Nhận biết Đẳng thức nào sau đây là sai?. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?; A... Nhận biết Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox,
Trang 1ĐỀ ÔN SỐ 1 Câu 1: Nguyên hàm của hàm số ( ) 12 3
os
f x
c x
A tanx- 3x C+ B - tanx- 3x C+ C cotx- 3x C+ D - cotx- 3x C+
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f x =( ) 3x là
A 3
ln3
x
C
+ B 3 ln3x +C C 3 1
1
x
C x
+ + + D x3x- 1+C
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 1
3
x
= - + là biểu thức nào sau đây?
A 4 3 2
ln
4 2
x
x x C
- + + B 4 3 2
ln
4 2
x
x x C
- + + C 4 2 2
ln
4 3
x
x x C
ln
4 2
x
Câu 4: Nếu F x( ) là một nguyên hàm của f x( )=e x - 1 và F(0)=7 thì F x( ) là
A.e x - x+6 B.e x- x- 6 C.- e x + +x 4 D.e x - x+7
Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3sinx+7cosx là biểu thức nào sau đây?
A.- 3cosx+7sinx C+ B - 3cosx+7sinx C 3cosx+7sinx C+ D 3cosx- 7sinx C+
Câu 6: Hàm nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số 2 2
( 1)
y x
=
1
x
x
- +
1
x
1
x
1
x x
-+
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =xe xlà:
A xe x- e x +C B.e x +C C 2
2
x
x
e +C D xe x +e x +C
Câu 8: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm y ln2x 1.lnx
x
+
3
F = Giá trị F e2( ) bằng:
A.8
3
Câu 9: Gọi F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) trên đoạn é ùê úa b; Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
b
a
f x dx F b F a=
b
a
f x dx F a F b=
b
a
f x dx F b F a= +
b
a
f x dx= -F b F a
-ò
Câu 10: Cho T =
4
1
xdx
ò Khi đó giá trị của T là
A 14
3
2
T D 7
3
T
Câu 11: Cho P =
1
2
e
dx x
ò Khi đó giá trị của P là
e D P2e1
f x dx= f x dx=
b
a
f x dx
Trang 2Câu 13: Giá trị
0
1
1
x
A ln2 2- B.ln2 2+ C.- ln2 2+ D - ln2 2-
Câu 14: Cho 2 ( )
0
5
f x dx
p
=
0
2sin
p
2
p
Câu 15: Tích phân 4 2
0
2sin 2
x dx
p
p
p
p
p
Câu 16: Biết rằng tích phân
1
0 (2x+1)e dx x = +a be
Câu 17: Cho tích phân 2 ( 2 ) ( )
1
ln3 ln2 ( , , ) 1
x
+
đúng trong các khẳng định sau:
A a <0 B.c <0 C.b >0 D.a b c+ + >0
Câu 18: Khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( )liên tục trên a b; , trục Ox ,
x a , x b khi quay quanh trục hoành, thì thể tích được xác định bởi công thức
b
a
f x dx
B
b
a
f x dx
C 2 .
b
a
f x dx
b
a
f x dx
Câu 19: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các
đường y x 1;y0;x0;x1; quay quanh trục Ox
A V=7
Câu 20: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x 21;y0;x0;x1 bằng
A 4
Câu 21: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x 2 2 ;x y x x ; 1;x2 bằng
A 13
3
Câu 22: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường
sin , 0, 0,
2
y x y x x quay quanh trục Ox bằng
A 2.
4
4
Trang 3Câu 23: Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2
y x mx m , trục Ox, trục Oy
và đường thẳng x 2 có diện tích bằng 32
3
A m 1 B.m 3 C m1,m3 D Không tồn tại m.
Câu 24: Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) 1 2 ( / ) t m s Biết quãng đường mà vật chuyển động trong khoảng thời gian từ lúc xuất phát (t 0) đến thời điểm t1là 6( )m Tính t1
5 2
t D.t 1 42
Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C của hàm số y x 2 2x2và các tiếp tuyến đi qua điểm A(2; 2) của đồ thị ( )C
A 16
-ĐỀ ÔN SỐ 2
Câu 1 (Nhận biết) Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A f x dx( ) f x C( ) B f x dx( ) f x( ) C f dt(t) f(t). D f x dx f x C( ) ( )
Câu 2 (Nhận biết) Hàm số f x( )e3x có họ nguyên hàm là :
A F x( )e3xC B F x( ) 3 e3xC C 1 3
3
x
F x e C D 1 3
3
x
F x e
Câu 3 (Nhận biết) Hàm số F x e x cotx C là nguyên hàm của hàm số f x nào?
