Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định. Câu 5: a.[r]
Trang 1UBND HUYỆN NGHI XUÂN
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013 -2014
Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: a Tính giá trị của biểu thức: A 6 2 5 14 6 5
b Tìm x; y thỏa mãn: 2x y 2 xy 4 x 4 0
Câu 2: a Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x4y2 4x y2 85 0
b Cho x ; y ; z là các số nguyên và
20125 2 20135 3 20145
2 3 2013
Chứng minh rằng P chia hết cho 30 khi và chỉ khi S chia hết cho 30
Câu 3: Cho ba số x, y, z khác 0 và thoả mãn:
1
x y z
2
4
1 1 1
0
x y z
Tính giá trị của biểu thức: P y2009 z2009 z2011 x2011 x2013 y2013
Câu 4: a Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H, trọng tâm I; Giao điểm 3 đường trung
trực là O, trung điểm của BC là M
Tính giá trị biểu thức:
b Cho góc xOy Một đường thẳng d thay đổi luôn cắt các tia Ox; Oy tại M và N Biết giá trị biểu thức
OM ON không thay đổi khi đường thẳng d thay đổi
Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định
Câu 5: a Cho các số x; y; z không âm, không đồng thời bằng 0 và thỏa mãn:
1
x 1 y 2 z 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
P x y z
x y z
b Cho các số dương x, y, z thoả mãn điều kiện: xy + yz + zx = 671
1
Trang 2Họ và tên thí sinh SBD
PHÒNG GD-ĐT NGHI XUÂN
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
NĂM HỌC 2013-2014
a) A 6 2 5 14 6 5 5 1 2 3 52 5 1 3 5 2 1,5
b) ĐKXĐ:
0;
0; 0
Xét x0;y0 Biến đổi PT về dạng: x y 2 x 22 0
Lập luận tính được x = y = 4 ( Thỏa mãn)
1,0
KL: x y ; 0; 4 hoặc x y ; 4;4 0,25
Câu 2: (4,5 điểm) a) 2,25 điểm b) 2,25 điểm
a) Phương trình đã cho tương đương với x4 85 y 2x22 0,5
Lập luận x 4 85 4 4 Mà x Z Suy ra x 4 {0 ;1 ; 2 ;34 4 4 4} 1,0
4 04
x thì y ( loại)2 85
4 14
x thì y 22 84 ( loại)
4 24
x thì y 82 71 ( loại)
4 34
x thì y 182 4 ⇔
18 2
18 2
y y
⇔ y y1620
Khi đó
3 3
x x
Vậy phương trình có 4 nghiệm nguyên x y; là: (3 ; 20); (-3 ; 20); (3 ; 16); (-3 ; 16)
0,75
b) Đặt a x 2012;b2y 2013;c3z2014 Ta có:
S a b c
( a ; b ; c là các số nguyên )
Xét P S a5 a b5 b c5 c
0,5
Trang 3Ta có : với mọi số nguyên m thì m5 m chia hết cho 30
Thật vậy:
5 ( 4 1) ( 2 1)( 2 1) ( 1)( 1)( 2)( 2) 5 ( 1)( 1)
m m m m m m m m m m m m m m m (1)
Với mọi số nguyên m thì m m;( 1);(m1);(m 2);(m2) là 5 số nguyên liên tiếp
nên trong đó có 1 thừa số chia hết cho 2; 1 thừa số chia hết cho 3;1 thừa số chia
hết cho 5 mà 2; 3; 5 nguyên tố cùng nhau từng đôi một nên tích của chúng chia
hết cho 2.3.5 Hay m m( 1)(m1)(m 2)(m2) chia hết cho 30 (2)
Và m m;( 1);(m1) m m;( 1);(m1);(m 2);(m2) là 3 số nguyên liên tiếp nên
