Mục đích của đề kiểm tra: Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KTKN trong chương trình học kì I hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các k[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I
1 Mục đích của đề kiểm tra:
Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn KTKN trong chương trình học
kì I hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các kiến thức tiếp theo
2 Hình thức đề kiểm tra:
TNKQ, tự luận
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Tên
chủ đề
Nhận biết
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương
trình bảng
tính
Biết cách nhập dữ liệu vào trang tính
Chỉnh sửa
dữ liệu.
Nhập dữ liệu vào trang tính
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10%
Số câu: 1 c3 Số điểm:0.5
Tỉ lệ 50%
Số câu:
1c7 Số điểm:0.5
Tỉ lệ 50%
Số câu: 2 1điểm
=10%
Các thành
phần chính
và dữ liệu
trên trang
tính
Các thành phần chính trên trang tính
Dữ liệu trên trang tính
Chọn các đối tượng trên trang tính
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
Số câu:1 c1 Số điểm:
0,5
Tỉ lệ 25%
Số câu:1 c10 Số điểm:
0.5
Tỉ lệ: 25%
Số câu:1 c1 Số điểm:1
Tỉ lệ: 50%
Số câu 3
2 điểm
=20%
Tính tốn
trên trang
tính
Thực hiện được tính tốn trên trang tính
Viết biểu thức tính tốn trên bảng tính
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu:2 1c6, c9 Số điểm:
1
Tỉ lệ 50%
Số câu:1 c3 Số điểm:
1
Tỉ lệ 50%
Số câu 3
2 điểm
=20%
Sử dụng các
hàm để tính
tốn
Sử dụng cơng thức
để tính tốn
Vận dụng tính tốn đơn giản
Ngày soạn: 29/11/2012 Ngày dạy: 17/12/2012
Tuần: 17
Tiết: 35
Cấp độ
Trang 2Số câu: 4
Số điểm: 3.5
Tỉ lệ 35%
Số câu:3 c2, c4, c8 Số điểm:
1.5
Tỉ lệ 42.85%
Số câu:1 c2 Số điểm:
2
Tỉ lệ 57.15%
Số câu 4 3.5 điểm
=35%
Thao tác với
bảng tính
Các thao tác với bảng tính
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10%
Số câu:1 c4 Số điểm:1
Tỉ lệ 100%
Số câu 1
1 điểm
=10%
Phầm mềm
học tập
Các phần mềm học tập
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 5%
Số câu:1 c5 Số điểm:0.5
Tỉ lệ 100%
Số câu 1 0.5 điểm
=5%
Tổng số
câu: 14
Tổng số
điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
Số câu: 2 Số điểm: 1
10 %
Số câu: 3 Số điểm: 1.5 15%
Số câu: 9 Số điểm: 7.5 75%
Số câu:14 Số điểm:1 0
4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
A TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Thanh cơng thức cho biết
A nội dung của ơ đang được chọn B địa chỉ của ơ được chọn
C trang tính đang được kích hoạt D kết quả của ơ tính
Câu 2: Kết quả của hàm =Max(13, 7, 9, 25, 45, 4) là
Câu 3: Muốn sửa dữ liệu trong một ơ tính mà khơng cần nhập lại ta thực hiện thao tác
A nháy chuột trên tên hàng chứa dữ liệu đĩ B nháy chuột trên tên cột chứa dữ liệu đĩ
C nháy đúp chuột trên ơ tính và sửa dữ liệu D nháy chuột trên ơ địa chỉ
Câu 4: Dữ liệu các ơ được cho như sau A1 = 5, B4 = 9, C2 = 4 Kết quả của =Sum(A1, B4, C2) là
Câu 5: Để hiện thị tên các quốc gia trên bản đồ (phần mềm Earth Explorer) ta chọn
Câu 6: Kết quả của cơng thức =(18+3)/7 + (8-2^2)*5 là
Câu 7: Thao tác nháy chuột chọn một ơ được gọi là
Trang 3Câu 8: Kết quả của hàm =Average(12, 7, 9, 4) là
Câu 9: Dữ liệu các ơ được cho như sau, ơ C2 = 4, ơ D4 = 8, ơ B2 = 3 Kết quả của biểu thức
=(C2+D4)*B2 là bao nhiêu:
Câu 10: Để tạo một bảng tính mới ta thực hiện
A File Open B File Exit C File Save D File New
B TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: (1 điểm)Trình bày cách chọn các đối tượng trên trang tính?
Câu 2: (2 điểm) Dữ liệu các ơ được cho như sau C5 = 18, B2 = 7, A3 = 5 Sử dụng ơ địa chỉ
a dùng hàm SUM viết cú pháp và tìm kết quả với bộ dữ liệu trên;
b dùng hàm AVERAGE viết cú pháp và tìm kết quả với bộ dữ liệu trên;
c dùng hàm MAX viết cú pháp và tìm kết quả với bộ dữ liệu trên;
d dùng hàm MIN viết cú pháp và tìm kết quả với bộ dữ liệu trên
Câu 3: (1 điểm) Cho biểu thức số học sau:
a ((68 + 4) (6 – 3))x52;
b (25 x 4) – (18 + 4) 24
Yêu cầu: Hãy chuyển chúng thành cơng thức tính tốn trên trang tính?
Câu 4: (1 điểm) Nêu các thao tác thực hiện trên bảng tính?
5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:
Trắc nghiệm
1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10
1A; 2C; 3C; 4B; 5D; 6C; 7A; 8B; 9B; 10D Mỗi đáp ánđúng được
0.5 điểm
Tự luận
1
- Chọn một ơ: Đưa con trỏ chuột tới ơ đĩ và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ơ gĩc đến ơ ở gĩc đối diện Ơ chọn đầu tiên sẽ là ơ được kích hoạt
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
2
=SUM(C5, B2, A3) = 30
=AVERAGE(C5, B2, A3) = 10
=MAX(C5, B2, A3) = 18
=MIN(C5, B2, A3) = 5
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ 4
- Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng
- Chèn thêm hoặc xĩa cột hàng
- Sao chép và di chuyển dữ liệu
- Sao chép cơng thức
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
6 Kết quả bài kiểm tra:
Loại
Trang 47A2
* Nhận xét:
* Biện pháp: