Biết kết quả của phép trừ có 2 số bằng nhau và một số trừ đi 0 - Nêu cách đặt tính, viết đúng kết quả - HS thực hiện từ trái sang phải - HS thực hiện phép tính rồi lấy kết quả so sánh, đ[r]
Trang 1TUẦN 11: “ Tre non dễ uốn “ Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Học vần : Bài 42 : ưu - ươu
I/Mục tiêu :
- Đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao;từ và câu ứng dụng SGK
- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Hổ, báo gấu, hươu, nai, voi
- GD HS phòng tránh TNTT khi chơi gần các con vật nguy hiểm.
II/Đồ dùng dạy học: Tranh trái lựu, hươu sao; Câu ứng dụng và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học :
Tiết 1:
1.Bài cũ :Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
Đọc từ câu ứng dụng
2.Bài mới :
HĐ1.Dạy vần ưu
- Nhận diện vần ưu
- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm l vào vần ưu tạo
tiếng mới
Trái lựu: Quả có chứa nhiều hạt có vỏ mọng
nước ăn được
* Vần ươu dạy như trên
Hươu sao: Hươu lông vàng có đốm trắng
- So sánh vần ưu, ươu
* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu ưu, ươu,
lựu, hươu
HĐ2 Luyện đọc từ ứng dụng
Chú cừu: con vật trông giống như con dê, lông
dài, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len
Mưu trí: cách tính toán hành động khôn khéo,
thông minh nói chung có nhiều mưu trí
Tiết 2 :
HĐ3 Luyện tập :
a.Đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết: Hướng dẫn và viết mẫu
c.Luyện nói : chủ đề: hổ báo, gấu , hươu ,nai,
voi
- Các con vật này sống ở đâu?
- Con nào ăn cỏ, con nào thích ăn mật ong?
- Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
- Em có biết bài hát nào nói về các con vật
này?
- Ngoài các con vật trên em còn biết các con
vật nào nữa sống trong rừng?
GD HS phòng tránh TNTT khi chơi gần
các con vật nguy hiểm.
d Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Ai đúng và nhanh
- Chuẩn bị thẻ từ: mưu trí, bầu rượu
*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước bài Ôn
tập
- Viết theo tổ
- Đọc 3 em
- HS phân tích cấu tạo vần ưu: ư+u
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng lựu: phân tích, đánh vần và đọc
- Nhận biết trái lựu qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Giống : u (cuối vần ) Khác : ư, ươ (đầu vần )
- HS viết bảng con
- HS nhẩm thầm tìm tiếng chứa vần ưu, ươu
- Đọc vần, tiếng, từ
- Đọc bài tiết 1
- HS nhận diện tiếng có vần, đọc vần tiếng từ
- Viết bài 42 VTV
- Các con vật nầy sống trong rừng hoặc sở thú
- Hươu, nai, voi ăn cỏ Gấu ăn mật ong
- Voi
- Chú voi con
- con nhím, con khỉ, con chồn
- Đọc toàn bài SGK
- Mỗi đội cử 1 em tham gia
- HS tìm đúng từ do GV yêu cầu
Trang 2Toán : LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Làm được các phép tính trong phạm vi các số đã học
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị nội dung bài tập
III/Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ : Đọc công thức trừ trong phạm vi 5
Làm bài tập 3/59 SGK
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
Bài 1/60 SGK
Bài 2/60 SGK( cột 1,3 ).Phần còn lại dành cho
HS khá
Bài 3/60 SGK ( cột 1,3 ) phần còn lại dành
cho HS khá
Bài 4/60 SGK
Bài 5/60 SGK : Dành cho HS khá
3.Củng cố, dặn dò:
- Khi đặt tính theo cột dọc em chú ý điều gì?