trong đó có 1 thừa số chia hết cho 2; 1 thừa số chia hết cho 3 mà 2; 3 nguyên tố
cùng nhau nên tích của chúng chia hết cho 2.3 Hay 5 (m m1)(m1) chia hết cho
30 (3)
Từ (1); (2); (3) Suy ra với mọi số nguyên m thì m5 m chia hết cho 30
Do đó P S a5 a b5 b c5 c
chia hết cho 30 với a; b; c là các số nguyên
1,75
Câu 3: (2,5 điểm)
Từ giả thiết suy ra:
2
1 1 1 1 1 1 1 2(x y z) 1 1 1 1 1 1 1 1 1
x y z xyz x y z xyz x y z xy yz zx x y z
Mà
1 1 1
0
x y z suy ra
1 1 1
2
x y z (1) Mặt khác
1
x y z
2
suy ra
1
2
x y z (2)
Từ (1) và (2) suy ra
x y z x y z (3)
1,0
Biến đổi (3) x y y z z x 0 1,0
0,5
Câu 4 :(5,5 điểm) a) 3 điểm b) 2,5 điểm
a) Ta có MO // HA (cùng vuông góc với BC)
OK // BH (cùng vuông góc với AC)
MK // AB (M, K là trung điểm BC và AC)
HAB = OMK(góc có cạnh tương ứng song song)
ABH đồng dạng với MKO (1,0)
AH AB 2 ( 0,5)
A
H
K
Trang 4Xét AIH và MIO có
AH AI 2 và OMI = HAI (so le trong)
AIH đồng dạng với MIO
IO 1
IH 2
1,0
4
1 2
b) Giả sử
OM ON a (1) ( a là số dương cho trước) Lấy điểm D trên Oy sao
cho OD = a thì OD < ON Vẽ DI song song với Ox ( Iđoạn MN ) Lấy E trên Ox
sao cho OE = ID Khi đó OEID là hình bình hành
1,0
OM ON NM ON NM MN =>
OE
Từ (1) và (2) =>
1
OE
OE
OD => OE = OD = a không đổi, mà
D Oy; E Ox nên D; E cố định Mặt khác O cố định và OEID là hình bình hành
nên I cố định Vậy d luôn đi qua I cố định (ĐPCM)
0,75
CÂU 5 (3,5 điểm) Câu a) 2 điểm Câu b) 1,5 điểm
a) Trước tiên ta chứng minh bất đẳng thức: Với a, b, c R và x, y, z > 0 ta có
(*) Dấu “=” xảy ra
x y z
Thật vậy, với a, b R và x, y > 0 ta có
2
(**)
a y b x x y2 2 xy a b 2 bx ay 20 (luôn đúng)
áp dụng bất đẳng thức (**) ta có
Dấu “=” xảy ra
x y z
Áp dụng với a = b= c = 1 ta có
1 1 12
1
=> x y z 6 9 => x y z 3 ( Có thể chứng minh BĐT trên nhờ áp dụng BĐT Bunhicopski )
1
Áp dụng BĐT Côsi cho 2 số dương ta có: 0,75
Trang 51 8(x y z) x y z 1 8.3 x y z 1 10
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi các số x; y; z không âm và không đồng thời bằng 0
thỏa mãn :
x y z 3
x 1 y 2 z 3
1
x 1 y 2 z 3
y 1
z 0
Vậy Min
10 P 3
x = 2; y = 1; z = 0
0,25
b) Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có
VT
2
x y z
(1) Chú ý: xy + yz + zx = 671 nên
2013
x x yz
1342 0
x x xy zx
2013 0
và
0,75
3
x y z xyz x y z x y z xy yz zx
x y z x y z2 3xy yz zx
x y z xyz x y z x y z x y z 2 3xy yz zx 2013
2
3.671 2013
x y z x y z
3
x y z (3)
0,5
Từ (1) và (3) ta suy ra
2 3
1
x y z VT
x y z
x y z
Dấu “=” xảy ra x = y = z =
2013
3
0,25
( Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng và hợp lí đều cho điểm tối đa tương ứng)