Poli etilen Câu 21: Cho các chất sau: Glucozo, saccarozo, metyl amin, anilin.Số chất tác dụng với CuOH2 tạo dung dịch xanh lam là : A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 22: Chất nào sau ñây vừa có tính c[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT THANH BÌNH 1
A.PHẦN CHUNG : 32 CÂU
Câu 1: Số ñồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 2: Este etyl axetat có công thức cấu tạo là :
Câu 3: Thủy phân este H-COO-CH3 trong môi trường axit thu ñược sản phẩm là :
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam một este ñơn chức, mạch hở cần dùng 50ml dung dịch
NaOH 1M.Sau phản ứng thu ñược 2,3 gam ancol Công thức cấu tạo của este là:
A.CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D.C2H5COOCH3
Câu 5: ðể chứng minh Glucozo có tính chất andehit ta dùng thuốc thử nào sau ñây ?
Câu 6: Lên men m gam Glucozo với ñiều kiện thích hợp, sau phản ứng thu ñược 6,72 lit CO2 (
ñktc).Tính giá trị m Biết hiệu suất của quá trình lên men là 50%
A.27 B.18 C.36 D.54
Câu 7: Amin nào sau ñây thuộc loại amin thơm ?
A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)3N
Câu 8: Amino axit là hợp chất hữu cơ có chứa ñồng thời các nhóm chức nào sau ñây ?
A.NH2, CHO B.NH2, COOH C NH, CO D NH2, OH
Câu 9: Khi thủy phân hoàn toàn peptit thì thu ñược sản phẩm nào sau ñây ?
A amin béo B α- amino axit C amin thơm D β- amino axit
Câu 10: Sắp xếp các amin sau theo chiều lực bazo tăng dần từ trái sang phải: anilin, etyl amin,
ñiphenyl amin, ñietyl amin
A anilin, ñiphenyl amin, etyl amin, ñietyl amin B anilin, etyl amin, ñietyl amin ,ñiphenyl amin
C ñiphenyl amin, anilin, etyl amin, ñietyl amin D ñiphenyl amin, etyl amin, ñietyl amin, anilin
Câu 11: Amin nào sau ñây phản ứng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng ?
A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C6H5NH2 D.(CH3)3N
Câu 12: X là α- amino axit ( trong phân tử chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH ).ðể trung hòa vừa ñủ 8,9 gam X cần dùng vừa ñủ 200ml dung dịch KOH 0,5M.Công thức cấu tạo của X là :
A.H2N-CH2-COOH B.H2N- CH2- CH2-COOH
Câu 13: Chất nào sau ñây thuộc loại polime thiên nhiên ?
A Poli etylen B Poli(vinyl clorua) C.Tơ tằm D.Tơ nilon- 6
Câu 14: Chất nào sau ñây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
A.CH2 = CH2 B.CH3- CH=O C.CH3NH2 D CH3-COOH
Câu 15: Chất nào sau ñây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A.Etyl fomat B Fructozo C.Saccarozo D.Protein
Câu 16: Dung dịch chất nào sau ñây làm quì tím hóa xanh ?
A.C6H5NH2 B.H2N-CH2-COOH C.C2H5-NH2 D.C6H12O6
Câu 17: Chất nào sau ñây thuộc loại polisaccarit ?
Trang 2A.Tinh bột B.Etyl axetat C.Glucozo D.Saccarozo
Câu 18: Thủy phân chất béo trong mội trường axit thu ñược:
A Axit và ancol B.Axit béo và ancol
C.Axit béo và glixerol D.Axit béo và etylenglycol
Câu 19: Nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng:
A Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biure
B Tất cả các chất cacbohirat ñều tan trong nước
C Fructozo tham gia ñược phản ứng tráng gương
D Trong phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit
Câu 20: Polime nào sau ñây dùng làm chất dẽo?
A Nilon – 6 B.Nilon- 6,6 C.Cao su buna D Poli etilen
Câu 21: Cho các chất sau: Glucozo, saccarozo, metyl amin, anilin.Số chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là :
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 22: Chất nào sau ñây vừa có tính chất của ancol ña chức vừa có tính chất của anñehit
Câu 23:Glucozơ tham gia phản ứng tráng gương vì
A.Trong phân tử có chứa nhóm chức CHO
B.Trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức OH
C.Glucozơ là cacbohidrat
D Trong phân tử có chứa nhóm chức CO
Câu 24: Cho các chất sau: CH3NH2 , H2N – CH2 – COOH , C6H5NH2, C6H5OH
Số chất tác dụng với HCl là:
Câu 25: Thủy phân 8,1 kg khoai ( chứa 20% tinh bột) có thể ñược bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu
suất phản ứng là 75%
Câu 26: Khi ñốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức X,thu ñược 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2 và
Câu 27: Kim loại nào sau ñây dẫn ñiện tốt nhất:
A.Au B.Ag C.Al D.Cu
Câu 28: Tính chất hóa học ñặc trưng của kim loại là :
A.Tính oxi hóa B.Tính khử C.Tính axit D.Tính bazo
Câu 29: Tính chất nào sau ñây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại ?