- Dặn dò hs chuẩn bị bài sau Số 0 trong phép
trừ
- Nhận xét lớp
- 1 hs đọc công thức
- 1 hs làm bài tập
-Tính kết đúng quả, đặt tính thẳng côt dọc
- Nêu cách tính, tính đúng kết quả
- Nêu cách thực hiện, điền dấu thích hợp
5 - 3 = 2 thực hiện phép cộng rồi lấy
2 kết quả so sánh
- QS tranh nêu đề toán, viết phép tính thích hợp Nhẩm, điền số thích hợp
5 - 1 = 4 + 0
4 4
- Viết các số thẳng theo cột dọc
-Luyện Tiếng Việt : ưu - ươu
Đọc, viết được ưu, ươu ; từ và câu ứng dụng
Làm bài tập trong VBT Tiếng Việt
Trang 3Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Học vần : Bài 43 ÔN TẬP
I/Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng u, o; các từ và câu ứng dụng từ bài 38 đến 43
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến 43
- Vài HS kể được một đoạn truyện treo tranh truyện kể: Sói và Cừu
- GD HS phòng tránh TNTT khi chơi gần các con vật nguy hiểm.
II/Đồ dùng dạy học :
Bảng ôn trang 88 SGK tranh câu ứng dụng Nhà sáo… và truyện kể sói và cừu
III/Các hoạt động dạy và học
Tiết 1:
1.Bài cũ :
Viết ưư, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc từ,
câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
HĐ1.Ôn tập
a.Ghép vần
b.Luyện đọc từ
Cá sấu động vật thuộc loại bò sát giống thằn
lằn nhưng lớn hơn, mõm dài đuôi khoẻ, rất giữ
sông ở sông hồ vùng nhiệt đới
kì diệu: tốt đẹp lạ lùng vượt ngoài sự tưởng
tượng của con người
HĐ2.Luyện viết
Tiết 2:
HĐ3.Luỵên tập
a.Đọc câu
b.Luyện viết
c.Kể chuyện : Sói và cừu (SGV)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GD HS phòng tránh TNTT khi chơi gần các
con vật nguy hiểm.
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Ai đúng và nhanh
- Yêu cầu hs viết từ qua tranh
- GV đính 2 tranh cá sấu, trái lựu
*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước bài on,
an
- Viết theo tổ
- 3 hs đọc
- Nhận biết vần au, ao qua tranh Phân tích, đọc
- Đọc các âm ở bảng ôn
- Ghép, đọc các âm thành vần ( lần lượt từng cột)
- Đọc từ ứng dụng
Cá nhân, nhóm, lớp
- Viết B/C ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Đọc bài tiết 1
- QS tranh nêu nội dung câu ứng dụng và đọc
- Viết bài 43 VTV
- HS nghe và kể lại theo tranh về nội dung câu chuyện HS khá kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
- Sói chủ quan và kiêu căng nên phải đền tội Cừu bình tĩnh thông minh nên đã thoát chết
- Mỗi đội cử 1 em tham gia
Trang 4Toán : SỐ O TRONG PHÉP TRỪ
I/Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi
0 bằng chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính trừ thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II/Đồ dùng dạy học:
Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1, tranh như SGK
III/Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ : Bài 2 ,3 /60 SGK
2.Bài mới :
HĐ1.Dạy phép tính 1 - 1 = 0
- Đính mô hình như SGK yêu cầu hs nêu đề
toán và trả lời
- Bớt đi thực hiện phếp tính gì?
