1. Trang chủ
  2. » Đề thi

KT trac nghiem toan 9

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 88,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết TNKQ 1-HT giữa cạnh&đcao trong tgiac vuông 2- Tỷ Số lương giac của các góc nhọn 3- Tính Chất của 2 góc phụ nhau 4-Hệ thức cạnh & góc trong tg vuông.. Thông hiểu TNKQ.[r]

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

Ma Trận đề kiểm tra - Chương I- Hình Học 9 :

Tiết 16 - ( Trắc nghiệm 100% )

Chủ Đề chính

Nhận biết (TNKQ)

Thông hiểu (TNKQ)

Vận dụng (TNKQ)

1-HT giữa cạnh&đcao trong tgiac vuông

2 1.0

4 2,0

2 1.0

8 4,0

2- Tỷ Số lương giac của các góc nhọn

1 0,5

1

0,5

1 0,5

3 1,5

3- Tính Chất của 2 góc phụ nhau

0 0

2 1,0

1 0,5

3 1,5

4-Hệ thức cạnh &

góc trong

tg vuông

1 0,5

3 1,5

2 1,0

6 3,0

Đáp án và Biểu Điểm Bộ 03 đề Kiểm tra Đắc nghiệm

Đá

p

á n

Đ ề

I

Câu

1

C 2

C 3

5

C6 C7 C

8

C 9

C1 0

C1 1

C1 2

C1 3

C1 4

C1 5

C1 6

C1 7

C1 8

C19-20

Đá p

á n

Đ ề

II

Câu

1

C 2

C 3

5

C6 C7 C

8

C 9

C1 0

C1 1

C1 2

C1 3

C1 4

C1 5

C1 6

C1 7

C1 8

C19-20

Đá

p

á n

Đ ề

II I Câu

1

C 2

C 3

5

C6 C7 C

8

C 9

C1 0

C1 1

C1 2

C1 3

C1 4

C1 5

C1 6

C1 7

C1

-20

1

Trang 2

GVBM : Xuõn Hà

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai - Thứ 7 ngày 27 Thỏn 10 năm 2012

Họ Tờn :……… Kiểm tra Hỡnh học : Chương I-

Lớp 9 Trắc nghiệm 100% 45 phỳt

Đề số I :

Bài 1: Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực keỏt quaỷ maứ em choùn:

A 9cm; 41cm; 40cm B 7cm; 8cm; 12cm

C 11cm; 13cm; 6cm D caỷ ba caõu ủeàu ủuựng

A 15 3cm B 15cm C 15 2cm D 10 5cm

Cõu 3 : Trong hỡnh vẽ bờn , hệ thức nào là hệ thức sai ?

A h2 = a’.c’ B c2 = b.c’

C a2 = a’.c’ D b.h = a.c

Câu 4 : Độ dài cạnh huyền là:

A.10 cm ; B 14 cm ; C 7 cm ; D Một kết quả khác

Câu 5 : Độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là:

A.3,6 cm ; B 4,8 cm ; C 4,5 cm ; D 5 cm

Câu 6 : Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là:

A 3 cm và 3,6 cm ; C 3,6 cm và 6,4 cm

B 3,6 cm và 4,8 cm ; D 4,8 cm và 6,4 cm

Bài 3 : Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm

Câu 7 : Góc nhọn còn lại có số đo bằng:

A 300 ; B 400 ; C 500 ; D 600

Câu 8 : Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:

A 7 cm và 7√3 cm ; C 7 cm và 5√3 cm

B 7√3 cm và 5√3 cm ; D Một kết quả khác

B

A

C H

a

a

c

h c b

Trang 3

Câu 9 : Độ dài đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:

A 3,5 cm ; B 7√3

2 cm ; C 7 cm ; D 7√3 cm

Cõu 10 : Chọn cõu trả lời đỳng Tớnh x trong hỡnh vẽ bờn:

A x = 0,08cm; B x = 6,4cm;

C x = 3,2cm; D x = 6cm

Bài 4 :

Tam giỏc ABC vuụng tại A , kẻ đường

cao AH ( xem hỡnh bờn) Biết AB =

12 cm , BH = 6 cm

Hóy chọn cõu trả lời đỳng cho cỏc cõu

hỏi từ cõu 1 đến cõu 6

Cõu 11 Độ lớn của gúc ACB là

A. 500 B. 300 C. 600 D. 270

Cõu 12. Trong cỏc biểu thức sau , biểu thức nào là sai ?

A. AH = BH.tan B. AH = AC.tan

C. AH BH.HC D. AH = AB.sinB

Cõu 13. Trong tam giỏc ABC , sinB là :

A. BC

AC B.

