1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Kiem tra Hoa 12 Hoc ki II - có ma trận và đáp án

23 545 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 601 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của m là Câu 6 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag.. Câu 9 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011 (NỘP SỞ)

Mức độ

I/- Este, lipit

VII/- Kim loại kiềm, kim

loại kiềm thổ, nhôm; các

Câu 1 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức

cấu tạo thu gọn của X là

Trang 2

Đáp án A

Câu 3 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu

được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 6 Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

(đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

B Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

D Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

Câu 9 Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml

dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 10 Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hiđro hóa chất đó

thu được isopentan?

A CH3-C(CH3)=CH=CH2

B CH3-CH2-C≡CH

C CH2=C(CH3)-CH=CH2

Trang 3

Câu 12 Cho dãy các chất: CH3-COO-CH3, C2H5-OH, H2N-CH2-COOH, CH3-NH2 Số chất

trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 16 Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH Số

chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Trang 4

Câu 18 Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy

Câu 21 Cho 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào

mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 24 Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A điện phân KCl nóng chảy

B điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

C điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

D dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

Trang 5

Câu 26 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A không có hiện tượng gì

B có bọt khí thoát ra

C có kết tủa trắng

D có kết tủa trắng và bọt khí

Đáp án C

Câu 27 Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Kim loại kiềm có tính khử mạnh

B Kim loại kiềm dễ cắt gọt bằng dao

C Tính kim loại của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

D Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa

Đáp án C

Câu 28 Cho V lit dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X (chứa 0,015 mol Al2(SO4)3 và 0,015

mol H2SO4) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị lớn nhất

của V để thu được lượng kết tủa trên là:

Câu 32 Cho các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3 Theo tính chất

của nguyên tố sắt, số lượng các hợp chất vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là:

Trang 6

Đáp án C

Câu 34 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng

không được xử lí triệt để Đó là những chất nào sau đây?

Câu 39 Cho 16 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 40 Cho 5,62 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4

0,2M Cô cạn dd sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP – NĂM 2011

- - Thời gian kiểm tra: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 105 Họ và tên: …… ……….……… SBD: ………

Câu 1: Tinh bột thuộc loại

A polisaccarit B monosaccarit C lipit D đisaccarit.

Câu 2: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COOH và CH3ONa

C CH3COONa và CH3COOH D CH3OH và CH3COOH

Câu 3: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều không thể khử được ion Fe2+?

A H2, Al, CO B CO, H2, C C Al, Mg, C D Ni, Sn, Ag.

Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu

được isopentan?

A CH2=C(CH3)-CH=CH2 B CH3-CH2-C≡CH

C CH2-CH2-CH2-CH2-CH2 D CH3-C(CH3)=CH=CH2

Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A C2H5OH B CH3NH2 C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 6: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Saccarozơ B Glucozơ C Protein D Tinh bột.

Câu 7: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C mantozơ D saccarozơ.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

B Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

C Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

D Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

Câu 9: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

A Fe(OH)2 B Fe2O3 C Fe(OH)3 D FeO.

Câu 10: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là một oxit bazơ?

A HNO3 B H2SO4 đặc C H2 D HCl.

Câu 11: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A K, Cu, Zn B K, Zn, Cu C Zn, Cu, K D Cu, K, Zn.

Câu 12: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B xiđerit C hematit đỏ D manhetit.

Câu 13: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

Câu 15: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng

không được xử lí triệt để Đó là những chất nào sau đây?

A H2S, Cl2 B CO2, SO2 C NH3, HCl D SO2, NO2

Câu 16: Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

B điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

C điện phân KCl nóng chảy.

D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

Trang 8

Câu 17: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp

nhất là

Câu 18: Cho V lit dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X (chứa 0,015 mol Al2(SO4)3 và 0,015 mol

H2SO4) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được

lượng kết tủa trên là:

Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Kim loại kiềm có tính khử mạnh.

B Kim loại kiềm dễ cắt gọt bằng dao.

C Tính kim loại của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.

D Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa.

Câu 20: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

A CH3COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D C2H5COOH

Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25: Cho 16 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 26: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli(vinyl clorua) B nilon-6,6.

C polietilen D poli(metyl metacrylat).

Câu 27: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A đá vôi B thạch cao khan C thạch cao sống D thạch cao nung Câu 28: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì dung dịch thu được chứa chất tan nào sau đây?

A Fe(NO3)2, AgNO3 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 29: Cho dãy các chất: CH3-COO-CH3, C2H5-OH, H2N-CH2-COOH, CH3-NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Trang 9

Câu 34: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 35: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

Câu 38: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng D có kết tủa trắng và bọt khí.

Câu 39: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch CaCl2, người ta dùng dung dịch

Câu 40: Cho 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn.