* Phép tính 3 - 3 = 0 (tương tự)
Thêm 2 - 2 =…, 4 - 4 =…
* Dạy phép tính 4 - 0 = 4 5 - 0 = 5
(tương tự)
Thêm 1 - 0 =…, 3 - 0 =…
HĐ2 Thực hành :
Bài 1/61SGK
Bài 2/61SGK( cột 1,2 ).Phần còn lại dành
cho HS khá
Bài 3/61SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: 3 - 3 = ?; 5 - 0 = ?;
- Chuẩn bị bài sau Luyện tập
- 2HS
- Có 1 con vịt trong chuồng, chạy ra ngoài 1con Hỏi còn lại bao nhiêu con vịt ? ( 0 con vịt )
- 1 bớt 1 bằng 0, bớt đi làm phép tính trừ Ghép 1 - 1 = 0 đọc
-Dùng ngón tay tính rồi nêu kết quả Biết phép tính trừ có 2 số bằng nhau kết quả bằng 0
- QS tranh nêu đề toán , trả lời …
- Ghép ,đọc 4 - 0 = 4
- Tính nêu kết quả, biết một số trừ đi 0 kết quả bằng chính số đó -Nhẩm viết kết quả các phép tính
QS tranh nêu đề toán, viết phép tính thích hợp
Trang 5
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Học vần : Bài 44 on - an
I/Mục tiêu:
- Đọc được :on, an, mẹ con, nhà sàn; từ, câu ứng dụng
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
II/Đồ dùng dạy học:
- Tranh mẹ con, nhà sàn; Bài ứng dụng và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học
Tiết 1:
1.Bài cũ: Viết cá sấu, kì diệu Đọc từ, câu ứng
dụng
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
HĐ1.Dạy vần on
- Nhận diện vần on
- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm c vào vần on
tạo tiếng mới
- Giới thiệu tranh mẹ con
* Dạy vần an tương tự như trên
Nhà sàn: Nhà có sàn để ở làm ở lưng chừng
cột, cách mặt đất hay mặt nước một khoảng,
thường thấy ở miền rừng núi hay trên các mặt
hồ rộng
- So sánh on, an
HĐ2 Đọc từ ứng dụng
Tiết 2:
HĐ3 Luyện tập :
a/Đọc câu ứng dụng
b/Luyện viết
c/Luyện nói chủ đề Bé và bạn bè
Các bạn ấy đang làm gì?
Em và các bạn thường chơi những trò chơi gì?
Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những
công việc gì?
d/ Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Ai đúng và nhanh
- Chuẩn bị thẻ từ: ngọn cây, than đá
- HS tìm đúng từ do GV yêu cầu
*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước bài Ôn
tập
- Viết theo tổ
- Đọc 3 em
- HS phân tích cấu tạo vần on: o+n
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng con: phân tích, đánh vần và đọc
- Nhận biết từ mẹ con qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Giống n ; Khác o, a Đọc vần, tiếng, từ : cá nhân, lớp
- Đọc bài tiết 1 Đọc tiếng, từ, câu
- Viết bài 44 VTV
- QS tranh biết 3 bạn đang trò chuyện
- HS tự nêu
- Khi chơi đối xử với bạn hoà nhã , không đánh nhau
- Đọc toàn bài SGK : cá nhân
- Trò chơi tổ chức theo 2 đội A&B
- Mỗi đội cử 1 em tham gia
Trang 6Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2012
Học vần : Bài 45 ân , ă - ăn
I/Mục tiêu :
-Đọc được : ân - ă, ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ân - ă, ăn, cái cân, con trăn
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: nặn đồ chơi
II/Đồ dùng dạy học :
-Tranh cái cân, con trăn, câu ứng dụng và phần L.nói
III/Các hoạt động dạy và học
Tiết 1:
1.Bài cũ :
Viết on, an , mẹ con, nhà sàn Đọc từ, câu
ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
HĐ1 Dạy vần ân
- Nhận diện vần ân
- Tiếng từ khoá: ghép thêm âm c vào vần ân
tạo tiếng mới
- Giới thiệu tranh cái cân: dụng cụ đo khối
lượng
* Dạy vần ăn tương tự như trên
con trăn: rắn lớn sống ở miền rừng nhiệt đối
không có nọc độc, có thể ăn những loại thú khá
lớn
- So sánh ân, ăn
HĐ2 Đọc từ úng dụng
Gần gũi: hay tiếp xúc, hiểu biết tân tư, tình
cảm với đối tượng ví dụ gần gũi với hs
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập :
a.Đọc câu ứng dụng
b.Luyện viết
c.Luyện nói chủ đề Nặn đồ chơi
d.Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Ai đúng và nhanh