AC

AB C.

AC

BC D.

AB BC

Cõu 14. Trong tam giỏc AHC cú tanA là

A. 0,86 B. 0,577 C. 1,732 D. 0,5

Cõu 15. Độ dài đoạn HC là

A. 18 cm B. 15 cm C. 16 cm D. 14 cm

Cõu 16. Độ dài cạnh huyền BC là

A. 20 cm B. 25 cm C. 26 cm D. 24 cm

Caõu 17: Cho cos = 0,5678 thỡ ủoọ lụựn cuỷa goực  gaàn baống:

A 340 36’ B 550 24’ C 550 36’ D 340 35’

Caõu 18: Caực so saựnh naứo sau ủaõy laứ sai

A Sin450 < tg 450 B cos320 < sin320

C tg300 = cotg600 D sin650 = cos250

Caõu 19: Cho ABC vuoõng taùi A coự tyỷ soỏ ủoọ daứi hai caùnh goực vuoõng laứ 5:3 Goực nhoỷ nhaỏt cuỷa tam giaực vuoõng ủoự laứ:

A 310 B 320 C 590 D 580

Caõu 20 : Bieỏt cos = 0,8 thỡ sin baống:

A 0.36 B 0.64 C 0.6 D 0.8

GV BM : Xuõn Hà

8cm xcm 10

3

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai - Thứ 7 ngày 27 Thỏng 10 năm 2012

Họ Tờn :……… Kiểm tra Hỡnh học : Chương I-

Lớp 9 Trắc nghiệm 100% 45 phỳt

Đề số II :

Bài 1: Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực keỏt quaỷ maứ em choùn:

Câu 1 : Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm

Độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là:

A 4,8 cm ; B.3,6 cm ; C 4,5 cm ; D 5 cm

A 9cm; 41cm; 40cm C 7cm; 8cm; 12cm

B 11cm; 13cm; 6cm D caỷ ba caõu ủeàu ủuựng

Cõu 3 : Trong hỡnh vẽ bờn , hệ thức nào là hệ thức sai ?

A h2 = a’.c’ C c2 = b.c’

B a2 = a’.c’ D b.h = a.c

Câu 4 : Độ dài cạnh huyền là:

A 14 cm ; B.10 cm ; C 7 cm ; D Một kết quả khác

A 3 cm và 3,6 cm ; B 3,6 cm và 6,4 cm

C 3,6 cm và 4,8 cm ; D 4,8 cm và 6,4 cm

Caõu 6: Cho tam giaực ABC vuoõng tai A, coự gúc B = 600 vaứ BC = 30cm thỡ AC = ?

A 15cm B 15 3cm C 15 2cm D 10 5cm

Bài 3 : Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm

Câu 7 : Góc nhọn còn lại có số đo bằng:

A 300 ; B 400 ; C 600 D 500 ;

Câu 8 : Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:

A 7√3 cm và 5√3 cm ; C 7 cm và 5√3 cm

B 7 cm và 7√3 cm ; D Một kết quả khác

Cõu 9 : Chọn cõu trả lời đỳng Tớnh x trong hỡnh vẽ bờn: 8cm

B

A

C H

a

a

c

h c b

Trang 5

A x = 0,08cm; C x = 6,4cm;

B x = 3,2cm; D x = 6cm

Bài 4 :

Tam giỏc ABC vuụng tại A , kẻ đường

cao AH ( xem hỡnh bờn) Biết AB =

12 cm , BH = 6 cm

Hóy chọn cõu trả lời đỳng cho cỏc cõu

hỏi từ cõu 1 đến cõu 6

Cõu 10. Trong cỏc biểu thức sau , biểu thức nào là sai ?

A. AH = BH.tan C. AH = AC.tan

B. AH BH.HC D. AH = AB.sinB

Cõu 11. Trong tam giỏc ABC , sinB là :

A. BC

AC B.

AC

AB C.

AB

BC D.

AC BC

Cõu 12. Trong tam giỏc AHC cú tanA là

A. 0,86 B. 1,732 C. 0,577 D. 0,5

Cõu 13. Độ dài đoạn HC là

A. 15 cm B. 18 cm C. 16 cm D. 14 cm

Cõu 14. Độ dài cạnh huyền BC là

A. 20 cm B. 25 cm C. 24 cm D. 26 cm

Caõu 15: Cho cos = 0,5678 thỡ ủoọ lụựn cuỷa goực  gaàn baống:

A 550 24’ B 340 36 C 550 36’ D 340 35’

