1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2009-2010 - Bùi Thị Thu

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 310,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh Hướng dẫn học sinh đánh vần ư - u - ưu - Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp - Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh Tiếng khóa, từ ngữ khóa: - Giáo viên viết bảng lựu và đọ[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ 2 Ngày 9 Tháng 11 Năm 2009 G-V Bùi Thị Thu TTH Yên Đĩnh Soạn ngày 7/11 Giảng ngày 9 /11 NĂM HọC 2009-2010

Tiết 1Chào cờ: Tập trung đầu tuần

Tiết 2 Toán

TIEÁT 41 :LUYEÄN TAÄP

I.MUẽC TIEÂU:

- Laứm được tớnh trửứ trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc

-Biết bieồu thũ tỡnh huoỏng trong tranh baống moọt pheựp tớnh thớch hụùp

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: Phoựng to tranh SGK, phieỏu hoùc taọp baứi 2, baỷng phuù ghi BT 1, 2, 3 -HS : Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1, saựch Toaựn 1, baỷng con

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:

TG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS 5’

25’

A, Mở đầu:

1 OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)

2 Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt)

Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? (Pheựp trửứ trong

phaùm vi5) - 1HS traỷ lụứi

Laứm baứi taọp 2/59:(Tớnh)

(1 HS neõu yeõu caàu)

5 – 1 = … 1 + 4 = … 2 + 3 = … 2 + 3

5 – 2 = … 4 + 1 = … 3 + 2 = … 3 + 2

(4 HS vieỏt baỷng lụựp- caỷ lụựp laứm baỷng

con: ủoọi a laứm coọt 1, ủoọi b laứm coọt 2)

GV Nhaọn xeựt, ghi ủieồm Nhaọn xeựt

KTBC:

3.Giới thiệu bài:Hôm nay các em sẽ làm

bài tập để củng cố baỷng trửứ vaứ laứm tớnh

trửứ trong phaùm vi caực soỏ ủaừ hoùc

B, HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG I: (15 phuựt)

Hửụựng daón HS laứm caực baứi taọp ụỷ SGK

+Caựch tieỏn haứnh :

Baứi taọp1/60: HS laứm vụỷ BT Toaựn

Hửụựng daón HS vieỏt thaỳng coọt doùc

- Hát

ẹoùc yeõu caàu baứi1:” Tớnh”

HS laứm baứi ẹoồi vụỷ ủeồ chửừa

Trang 2

GV chấm điểm và nhận xét bài làm

của HS

Bài 2/60:Cả lớp làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng

hạn: 5 - 1 - 1 =…, ta lấy 5 - 1 = 4, lấy 4

– 1 = 3, viết 3 sau dấu =, ta có: 5 - 1 - 1

= 3)…

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của

HS

Bài 3/60: LaØm bảng con

Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng

hạn:”muốn tính

5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy

2 so sánh với 2 ta điền dấu =”

Làm bài tập 4/60: HS ghép bìa cài

HD HS nêu cách làm bài:

C, KÕt luËn: -Chĩng ta vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để

học bài ( Số 0 trong phép trừ ”

-Nhận xét tuyên dương

bài: HS đọc kết quả của phép tính

-1HS đọc yêu cầu:”Tính”.

3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài

HS tự làm bài và chữa bài

HS nghỉ giải lao 5’

HS đọc yêu cầu bài 4/60:” Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:

a, 5 - 2 = 3

b, 5 - 1 = 4

Trả lời (Luyện tập )

Lắng nghe

Trang 3

TiÕt 3+4 Tiếng Việt

ƯU - ƯƠU

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- HS đọc được từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa các từ khĩa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nĩi

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5’

10’

A, Më ®Çu:

1 Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- 3 học sinh lên bảng viết: buổi chiều,

hiểu bài, yêu cầu

- Cả lớp viết bảng con: già yếu

3, Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hơm nay, chúng ta học vần

mới: ưu, ươu

- Giáo viên viết lên bảng: ưu - ươu

- Học sinh đọc theo giáo viên: ưu, ươu

HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

TIẾT 1

Hoạt động 1: Dạy vần

ưu

a Nhận diện vần:

-Yªu cÇu học sinh ghép vần ưu trên đồ

dùng

+ Vần ưu cĩ mấy âm, đĩ là những âm

nào?

- So sánh ưu với iu

+Giống: kết thúc bằng u

+ Khác: ưu bắt đầu bằng ư, iu bắt đầu

bằng i

b Đánh vần:

- Giáo viên phát âm mẫu: ưu

Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học

- H¸t

Học sinh ghép vần ưu trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

- Học sinh nhìn bảng phát âm

Trang 4

10’

sinh

Hướng dẫn học sinh đánh vần ư - u - ưu

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân,

cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng lựu và đọc lựu

- Học sinh đọc lựu và trả lời câu hỏi:

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng lựu

viết như thế nào ?

- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn

từ ngữ khóa:

ư - u - ưu

lờ - ưu - lưu - nặng - lựu

trái lựu

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc

cho học sinh

ươu (Dạy tương tự như ưu)- Giáo viên:

vần ươu được tạo nên từ ươ và u

+ Giống: kết thúc bằng u

+ Khác: ươu bắt đầu bằng ươ, ưu bắt đầu

bằng ư

Đánh vần:

ươ - u - ươu

hờ - ươu - hươu

hươu sao

c Viết:

Vần đứng riêng

- Giáo viên viết mẫu: ưu, vừa viết vừa nêu qui trình viết

Học sinh viết bảng con: ưu

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh

viết chậm

Viết tiếng và từ ngữ

- Giáo viên viết mẫu: lựu và nêu qui trình

viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học

sinh

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho

học sinh

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :

chú cừu bầu rượu

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

Học sinh đọc lựu và trả lời câu hỏi:

Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:

ư - u - ưu

lờ - ưu - lưu - nặng - lựu trái lựu

- Học sinh thảo luận: So sánh ươu với ưu

- Học sinh viết bảng con: lựu

Trang 5

7’

10’

5’

3’

mưu trí bướu cổ

- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên

- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và

gọi

TIẾT 2

* Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát

âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của

câu ứng dụng

Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng

dụng

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên viết mẫu từng dòng- Giáo

viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết

chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói

- gợi ý :

+ Trong tranh vẽ những con vật gì?

+ Những con vật này sống ở đâu?

+Trong những con vật này, con nào ăn

thịt, con nào ăn cỏ?

+ Con nào thích ăn mật ong?

+ Con nào hiền lành nhất?

+ Em đã được nhìn thấy tận mắt những

con vật này chưa?

+ Ngoài ra em còn biết những con vật

nào nữa sống trong rừng?

+ Trong những con vật trong tranh, em

thích con vật nào nhất? Vì sao?

C, KÕt luËn:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm vần vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 43

2 - 3 học sinh đọc lại từ ứng dụng

- Học sinh lần lượt phát âm:

ưu, lựu, trái lựu và ươu, hươu, hươu sao

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Học sinh nhận xét tranh Học sinh đọc câu ứng dụng:

cá nhân, nhóm, cả lớp

- Học sinh lần lượt viết vào vở: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý

học sinh đọc CN

Trang 6

Tiết 5 ẹaùo đửực

THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA Kè I

I MỤC TIấU:

- Củng cố cỏc kiến thức và kĩ năng đó học

- HS0

- Giỏo dục HS luụn cú ý thức tự giỏc thực hànhcỏc hành vi đó học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Phiếu bài tập

- Cỏc hỡnh vẽ về việc nờn làm và khụng nờn làm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Thụứi

gian

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 5’

14’

A, Mở đầu:

1, Ôn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng trả lời cỏc cõu hỏi sau:

+ Đối với anh, chị em phải như thế nào?

+ Đối với em nhỏ, em phải làm gỡ?

- HS nhận xột, GV kết luận và ghi điểm

3, Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta thực hành tốt cỏc

kĩ năng đó học về cỏch ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ; Lễ phộp với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ

B HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

- HS lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi sau:

+ Vỡ sao chỳng ta phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?

+ Giữ gỡn sỏch vở, đồ dựng học tập giỳp em điều gỡ?

+ Muốn cho đồ dựng học tập sạch sẽ, bền lõu em cần phải làm gỡ?

+ Nhà em cú mấy người? Đú là những ai?

+ Muốn cho ụng bà, bố mẹ vui lũng, em phải như thế nào?

Hát

_- HS trả lời cỏc cõu hỏi

HS nhận xột và bổ sung

Trang 7

2’

+ Vì sao em phải lễ phép với

người lớn?

+ Đối với em nhỏ, em phải làm

gì?

- Sau mỗi câu trả lời, GV gọi

HS nhận xét và bổ sung

- GV kết luận chung

Hoạt động 2: Thực hành đóng vai

- Các tổ thảo luận và đóng vai

các tình huống sau:

Tổ 1: Bạn lan đang chơi với em

th× được mÑ cho quà.

.

Tổ 2: Em đến nhà bạn chơi, thấy đồ

dïng học tập của bạn để lung tung.

- Gọi từng tổ lên trình bày tiểu

phẩm trước lớp

- GV nhận xét và tuyên dương

những tổ đóng tiểu phẩm hay

C, KÕt luËn: GV kết luận chung

Nhận xét giờ học.

- Các tổ thảo luận và đóng vai

- HS ở tổ khác nhận xét, bổ sung

Trang 8

Thứ 3 Ngày 10 Tháng 11 Năm 2009 G-V Bùi Thị Thu TTH Yên Đĩnh Soạn ngày 8 /11 Giảng ngày 10 /11 NĂM HọC 2009-2010

Tiết 1

Thể dục

Bài 11: THỂ DỤC RLTTCB - TRề CHƠI I/ Mục tiờu :

- Biết cách thực hiệntư thế đứng cơ bảnvà đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngangvà đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chữ V

Biết cách thực hiệntư thế đứng kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân

ra trước hai tay chống hông

- Làm quen trũ chơi“Chuyển búng tiếp sức”.Yờu cầu biết tham gia vào trũ chơi II/ Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Sõn trường, vệ sinh sõn tập

- Phương tiện: cũi, 2-4 quả búng nhựa

III/ Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

1/ Phần mở đầu:

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yờu cầu

- Khởi động: Hs chạy nhẹ nhàng đi

thường và hớt thở sõu GV đ.khiển hs tập

- Trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại”

Gv điều khiển hs chơi

- Bài cũ: đứng kiễng gút hai tay chống

hụng Gv nhận xột bài cũ

2/ Phần cơ bản:

a, Đứng đưa 1 chõn ra trước, hai tay

chống hụng:

- Gv nờu tờn đtỏc, làm mẫu, giải thớch đt

- Gv dựng klệnh đkhiển hs thực hiện

theo 4 nhịp Gv nhận xột, sửa sai cho hs

b, ễn 1 số đtỏc TD RLTTCBB đó học:

Gv dựng khẩu lệnh điều khiển hs tập

c, Trũ chơi “Chuyển búng tiếp sức”:

- Gv nờu tờn trũ chơi,cỏch chơi, luật chơi

- Hs chơi thử

- Hs chơi chớnh cú thi đua, Gv đkhiển

3/ Phần kết thỳc :

- Thả lỏng: Hs đi theo nhịp và hỏt

- Gv cựng hs hệ thống bài học

- Gv nhận xột giờ học

- Dặn dũ: ụn TTCB đó học

- Xuống lớp

10 phỳt 30-50m

3-4 hs

20 phỳt

1 lần(4nhịp) 5lần(4nhịp)

2 lần/nd

1 lần 2-3 lần

5 phỳt

x x x x x

x

GV x x x x x

x

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

GV

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

GV

Trang 9

Tiết 2

Âm nhạc Tieỏt 11:

Hoùc haựt: ẹAỉN GAỉ CON

Nhaùc: Phi-Lớp-Pen- Coõ

Lụứi: Vieọt Anh

I.MUẽC TIEÂU:

_HS bieỏt baứi haựt theo giai điệu với lời 1 của bài

- HS bieỏt baứi haựt kết hợp vỗ tay theo bài hát

II.GIAÙO VIEÂN CHUAÅN Bề:

1 Haựt chuaồn xaực baứi haựt ẹaứn gaứ con

2 ẹoà duứng daùy hoùc:

_ Nhaùc cuù

_ Nhaộc HS chuaồn bũ nhaùc cuù goừ (song loan, thanh phaựch, troỏng nhoỷ) III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:

Thụứi

gian

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 5’

15’

A, Mở đầu:

1, Ôn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

3, Giụựi thieọu baứi haựt:

_ Baứi haựt ẹaứn gaứ con do nhaùc sú

ngửụứi Nga teõn laứ Phi-lip-pen-coõ saựng

taực Phaàn lụứi ca (tieỏng vieọt) do taực

giaỷ Vieọt Anh phoỷng dũch tửứ tieỏng

Nga

B, HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

Hoaùt ủoọng 1: Daùy baứi haựt “ẹaứn gaứ

con”

a, Nghe haựt maóu:

_ Nghe qua baờng

_ GV haựt maóu

b) Daùy haựt:

_ Daùy ủoùc lụứi ca

Hát

_HS ủoùc tửứng caõu keỏt hụùp goừ nhũp theo phaựch

Troõng kia ủaứn gaứ con loõng vaứng

Trang 10

2’

2’

_ GV hát mẫu từng câu rồi bắt giọng

cho HS

_Trong quá trình dạy nối các câu hát

theo lối móc xích

Hoạt động 2: Vỗ tay theo phách

_GV làm mẫu cho HS vỗ tay đệm

theo phách

_Cho HS gõ đệm theo phách bằng

nhạc cụ gõ

C, KÕt luËn: _

GV hát lại 1 lần, vừa hát vừa vỗ tay

hoặc sử dụng nhạc cụ gõ đệm theo

phách

Dặn dò:

