Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO đun nóng được anđehit Y ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit.. PHẦN TỰ LUẬN.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA HSG SỐ 1 (Thời gian 240 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi 1:
Câu hỏi 2: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo đúng là:
A HCOO-CH2-CHCl-CH3 B CH3COO-CH2Cl
C C2H5COO-CH2-CH3 D HCOOCHCl-CH2-CH3
Câu hỏi 3:
Câu hỏi 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(A) + NaOH → (B) + (C) + (D) + H2O (C) + O2 → (E)
(D) + H2O → NaOH + (F)↑ + (G)↑ (F) + (G) → (H)
(E) + (G) → (I) (I) + NaOH → (B) + (D)
Biết (A) chứa 4 nguyên tố C, H , O, Cl và có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Các chất A, E và I là
Câu hỏi 5:
Trang 2Cõu hỏi 6: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đú chưng khụ thỡ phần bay hơi chỉ cú nước, phần chất rắn khan cũn lại chứa hai muối của natri chiếm khối lượng 4,44 gam Nung núng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 3,18 gam Na2CO3 2,464 lớt khớ CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Biết cụng thức đơn giản cũng là cụng thức phõn tử Cụng thức cấu tạo thu gọn của A là: A C6H5COOH B HCOOC6H5 C HCOOC6H4OH D Tất cả đều sai
Cõu hỏi 7: Một chất hữu cơ X cú cụng thức đơn giản là C4H4O tỏc dụng vừa dung dịch KOH nồng độ 11,666% Sau phản ứng thu được dung dịch Y Cụ cạn dd Y thỡ phần hơi chỉ cú H2O với khối lượng 86,6 gam, cũn lại là chất rắn Z cú khối lượng là 23 gam Cụng thức cấu tạo của X cú thể là:
A CH3COOC6H5 B HCOOC6H4CH3 C HCOOC6H4-C2H5 D HCOOC4H4-OH
Cõu hỏi 8: Để hiđro húa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit cú khối lượng 1,64 gam, cần 1,12
lớt H2 (đktc) Mặt khỏc, khi cho cũng lượng X trờn phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
thỡ thu được 8,64 gam Ag Cụng thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:
A OHC-CH2-CHO và OHC-CHO B H-CHO và OHC-CH2-CHO
C CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO D CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO
Cõu hỏi 9: Hỗn hợp khớ X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen cú tỉ khối so với H2 là 17 Đốt chỏy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh dung dịch Ca(OH)2 (dư) thỡ khối lượng bỡnh tăng thờm m gam Giỏ trị của m là:
A 5,85 B 3,39 C 6,6 D 7,3
Cõu hỏi 10: Chất hữu cơ X mạch hở cú dạng H2N-R-COOR' (R, R' là cỏc gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tỏc dụng hết với CuO (đun núng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi húa thành anđehit) Cho toàn bộ
Y tỏc dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa Giỏ trị của m là:
A 2,67 B 4,45 C 5,34 D 3,56
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:
Cho sơ đồ :
C
CH3 CH
CH3
t0, p Cumen(A)
Các chuỗi phản ứng đều diễn ra theo tỉ lệ mol 1:1, các chất ghi trên sơ đồ đều là sản phẩm
C Giải thích sự tạo thành sản phẩm chính của 2 phản ứng này.
Bài 2:
1, Sắp xếp sự tăng dần tớnh bazơ (cú giải thớch) của cỏc chất trong dóy sau:
CH3 – CH(NH2) COOH ; CH2 = CH – CH2 - NH2 ; CH3 - CH2 – CH2 - NH2 ;
CH C – CH2 – NH2
2 a/ Sắp xếp cỏc hợp chất sau đõy theo thứ tự giảm dần nhiệt độ sụi ( cú giải thớch):
pentan-1-ol (A), 2-mờtylbutan-2-pentan-1-ol (B), 3-mờtylbutan-2-pentan-1-ol (C)
Bài 3:
Chaỏt A chửựa C, H, O coự 23,53% oõxi veà khoỏi lửụùng A taực duùng ủửụùc vụựi dung dũch NaOH vaứ A taùo keỏt tuỷa vaứng vụựi I2 trong dung dũch NaOH
1) Xaực ủũnh CTCT cuỷa A bieỏt A coự ủoọ soõi thaỏp vaứ tổ khoỏi hụi cuỷa A so vụựi Oxi laứ 4,25 2)Aspirin laứ 1 loaùi thuoỏc thoõng duùng trong ủụứi soỏng Tửứ A vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủieàu cheỏ aspirin (axit axetyl salicilic)
Bài 4:
Trang 3HF 2/
H2O2/OH-1 Diclobutan có bao nhiêu đồng phân quang học Viết công thức Fisơ và đọc tên theo R,S các đồng phân đó
2 So sánh tính axit trong các trường hợp sau, giải thích
a/ CH3COOH , NC – CH2 – COOH , NC – (CH2)2 – COOH , NC – CH – COOH
CH3
b/ p – ClC6H4COOH và m – ClC6H4COOH
Bµi 5:
Hai chất hữu cơ A và B (chứa C, H, O) là đồng phân, đều cho phản ứng với KMnO4 loãng lạnh Sự ôxi hóa mãnh liệt A hoặc B với KMnO4/H+ nóng đều tạo axit benzoic B tạo kết tủa với phenyl
hidrazin phân tử khối của B nhỏ hơn 150 và có 11,94% O về khối lượng Hidro hóa hoàn toàn A và B cho cùng một sản phẩm
1 Xác định công thức cấu tạo của A và B
2 Có thể tổng hợp B theo sơ đồ
X Z T B H
2
2
Biết (Y) không phải dẫn xuất Halogen hay anken và B không có cacbon bất đối, viết công thức cấu tạo của Y, Z, T
Bµi 6:
Hiđrocacbon A có CTPT là C9H10 (A) có khả năng tác dụng với Br2 khan, xúc tác bột Fe Cho A tác dụng H2, xúc tác Ni, t0 thu được (B) có CTPT là C9H12 Oxi hoá (B) bằng O2 trong H2SO4 thu được axeton
1) Xác định CTPT và gọi tên A, B Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2) Viết cơ chế phản ứng khi B tác dụng với Br2 khan, xúc tác bột Fe, t0 Giải thích sản phẩm tạo thành
Bµi 7:
A là chất hữu cơ chứa C, H, O Chất A có nguồn gốc từ thực vật và thường gặp trong đời sống Khi cho a mol chất A tác dụng hết với Na2CO3 được V 1 lít khí CO2 Nếu cho cũng a mol chất A phản ứng hết với Natri thì được V2 lít khí H2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.)