- Chuẩn bị thẻ từ: bạn thân, chăn trâu
*Dặn dò hs đọc bài thuộc xem trước bài Ôn
tập
- Viết theo tổ
- Đọc 3 em
- HS phân tích cấu tạo vần ân: â+n
- HS ghép vần, đánh vần, đọc trơn
- Ghép tiếng cân: phân tích, đánh vần và đọc
- Nhận biết từ cái cân qua tranh vẽ Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- Giống n (cuối vần) Khác â, ă(đầu vần)
- Đọc vần, tiếng từ
- Đọc bài tiết 1 Đọc tiếng, từ, câu Viết bài 45 VTV
- QS tranh nêu tên đồ chơi các bạn nặn biết đồ chơi nặn bằng đất, bột gạo nếp, bột dẻo Sau khi nặn đồ chơi thu dọn đồ ngăn nắp, rửa tay sạch sẽ
- Đọc toàn bài : cá nhân
- Mỗi đội cử 1 em tham gia
- HS tìm đúng từ do GV yêu cầu
Trang 7Toán : LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
- Thực hiện được phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0
-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
II/Đồ dùng dạy học:
Nội dung bài tập như SGK
III/Các hoạt động dạy và học :
1/ Bài cũ: Bài 2/61 SGK
- Nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1.Hướng dẫn hs làm bài tập
* Bài 1/62 SGK( cột 1,2,3 );Phần còn lại dành
cho HS khá
*Bài 2/62 SGK
*Bài 3/62 SGK(cột 2,3) ;phần còn lại dành
cho HS khá
*Bài 4/62 SGK ( cột 1,2 ),còn lại cho HS khá
*Bài 5 a/62 SGK: 5b- Dành cho HS khá
3.Củng cố, dặn dò:
- Một số trừ đi chính nó kết quả như thế nào?
Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả như thế
nào?
- Dặn hs chuẩn bị bài học sau Luyện tập
-2 HS làm bài tập
- Nhẩm nêu kết quả Biết kết quả của phép trừ
có 2 số bằng nhau và một số trừ đi 0
- Nêu cách đặt tính, viết đúng kết quả
- HS thực hiện từ trái sang phải
- HS thực hiện phép tính rồi lấy kết quả so sánh, điền dấu thích hợp
- QS tranh nêu đề toán, viết phép tính thích hợp
- Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0, Một
số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả bằng chính số đó
Trang 8Thứ sáu ngày 2 tháng 11 năm 2012
Tập viết: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
I/Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu; kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo vở Tập viết 1- Tập1
II/Đồ dùng dạy học :
Mẫu chữ, phấn màu
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ : Viết ngày hội, tươi cười
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
HĐ1.Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- Giới thiệu từ: cái kéo dụng cụ để cắt gồm 2
lưỡi chéo nhau
- Nhận xét cấu tạo chữ và độ cao từng con chữ
- Hướng dẫn viết bảng con:
* Các từ còn lại GV hướng dẫn tương tự như
trên.
HĐ 2 Hướng dẫn HS viết vào vở
Từ cách từ 2 con chữ o, chữ cách chữ 1 con
chữ o
3.Củng cố:
- Trò chơi: Thi viết đẹp từ trái đào
- Nhận xét lớp
- 2 hS viết
- Quan sát từ cái kéo:
- Con chữ c, a, i, e, o có độ cao 2 ô li con chữ k có độ cao 5 ô li
- HS viết bảng con: cái kéo
- Viết vào vở đúng quy trình, độ cao các con chữ, khoảng cách giữa các tiếng, từ HS viết mỗi từ 1 dòng.HS khá viết đủ số dòng quy định trong vở Tập Viết - Tập 1
- Tổ cử 1 em tham gia
Trang 9
Tập viết: chú cừu, rau non,, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn
I/Mục tiêu :
-Viết đúng các chữ : chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, kiểu chữ viết thường,
cỡ vừa theo vở Tập viết- Tập 1
II/Đồ dùng dạy học :
Mẫu chữ, phấn màu
III/Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ : Viết : líu lo, hiểu bài KT vở tập
viết HS
2.Bài mới:
HĐ1.Hướng dẫn HS quan sát mẫu chữ
- Giới thiệu từ: Chú cừu: con vật trông giống
như con dê, lông dài, nuôi để ăn thịt và lấy
lông làm len
- Nhận xét cấu tạo chữ và độ cao từng con chữ
- Hướng dẫn viết bảng con:
* Các từ còn lại GV hướng dẫn tương tự như
trên.