Cõu 16 Độ lớn của gúc ACB là

A. 300 B. 500 C. 600 D. 270

Caõu 17: Caực so saựnh naứo sau ủaõy laứ sai

A Sin450 < tg 450 C cos320 < sin320

B tg300 = cotg600 D sin650 = cos250

Câu 18 : Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm Độ dài đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:

A 7√3

2 cm B 3,5 cm ; C 7 cm ; D 7√3 cm

Caõu 19 : Bieỏt cos = 0,8 thỡ sin baống:

A 0.36 B 0.64 C 0.8 D 0.6

Goực nhoỷ nhaỏt cuỷa tam giaực vuoõng ủoự laứ:

A 320 B 310 C 590 D 580

GV BM : Xuõn Hà

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai - Thứ 7 ngày 27 Thỏng 10 năm 2012

Họ Tờn :……… Kiểm tra Hỡnh học : Chương I-

10

5

Trang 6

Lớp 9 Trắc nghiệm 100% 45 phỳt

Đề số III :

Bài 1: Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực keỏt quaỷ maứ em choùn:

Câu 1 : Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm

Độ dài đờng cao xuất phát từ đỉnh góc vuông là:

A 3,5 cm ; B 7√3 cm ; C 7 cm ; D 7√3

2 cm ; Caõu 2: Tam giaực naứo sau ủaõy laứ vuoõng, neỏu ủoọ daứi ba caùnh laứ :

A 7cm; 8cm; 12cm B 9cm; 41cm; 40cm

C 11cm; 13cm; 6cm D caỷ ba caõu ủeàu ủuựng

A 15 2cm B 15cm C 15 3cm D 10 5cm

Cõu 4 : Trong hỡnh vẽ bờn , hệ thức nào là hệ thức sai ?

A h2 = a’.c’ B c2 = b.c’

C b.h = a.c D a2 = a’.c’

Câu 5 : Độ dài cạnh huyền là:

A 7 cm ; B 14 cm ; C.10 cm ; D Một kết quả khác

Câu 6 : Độ dài đờng cao ứng với cạnh huyền là:

A.3,6 cm ; B 5 cm ; C 4,5 cm ; D 4,8 cm ;

Câu 7 : Độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là:

A 3 cm và 3,6 cm ; D 3,6 cm và 6,4 cm

B 3,6 cm và 4,8 cm ; C 4,8 cm và 6,4 cm

Bài 3 : Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm

Câu 8 : Góc nhọn còn lại có số đo bằng:

A 600 ; B 400 ; C 500 ; D 300 ;

Câu 9 : Độ dài các cạnh góc vuông của tam giác là:

A 7 cm và 5√3 cm C 7 cm và 7√3 cm ;

B 7√3 cm và 5√3 cm ; D Một kết quả khác

Caõu 10 : Bieỏt cos = 0,8 thỡ sin baống:

B

A

C H

a

a

c

h c b

Trang 7

A 0.36 B 0.6 C 0.64 D 0.8

Câu 11 : Chọn câu trả lời đúng Tính x trong hình vẽ bên:

A x = 0,08cm; D x = 6,4cm;

C x = 3,2cm; B x = 6cm

Bài 4 :

Tam giác ABC vuơng tại A , kẻ đường

cao AH ( xem hình bên) Biết AB =

12 cm , BH = 6 cm

Hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu

hỏi từ câu 1 đến câu 6

Câu 12 Độ lớn của gĩc ACB là

A. 500 B. 270 C. 600 D. 300

Câu 13. Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là sai ?

A. AH = BH.tan D. AH = AC.tan

C. AH BH.HC B. AH = AB.sinB

Câu 14. Trong tam giác ABC , sinB là :

A. AC

BC B.

AC

AB C.

BC

AC D.

AB BC

Câu 15. Trong tam giác AHC cĩ tanA là

A. 0,86 B. 0,577 C. 0,5 D. 1,732

Câu 16. Độ dài đoạn HC là

A. 16 cm B. 15 cm C. 18 cm D. 14 cm

Câu 17. Độ dài cạnh huyền BC là

A. 24 cm B. 25 cm C. 26 cm D. 20 cm

Câu 18: Cho cos = 0,5678 thì độ lớn của góc  gần bằng:

A 340 36’ B 340 35’ C 550 36’ D 550 24’

Câu 19: Các so sánh nào sau đây là sai

A Sin450 < tg 450 D cos320 < sin320

C tg300 = cotg600 B sin650 = cos250

Câu 20: Cho ABC vuông tại A có tỷ số độ dài hai cạnh góc vuông là 5:3 Góc nhỏ nhất của tam giác vuông đó là:

A 590 B 320 C 310 D 580

GV BM : Xuân Hà

8cm xcm 10

7

Ngày đăng: 16/06/2021, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w