1/ Xác định công thức phân tử của A, biết:
Khối lượng phân tử của A bằng 192 đv.C Trong A có số nguyên tử oxi nhỏ hơn 8 và 1 2
3 4
2/ Viết công thức cấu tạo của A Ghi tên thông thường và tên quốc tế của A Biết : A có mạch chính đối xứng; A không bị oxi hóa bởi CuO đun nóng
3/ Viết phương trình phản ứng xảy ra khi đun nóng A với H2SO4 đặc ở 45 – 50oC
Bµi 8
1 Hợp chất A mạch hở chứa C, H, O có khối lượng phân tử 74đvC Biết rằng A không phản ứng với
Na và khi phản ứng với dung dịch NaOH chỉ thu được một chất hữu cơ Xác định công thức cấu tạo của A, biết từ A thực hiện được sơ đồ sau đây:
CH3MgCl A B H2O CH3CHO C2 5H MgCl D H2O ancol sec – butylic
Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng công thức cấu tạo thu gọn
Trang 42 Cho axetanđehit tỏc dụng với lượng dư fomanđehit cú mặt NaOH, thu được chất A Cho A tỏc
dụng với lượng dư dung dịch NaBr bóo hũa và H2SO4 đặc, thu được chất A Đun núng B với bột Zn, thu được chất C C cú cụng thức phõn tử là C5H8 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra?
Bài 9:
Một chất hữu cơ A no mạch hở, phõn từ chứa một chức rượu và chứa chức -COOH, cú cụng thức nguyờn: (C4H6O5)n
a Xỏc định cụng thức phõn tử và viết cụng thức cỏc đồng phõn cú thể cú của A
b Xỏc định cấu tạo đỳng của A, biết A tỏch nước cho hai sản phẩm đồng phõn B, C Viết cụng thức cấu tạo của B, C
c So sỏnh nhiệt độ núng chảy và nhiệt độ sụi của B, C Giải thớch?
d So sỏnh tớnh axit giữa A và C Giải thớch?
Bài 10:
Hai hợp chất hữu cơ đa chức A và B đều cú cụng thức phõn tử C5H6O4 và là đồng phõn lập thể của nhau Cả A, B đều khụng cú tớnh quang hoạt, A cú nhiệt độ sụi thấp hơn B A, B đều tỏc dụng với NaHCO3 giải phúng khú CO2 Khi hiđro húa A hay B bằng H2 với xỳc tỏc Ni được hỗn hợp X, gồm cỏc chất cú cụng thức C5H8O4 Cú thể tỏch X thành hai dạng đối quang của nhau
a Lập luận xỏc định cấu tạo của A và B.
b Viết cụng thức Fisher của hai dạng đối quang của X.
c Cho A tỏc dụng với Br2/CCl4 Viết cơ chế phản ứng, viết cụng thức Newman, cụng thức phối cảnh,c ụng thức Fisher của sản phẩm tạo thành
Bài 11:
Một hợp chất A (C4H10O) cho phản ứng iođoform Khi cho hỗn hợp của oxi và chất A (ở dạng khớ) đi qua dõy đồng nung đỏ thỡ thu được chất B (C4H8O) Phản ứng của B với vinylaxetilen cú mặt bột
KOH (trong dung mụi ete, 0-5 oC) cho chất C (C8H12O) Phản ứng của C với H2SO4 loóng trong axeton cú mặt của HgSO4 cho hai đồng phõn cấu tạo D và E (C8H12O), hai chất này cú thể tồn tại ở
dạng đồng phõn hỡnh học (D1, D2 và E1, E2 tương ứng) Khi đun núng C với H2SO4 10% (60 oC, 6 giờ),
cú mặt muối thuỷ ngõn thỡ thu được chất F (C8H14O2), khụng chứa nhúm -OH
Viết cụng thức cấu tạo của A, B, C, F và vẽ cấu trỳc của D1, D2, E1, E2
Bài 12:
1 Các aminoaxit phản ứng với nhau tạo thành
polipeptit Hãy cho biết cấu trúc của các đipeptit
tạo thành từ leuxin (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH
và histiđin (hình bên)
N N
CH2 CH COOH
NH2
H Histidin
2 Gọi A, B là các -aminoaxit ở môi trờng axit, bazơ tơng ứng và X là ion lỡng cực
a) Xác định tỉ số nồng độ của A và B ở điểm đẳng điện
b) Vết alanin chuyển về cực nào khi pH < 5 và pH > 8?
c) Xác định hàm lợng tơng đối của ion lỡng cực X của alanin ở điểm đẳng điện, biết rằng hằng số axit của alanin: pK1 = 2,35 đối với cân bằng A X + H+
pK2 = 9,69 đối với cân bằng X B + H+