HĐ 2 Hướng dẫn HS viết vào vở
Từ cách từ 2 con chữ o, chữ cách chữ 1 con
chữ 0
3.Củng cố:
- Trò chơi: Thi viết đẹp từ khôn lớn
- Nhận xét, dặn dò
- 2 hS viết
- Quan sát từ cái kéo:
- Con chữ c, u, ư có độ cao 2 ô li con chữ h có độ cao 5 ô li
- HS viết bảng con: chú cừu
- Viết vào vở đúng quy trình, độ cao các con chữ, khoảng cách giữa các tiếng, từ HS viết mỗi từ 1 dòng.HS khá, giỏi viết đủ số dòng quy định trong vở Tập Viết - Tập 1
- Tổ cử 1 em tham gia
-Luyện Tiếng Việt : ân - ăn
Đọc, viết được thành thạo ăn, ân ; từ và câu ứng dụng
Làm bài tập trong VBT Tiếng Việt
-Luyện Toán : SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
- Biết thực hiện phép trừ có số 0
- Biết viết phép tính trừ thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1đến 5 trong (VBT )
Trang 10Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu :
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số o, phép trừ một số cho số
o, trừ hai số bằng nhau
II/Đồ dùng dạy học :
- Chuẩn bị nội dung bài tập SGK
III/Các hoạt động dạy và học :
1.Bài cũ : Bài 3,4/ 62 SGK
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
HĐ1.Hướng dẫn hs làm bài tập.
Bài 1 b /63 SGK : 1 a/ HS khá làm
Nhận xét 4 5 0 3
+ +
0 0 1 3
Bài 2/63 SGK(cột 1,2 ), Phần còn lại dành cho
HS khá
Nhận xét: 2+3=5
3+2=5
Bài 3/63 SGK( cột 2,3 ).Phần còn lại dành cho
HS khá
Bài 4/63 SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- Một số trừ đi chính nó kết quả như thế nào?
Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả như thế
nào?
- Dặn hs chuẩn bị bài học sau Luyện tập chung
- 2 HS thực hiện
Nêu cách đặt tính, tính kết quả
- Một số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả bằng chính số đó Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0
- Nhẩm nêu kết quả Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các số thì kết quả vẫn không thay đổi
- HS thực hiện phép tính rồi lấy kết quả so sánh, điền dấu thích hợp
Nêu đề toán viết phép tính thích hợp
- Một số trừ đi chính số đó kết quả bằng 0, Một
số trừ (hoặc cộng với 0) kết quả bằng chính số đó
Hoạt động tập thể : SINH HOẠT LỚP
I/Đánh giá hoạt động trong tuần:
Ưu : Duy trì sĩ số, ổn định nề nếp
-Một số học sinh học tâp tốt
-100% Hs tham gia thi giữa kì 1
-Chất lượng chưa cao so với cùng kì năm qua
-Mặc đồng phục gọn gàng sạch sẽ , trực nhật tốt
-Trực khu vực và lớp học đảm bảo sạch sẽ
Tồn tại: HS học tiếp thu chậm
II/Công tác đến :
-Tiếp tục xây dựng nề nếp; rèn chữ viết cho học sinh,
- Bồi dưỡng học sinh năng khiếu; phụ đạo HS yếu