Các cạnh đối song song và bằng nhau D C Bèn gãc b»ng nhau vµ b»ng 90 0 Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.. Giao điểm hai đờng chéo là tâm đối xứng.[r]
Trang 1Ng êi thùc hiÖn:
NGUYỄN TIẾN PHẤN
TRƯỜNG THCS BẮC HỒNG
HéI gi¶ng chµo mõng ngµy nhµ gi¸o
viÖt nam 20-11
Trang 2
HS1: Nªu tÝnh chÊt cña h×nh b×nh hµnh?
HS2: Nªu tÝnh chÊt cña h×nh thang c©n?
HS3: Nªu dÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n , h×nh b×nh hµnh
Trang 3
1) Định nghĩa :
Chứng minh
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Chứng minh hình chữ nhật ABCD cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành.(Vì tứ giácABCD có các góc đối bằng
nhau)
Hỡnh bỡnh hành Hỡnh chữ thang cõn Hỡnh
nhật
C D
Chọn câu trả lời đúng:
Tứ giác ABCD là hình chữ
nhật nếu có.
A DAB = ABC = 900
B BCD = DAB = 900
C BAD = ABC = ADC = 900
Bài tập trắc nghiệm:
C D
C D
A = B = C = D = 90 0
Hình chữ nhật ABCD là hình thang cân vì có AB // CD (cùng vuông góc với
AD) và D = C
10
?1
Trang 4Hình chữ nhật có những tính chất gì?
Tính
chất
Cạnh -Các cạnh đối
song song và bằng nhau
-Hai cạnh bên bằng nhau.
nhau -Hai góc kề một đáy
bằng nhau.
Đ ờng
chéo
-Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đ ờng.
-Hai đ ờng chéo bằng nhau.
đối
xứng - Giao điểm hai đ
ờng chéo là tâm
đói xứng
-Đừng thẳng đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng.
bằng nhau.
-Giao điểm hai đ ờng chéo là
tâm đối xứng.
-Hai đ ờng thẳng đi qua trung
điểm hai cạnh đối là hai trục
đối xứng.
-Bốn góc bằng nhau và bằng
90 0
2 Tính chất: (Hoạt động nhóm )
-Hai đ ờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng
1) Định nghĩa :
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
C D
A = B = C = D = 90 0
Trang 5A B
C D
Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
Hình thang cân có một góc vuông là hình
chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là hình
chữ nhật
Hình bình hành có hai đ ờng chéo bằng nhau
là hình chữ nhật
C D
3) Dấu hiệu nhận biết :
2) Tính chất:
C D
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0
Hai đ ờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng.
Giao điểm hai đ ờng chéo là tâm đối xứng.
Hai đ ờng thẳng đi qua trung điểm hai cạnh đối là hai trục đối xứng
A = B = C = D = 900
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
C
B A
D
Trang 6 Ch ng minh h×nh b×nh hµnh cã hai ® êng chÐo b»ng nhau lµ ứ
h×nh ch÷ nhËt.
BD
Ch ng minh ứ
Từ (1) và (2)
Vậy: hình thang cân ABCD có 4 góc vuông nên là hình chữ nhật (theo
định nghĩa hình chữ nhật)
mµà ADC + BCD = 1800 (2) (hai gãc trong cïng phÝa)
C D
ADC = BCD = 900
ADC = BCD (1)
Ta cã AB // CD (V× tø gi¸c ABCD lµ h×nh b×nh hµnh) , AC=BD (gt) nªn tø gi¸c ABCD lµ h×nh thang c©n (DÊu hiÖu nhËn biÕt)
Trang 7Có AB =CD
Tứ giác ABDC là hình bình hành
?2 Với một chiếc com pa, sẽ kiểm tra đ ợc hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng com pa, để kiểm tra tứ giác
ABCD có là hình chữ nhật hay không ta làm thế naò ?
C D
AD = BC
mà AC = BD ABDC Là hình chữ nhật
Trang 8Chän c©u tr¶ lêi sai:
H×nh b×nh hµnh MNPQ trë thµnh h×nh ch÷ nhËt
nÕu Cã thªm:
A MP = NQ
B QMN = 90 0
C MNQ = 90 0
D MQP = 90 0
Bµi tËp tr¾c nghiÖm:
P Q
10
Trang 9a) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật
(hình bình hành có một góc vuông)
c) Trong tam giác vuông, đ ờng trung
tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền.
a) Tứ giác ABDClà hình chữ nhật (hình bình hành có hai đ ờng chéo bằng nhau)
b) Tam giác ABC vuông tại A
?4
c) Nếu một tam giác có đ ờng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh
•Hoạt động nhóm ( nhóm 1 và 2 làm ? 3 , nhóm 3 và 4 làm ?
4 )
b) AM = BC
2 1
a) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao?
b) So sánh các độ dàiAMvà BC.
c) Tam giác vuông, đ ờng trung tuyến
ứng với cạnh huyền.
Hãy phát biểu tính chất tìm đ ợc ở câu
b) d ới dạng một định lý.
a) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao? b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đ ờng trung tuyến
AM Bằng nửa cạnhBC
Hãy phát biểu tính chất tìm đ ợc ở câu b) d ới dạng một định lý.
A
C
D
A
C
D
4.Định lý ỏp dụng vào tam giỏc vuụng
Trang 101.Trong tam giác vuông , đ ờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
2 Nếu một tam giác có đ ờng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
Định lý ỏp dụng vào tam giỏc vuụng
tam giác vuông ứng với cạnh huyền?
nhật ?
C D
Trang 11Câu hỏi củng cố h ớng dẫn học bài.
2) Tính chất:
1) Định nghĩa :
C D
A = B = C = D = 900
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0
Hai đ ờng chéo bằng nhau và cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đ ờng.
Giao điểm hai đ ờng chéo là tâm đối
xứng.
Hai đ ờng thẳng đi qua trung điểm hai
cạnh đối là hai trục đối xứng
Hình thang cân có một góc vuông là
hình chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là
hình chữ nhật
Hình bình hành có hai đ ờng chéo
bằng nhau là hình chữ nhật
3) Dấu hiệu nhận biết :
Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ
nhật.
4.Định lý áp dụng vào tam giác vuông.
Trong tam giác vuông , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Nếu một tam giác có đ ườ ng trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
Trang 12A 3cm B 4 cm C 5cm D.7cm.
Chọn câu trả lời đúng: Độ dài đ ờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông
bằng 6cm và 8cm là.
Bài tập trắc nghiệm:
8cm
?
A
B
M
C
10
Trang 13Bài giảng kết thúc
Xin chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo
đã về dự
*** ***