Trang 10

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP – NĂM 2011

- - Thời gian kiểm tra: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 106 Họ và tên: …… ……….……… SBD: ………

Câu 1: Cho 5,62 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0,2M

Cô cạn dd sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

A 8,02 gam B 11,38 gam C 9,88 gam D 10,42 gam

Câu 2: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì dung dịch thu được chứa chất tan nào sau đây?

A Fe(NO3)2, AgNO3 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)2

Câu 3: Đồng phân của glucozơ là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ.

Câu 4: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 7: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng và bọt khí D có kết tủa trắng.

Câu 8: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 9: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 10: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A Cu, K, Zn B K, Zn, Cu C Zn, Cu, K D K, Cu, Zn.

Câu 11: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B đá vôi C thạch cao sống D thạch cao nung Câu 12: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Glucozơ B Protein C Saccarozơ D Tinh bột.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Khi thay H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin

B Khi thay H trong phân tử H2O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol

C Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH2 và COOH

D Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin

Câu 14: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là

Câu 15: Cho 16 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

A Kim loại kiềm có tính khử mạnh.

B Tính kim loại của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs.

C Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa.

D Kim loại kiềm dễ cắt gọt bằng dao.

Trang 11

Câu 17: Cho các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3 Theo tính chất của nguyên tố sắt, số lượng các hợp chất vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là:

Câu 21: Cho V lit dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch X (chứa 0,015 mol Al2(SO4)3 và 0,015 mol

H2SO4) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được

lượng kết tủa trên là:

Câu 22: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C hematit đỏ D xiđerit

Câu 23: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A polietilen B poli(vinyl clorua).

C nilon-6,6 D poli(metyl metacrylat).

Câu 24: Cho dãy các chất: CH3-COO-CH3, C2H5-OH, H2N-CH2-COOH, CH3-NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 25: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều không thể khử được ion Fe2+?

A Ni, Sn, Ag B CO, H2, C C H2, Al, CO D Al, Mg, C.

Câu 26: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C Fe2O3 D FeO.

Câu 27: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng

không được xử lí triệt để Đó là những chất nào sau đây?

A NH3, HCl B SO2, NO2 C H2S, Cl2 D CO2, SO2

Câu 28: Điều chế kim loại K bằng phương pháp

A điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

B điện phân KCl nóng chảy.

C dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao

D điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

Câu 29: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COOH và CH3ONa

C CH3COONa và CH3COOH D CH3OH và CH3COOH

Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 31: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOC2H5 B C2H5COOH C CH3COOCH3 D HO-C2H4-CHO

Câu 32: Tinh bột thuộc loại

A polisaccarit B monosaccarit C lipit D đisaccarit.

Câu 33: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là một oxit bazơ?

A HCl B H2SO4 đặc C H2 D HNO3

Câu 34: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp

nhất là

Trang 12

Câu 35: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A CH3NH2 B CH3COOH C H2NCH2COOH D C2H5OH

Câu 36: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

Câu 38: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung

dịch HCl?

A C2H5OH B CH3COOH C C6H5NH2 D

H2NCH(CH3)COOH

Câu 39: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch CaCl2, người ta dùng dung dịch

Câu 40: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3 B C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3

C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2 D NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2

Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn.

Trang 13

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP – NĂM 2011

- - Thời gian kiểm tra: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 2: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì dung dịch thu được chứa chất tan nào sau đây?

A Fe(NO3)3 và AgNO3 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 3: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COOH và CH3ONa B CH3OH và CH3COOH

C CH3COONa và CH3OH D CH3COONa và CH3COOH

Câu 4: Tinh bột thuộc loại

A đisaccarit B monosaccarit C lipit D polisaccarit.

Câu 5: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng

không được xử lí triệt để Đó là những chất nào sau đây?

A NH3, HCl B H2S, Cl2 C SO2, NO2 D CO2, SO2

Câu 6: Cho 5,62 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dd H2SO4 0,2M

Cô cạn dd sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

A 10,42 gam B 11,38 gam C 8,02 gam D 9,88 gam

Câu 7: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(OH)2

Câu 8: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra.

C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì.

Câu 9: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là một oxit bazơ?

Câu 10: Cho 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 11: Cho 16 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 12: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Protein B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột.

Câu 13: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B hematit đỏ C manhetit D xiđerit

Câu 14: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A poli(vinyl clorua).B polietilen.

C nilon-6,6 D poli(metyl metacrylat).

Câu 15: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A đá vôi B thạch cao sống C thạch cao khan D thạch cao nung Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 17: Cho các hợp chất của sắt: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3 Theo tính chất của nguyên tố sắt, số lượng các hợp chất vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa là:

Ngày đăng: 25/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w