A.Tính dẫn ñiện B.Tính dẫn nhiệt C.Ánh kim D.Tính cứng
Câu 30: Kim loại nào sau ñây tan ñược trong nước ở nhiệt ñộ thường ?
A.Ba B.Fe C.Zn D.Cu
Câu 31: Nhóm kim loại nào sau ñây ñược ñiều chế bằng phương pháp nhiệt luyện ?
A.Na, Al, Cu B.Ni, Mg, Cu C.Cu,Fe, Ag D.Cu, K, Mg
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu ñược
5,6 lit khí ( ñktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu ñược m gam muối khan.Tính giá trị của m A.11,175 B.26,05 C.20,05 D.11
B.PHẦN RIÊNG
I.Chương trình cơ bản : 8 câu
Câu 33: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là?
Câu 34: ðể ñiều chế etyl axetat ta cho cặp chất nào sau ñây tác dụng với nhau ?
Trang 3A.CH3COOH ,CH3OH B HCOOH ,CH3OH
Câu 35: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, fructozo Số dung dịch trong dãy
phản ứng ñược với Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:
Câu 36: Chất nào sau ñây không phải là tơ ?
A Nilon – 6 B.Nilon- 6,6 C Tơ capron D Poli (vinyl clorua)
Câu 37: Chất nào sau ñây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A Etyl amim B.Alanin C.Anilin D.Metyl amin
Câu 38:Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản
ứng, khối lượng muối thu ñược là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5):
Câu 39: Sắp xếp các ion sau theo chiều tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải : Ag+, Na+, Fe2+, Al3+,
Pb2+ ?
Câu 40: Chất nào sau ñây không khử ñược FeO khi ñun nóng thành kim loại Fe ?
A CO B.H2 C.Cu D.Al
I.Chương trình nâng cao : 8 câu
Câu 41: Công thức nào sau ñây là chất béo?
Câu 42: Cặp chất nào sau ñây là ñồng phân ?
1 Glucozơ và fructozơ 2 Saccarozơ và mantozơ 3 Tinh bột và xenlulozơ
Câu 43:Cho các chất sau: Gyl- Gly ; Gly- Ala – Ala; Ala- Gly – Ala; Protein
Số chất phản ứng màu biure là :
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 44: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 ñvC Hệ số polime hoá của PVC là :
A 3000 B 4000 C 5000 D 6000
Câu 45: Ăn mòn ñiện hóa xãy ra trong các hiện tượng nào sau ñây
1.Một sợi dây bằng ñồng ñược nối với sợi dây nhôm ñể lâu ngày trong không khí
2.Một thanh sắt ñể lâu ngày trong không khí
3.Nhúng một thanh Fe trong dung dịch axit thấy bọt khí thoát ra chậm
Câu 46: Nhóm kim loại nào sau ñây thụ ñộng với HNO3 ñặc, nguội
A Cu, Fe B.Cu, Al C.Fe, Al D Cu,Fe,Al
Câu 47: Cho luồng khí hidro (dư) ñi qua hỗn hợp chứa MgO, Fe2O3, CuO, Al2O3 nung nóng ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại là:
Câu 48:ðiện phân dung dịch CuSO4 với ñiện cực trơ, trong thời gian 5 phút, với cường ñộ 9,65 ampe.Thể tích khí thu ñược ở anot là :
A.0,168 lit B.0,336 lit C.1,68 lit D.3,36 lit
HẾT
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 12
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT THANH BÌNH 1 Mỗi câu 0,25 ñiểm:
1D 2C 3A 4A 5B 6D 7C 8B 9B 10C 11C 12C 13C 14A 15B 16C 17A 18C 19C 20D 21B 22B 23A 24C 25A 26D 27B 28B 29D 30A 31C 32B
TỰ CHỌN CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: 8 câu 33B 34C 35D 36D 37B 38D 39A 40C
TỰ CHỌN CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:8 câu 41C 42A 43C 44B 45A 46C 47B 48A