Tập hát thuộc lời bài hát kết hợp gõ

đệm theo phách

x x x x

Đi theo mẹ tìm ăn trong vườn

x x x x Cùng tìm mồi ăn ngon ngon

x x x x Đàn gà con đi lon ton

x x x x Thóc vãi rồi nhặt ăn cho nhiều

Uống nước vào là no căng diều Rồi cùng nhau ta đi chơi

Đàn gà con xinh kia ơi _HS hát theo vài ba lượt

_Chia thành từng nhóm, luân phiên hát cho đến khi thuộc bài

_ Cho HS hát lại cả bài

_HS vỗ đệm theo _HS thực hiện theo nhóm, tổ

_Cả lớp thực hành theo mẫu của GV

TiÕt 3 Toán

TIẾT 42 :SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ I.MỤC TIÊU:

-Bước đầu nhËn biÕtvai trß sè o trong phÐp trõ : 0 là kết quả của phép trừ hai

số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; và biết thực phÐp

trõ cã sè 0

- BiÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hỵpvíi t×nh huèng trong h×nh vÏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2

Trang 11

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5’

15’

A, Më ®Çu:

1 Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Làm bài tập 2/ 60: (Tính ) 1HS nêu

yêu cầu (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp

làm bảng con)

GV nhận xét ghi điểm Nhận xét

KTBC:

3 Giới thiệu bài trực tiếp

B, HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

HOẠT ĐỘNG I:

1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau.

a,Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0

+Cách tiến hành :

Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu

phép tính

-GV gợi ý HS trả lời:

GV viết bảng 1 - 1 = 0

b,Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0 ( Tiến

hành tương tự như phép trừ 1 – 1 = 0 )

c, GV có thể nêu thêm một số phép trừ

khác nữa như

2 - 2 ; 4 – 4, cho HS tính kết quả

KL: Một số trừ đi số đó thì bằng 0

2,Giới thiệu phép trừ “ Một số trừø đi 0”

a,Giới thiệu phép trư ø4 - 0 = 4

Cho HS nhìn hình vẽ sơ đồ bên trái nêu

Quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học để tự nêu bài toán:” Lồng thứ nhất có 1 con vịt, con vịt chạy ra khỏi lồng Hỏi trong lồng còn lại mấy con vịt ?”

HS tự nêu :”1 con vịt bớt

1 con vịt còn 0 con vịt”.1 trừ 1

HS đọc :” một trừ một bằng không”

HS tính 2 – 2 = 0 ; 4 – 4 = 0

Nhiều em nhắc lại KL…

Trang 12

vấn đề, chẳng hạn như:”Tất cả có 4 hình

vuông, không bớt hình nào.Hỏi còn lại

mấy hình vuông?”.(GV nêu:Không bơt

hình vuông nào là bớt 0 hình vuông )

GV gợi ý để HS nêu:”4 hình vuông bớt 0

hình vuông còn 4 hình vuông”; “ 4 trừ 0

bằng 4” GV viết bảng:

4 – 0 = 4 rồi gọi HS đọc :

b,Giới thiệu phép trừ 5 - 0 = 5:

( Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 0 =

4)

c, GV có thể cho HS nêu thêm một số

phép trừ một số trừ đi 0 (VD: như 1 – 0 ; 3

– 0 ; … ) và tính kết quả

KL:” Một số trừ đi 0 bằng chính số đó”ù

Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che

từng phần, rồi toàn bộ công thức tổ chức

cho HS học thuộc

HOẠT ĐỘNG II: THỰC HÀNH

+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở

SGK

Bài 1/61: Cả lớp làm vở BT Toán ( Bài 1

trang45)

Hướng dẫn HS :

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của

HS

Bài 2/61: Làm vở Toán

GV lưu ý cách làm tính theo cột dọc (chú

ý viết thẳng cột dọc)

GV chấm một số vở và nhận xét

Bài 3/61 : HS ghép bìa cài

GV Khuyến khích HS tự nêu nhiều bài

HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)

“Bốn trừ 0 bằng bốn”

(HS có thể dùng que tính , ngón tay,… để tìm ra kết quả )

Một số HS nhắc lại KL…

HS đọc (đt- cn)

HS nghỉ giải lao 5’

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

3HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài

HS đọc kết quả vừa làm:…

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”

3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán -1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Viết phép tính thích hợp“ -2HS làm ở bảng lớp, CL ghép bìa cài a, 3 – 3 = 0

; b, 2 – 2 = 0 Trả lời: “Số 0 trong phép

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w