lượng và cường độ các họa âm khác nhau B có tần số khác nhau.

C độ to và độ cao khác nhau D độ cao khác nhau.

Câu 27: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra

A suất điện động xoay chiều B dòng điện xoay chiều.

Câu 28: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

A tăng công suất toả nhiệt B giảm cường độ dòng điện.

C tăng cường độ dòng điện D giảm công suất tiêu thụ

Câu 29: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện

trong mạch lần lượt là u=200 cos 100 πt (V )i=100 sin(100 πt+ π

3)mA Công suất tiêu thu trong

mạch là

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ A Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 1/6 chu

kì dao động của nó là

A A√3

A (2−√3)

A

Câu 31: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm: AM chứa cuộn cảm thuần L và điện trở R=503 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch MB chỉ chứa tụ điện có C=10

− 4

π (F) Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có

tần số 50Hz thì thấy uAM lệch pha π

3 rad so với uAB Giá trị của L là

A 1

1

1

2 π(H ) D

2

π(H )

Câu 32: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động của các vật

lần lượt là x1=A1cos ωt (cm)x2=A2sin ωt (cm) Biết 16 x12+9 x22=242(cm2) Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1=−3 cm , có vận tốc v1=18√3 cm/s Khi đó vật thứ hai có vận tốc

A −24 cm/s B 24 cm/s C 8√3 cm/s D 4√3 cm/s

Trang 4

Câu 33: Một nguồn phát âm N (nguồn điểm), phát sóng âm đều theo mọi hướng; môi trường không hấp thụ

âm Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng qua nguồn, cùng một phía so với nguồn Biết

AB=3 NA và mức cường độ âm tại A là 52 dB , thì mức cường độ âm tại B là

Câu 34: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn trong hệ quy chiếu gắn với Trái đất phụ thuộc vào

A chiều dài dây treo và cách kích thích dao động.

B chiều dài dây treo và vị trí đặt con lắc trên Trái đất.

C chiều dài dây treo và khối lượng vật nặng D cách kích thích dao động.

Câu 35: Một vật dao động điều hòa với tần số f =1 Hz Biết tại một thời điểm nào đó vật có li độ 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là 4 cm Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian đó là

Câu 36: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện Gọi M là điểm giữa cuộn dây và tụ Đặt

vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều uAB=60√2 cos 100 πt (V ) thì đo được UAM=UMB=60 V Hệ

số công suất của đoạn mạch là

A √2

1

1

3 2

Câu 37: Một vật khối lượng M=600 g được treo trên trần nhà bằng một sợi dây không dãn Phía dưới vật M có gắn một lò xo nhẹ có độ cứng k =100 N/m, đầu còn lại của lò xo gắn vật m=200 g Lấy

g=10 m/s2 Biên độ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng của m tối đa để dây treo không bị chùng là

Câu 38: Hai nguồn sóng nước A và B cùng pha cách nhau 12cm đang dao động điều hoà vuông góc với mặt

nước có bước sóng là 1,6cm M là một điểm cách đều 2 nguồn một khoảng 10cm, O là trung điểm AB, N đối xứng với M qua O Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MN là

Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều AB được mắc theo thứ tự: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi

được, điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp Gọi M là điểm giữa cuộn dây và điện trở thuần Người ta dùng vôn kế lý tưởng đo điện áp hai đầu đoạn mạch AB được 120V, điện áp đoạn mạch MB được 160V và chúng lệch pha nhau /2 rad Mạch điện lúc đó có

Câu 40: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos (4 πt+ϕ) cm Li độ dao động của vật tại thời điểm t1 là x1=− 4 cm thì vận tốc của vật tại thời điểm t2=t1+0 , 125(s) là

A −16 π cm/s B −83 π cm/s C 16 π cm/s D 8√3 π cm/s

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được chon một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn [từ câu 41 đến câu 50]

Câu 41: Khi một vật dao động điều hòa thì

A gia tốc của vật cực đại khi vật ở biên âm.

B lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại.

D lực gây dao động có độ lớn đạt cực đại khi vật ở vị trí lò xo không biến dạng.

Câu 42: Đặt một điện áp u=U0cos ωt (V ) có  thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp Khi ω> 1

√LC thì

A cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

C điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.

D cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

Câu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểm hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện

áp pha U p=220 V Công suất tiêu thụ của động cơ là 3,3√3 kW , hệ số công suất của động cơ là

√3

2 Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là

Trang 5

Câu 44: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos ωt Tỉ số giữa tốc độ trung bình với vận tốc trung

bình của chất điểm trong khoảng thời gian 3 T

4 đầu tiên là

Câu 45: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song liền kề có cùng gốc tọa độ với phương trình

lần lượt x1=A1cos ωt và x2=A2sin ωt Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là

A √ |A12− A22

| . B A1+A2 . C |A1− A2| . D A 12 A22 .

Câu 46: Con lắc đơn với vật nặng có khối lượng M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên Một vật nhỏ có

khối lượng m= M

4 có động năng W0 bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M, sau va chạm hai vật

dính vào nhau thì sau đó hệ dao động điều hòa Năng lượng của hệ dao động là

A W0

W0

4 W0

Câu 47: Một sợi dây AB dài 55cm, đầu A được gắn vào một nhánh âm thoa treo lơ lửng, âm thoa dao động

theo phương ngang với biên độ nhỏ Khi âm thoa dao động với 100 Hz trên dây AB có sóng dừng Coi A là điểm nút thứ nhất thì khoảng cách từ điểm B đến nút thứ năm là 35cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 48: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S1, S2 dao động lần lượt với phương trình u1=asin ( ωt ) ,

u2=a cos (ωt ) khoảng cách giữa hai nguồn S1S2=7 λ Điểm M gần nhất trên trung trực của S1S2 dao động

cùng pha với S1 cách S1 một khoảng bằng

A 33 λ

35 λ

29 λ

31 λ

8

Câu 49: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100√3 Ω , có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện

có điện dung C=10

− 4

3 π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

u=U0cos(100 πt − π

4)V thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch i=√2 cos(100 πt − π

12)A Độ tự cảm của cuộn dây là

A L=1

π(H ) . B L=

1

2

π(H ) . D L=

3

π(H ) .

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= π1(H ) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung

C từ giá trị 10− 4

2 π (F) đến

0,8 10− 4

π (F) thì công suất tiêu thụ của mạch

B Theo chương trình Nâng cao [từ câu 51 đến câu 60]

Câu 51: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểm hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện

áp pha U p=220 V Công suất tiêu thụ của động cơ là 3,3√3 kW , hệ số công suất của động cơ là

√3

2 Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là

Câu 52: Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay

quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó Bỏ qua mọi ma sát ảnh hưởng đến sự quay Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ

Câu 53: Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài ℓ, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn

chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m Momen quán tính của

hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

Trang 6

Câu 54: Đặt điện áp u=1002 cos 100 πt (V ) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50 Ω , cuộn cảm thuần L= π1(H ) và tụ điện C=2 10 −4

π (F ) Công suất tức thời trên đoạn mạch có giá trị cực

đại bằng

Câu 55: Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m=2 kg và bán kính R=0,5m Biết momen quán tính đối với trục Δ qua tâm đối xứng và vuông góc với mặt phẳng đĩa là I=1

2 Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục Δ cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa Bỏ qua các lực cản Sau 3 s đĩa quay được 36 rad Độ lớn của lực này là

Câu 56: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xác định trên vật rắn và

không nằm trên trục quay có

A gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.

B tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.

C gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.

D độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi.

Câu 57: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S1, S2 dao động lần lượt với phương trình u1=asin ( ωt ) ,

u2=a cos (ωt ) khoảng cách giữa hai nguồn S1S2=7 λ Điểm M gần nhất trên trung trực của S1S2 dao động

cùng pha với S1 cách S1 một khoảng bằng

A 33 λ

29 λ

31 λ

35 λ

8

Câu 58: Thanh AB mảnh, đồng chất, khối lượng m, tiết diện đều, có chiều dài 120 cm Vật nhỏ có khối

lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là

kgm2 Lấy π2

=10 Vật quay quanh trục ∆, tốc độ quay tăng từ 0 đến 600 vòng/phút, độ biến thiên động năng quay của vật là

Câu 60: Con lắc đơn với vật nặng có khối lượng M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên Một vật nhỏ có

khối lượng m= M

4 có động năng W0 bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M, sau va chạm hai vật dính vào nhau thì sau đó hệ dao động điều hòa Năng lượng của hệ dao động là

A 4 W0

W0

W0

- HẾT

-Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu!

MÃ ĐỀ 209

Trang 7

7 B 27 C 47 D

Ngày đăng: 17/06/2021, 04:25

w