A 12
sin
x
f x e
x
B 12
sin
x
f x e
x
cos
x
f x e
x
sin
x
f x e
x
Câu 4 (Thông hiểu) Biết f y dy x 2xy C , thì f y bằng
A .x B xy C y. D 2x y
Câu 5 (Thông hiểu) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3sinx 2
x
trên khoảng 0; là:
A G x( ) 3cosx 22 C
x
B G x( ) 3cos x2lnx C C G x( )3cosx2lnx C D G x( ) 3cosx 22 C
x
Câu 6 (Thông hiểu) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cosx ta có:
A ( ) 1sin 3 s inx
3
f x dx x C
f x dx x x C
( ) sin 2 sin 4
f x dx x x C
f x dx x x C
Câu 7 (Vận dụng thấp ) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2
4 3 2
x
x
A
2
B.
2
C
4
D
4
Câu 8 (Vận dụng thấp ) Tìm hàm số F(x) biết rằng F x( ) 4 x3 3x22 và ( 1) 3F
A F x( )x4 x32x5 B F x x x( ) 4 32 5.x C F x x x( ) 4 32 3.x D F x( ) 12 x2 6x15
Trang 4Câu 9 (Vận dụng cao) Hàm số ( ) 2 1
6
f x
có họ nguyên hàm là:
A ln x2 x 6 C B ln x 3 ln x2C
C 1(ln 3 ln 2 )
5 x x C
Câu 10 (Vận dụng cao) Biết
I
x = a x2 1b.ln 2x1 4 C Tính a + b
Câu 11 (Nhận biết) Gọi F x G x( ), ( ) lần lượt là nguyên hàm của hai hàm số f x( ) và g x( ) trên đoạn
a b Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?;
A ( ) ( )
b
a
f x dx F a F b
b
a
k f x dx k F b F a
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx
Câu 12: (Nhận biết) Tích phân 3 3
1 1
bằng:
Câu 13: (Nhận biết)Tích phân
1
0
x
I e dx bằng :
Câu 14 (Thông hiểu) Biết
2
1
2
f x dx
3
1
3
f x dx
2
3
f x dx
bằng bao nhiêu?
Câu 15 (Thông hiểu) Giả sử
9
0
37
f x dx
0
9
16
g x dx
9
0
I f x g x dx bằng
Câu 16: (Vận dụng thấp) Cho
1
0
(x1)e dx a b e x
Tính I a b
Câu 17: (Vận dụng thấp) Tích phân 4 2
0
tan
bằng:
4
3
I
Câu 18 (Vận dụng thấp) Tích phân
1
2 ln 2
e
x
x
A 3 2
3
3
6
3
Câu 19 (Vận dụng cao) Biết
4 2 3
ln 2 ln 3 ln5
dx
x x
, với a, b, c là các số nguyên Tính S a b c
Câu 20 (Vận dụng cao) Để h/số f x a sinx b thỏa mãn f 1 2 và
1
0
4
f x dx
thì a, b nhận giá trị :
Trang 5A a,b0 B a,b2 C a2 , b2 D a2 , b3.
Câu 21 : (Nhận biết) Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x =0, x = 3, y = 0, y = x -
1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A S = 3
2
Câu 22 (Nhận biết) Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox, đường thẳng x=a, x=b (a<b) là:
b
a
S f x dx B
b
a
b
a
S f x dx D
a
b
Sf x dx
Câu 23 (Thông hiểu) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x24 và đường thẳng x y 1 0
A 8 (đvdt) B 4 (đvdt) C 6 (đvdt) D 0 (đvdt)
Câu 24 (Vận dụng thấp) Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng H giới hạn bởi y x 2 và
2
y x quanh trục Ox là
A 72
5
V (đvtt) B 81
10
V (đvtt) C 81
5
V (đvtt) D 72
10
V đvtt)
Câu 25 (Vận dụng cao) Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên
3
POM OM R R
Tính thể tích của V theo và R.
A
3
3
3
R
V B V R3(cos cos3)
C
3
2
3
R
V D V R3(cos cos2)
ĐỀ ÔN SỐ 3
Câu 1 Số phức z 2 có phần thực, phần ảo lần lượt là:i
A 2; 1 B 2; i C 1; 2 D 2;1
Câu 2 Số phức liên hợp z của số phức z 3 2i là:
A 3 2i B 3 2i C 3 2i D.–2 3i
Câu 3 Môđun số phức liên hợp của z 3 2i là:
A z 11 B z C 11 z 13. D z 7.
Câu 4 Cho số phức z 6 7i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A 6; 7 B 6;7 C 6;7 D 6; 7
Câu 5 Cho số phức z 1 i 5 Số phức liên hợp z của số phức z có môđun là:
A z B 4 z C 16 z 226. D z 14.
Câu 6 Các số thực x y, thỏa mãn 3x 2 2y1ix1 y 5i là:
A 3, 4
x y B 3, 6
2
x y C 3, 2
2
2
x y
Trang 6Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 5i 6 là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:
A I 2;5 , R 6 B I2; 5 , R 6 C I2; 5 , R 36 D I 2;5, R 36.
Câu 8 Tìm số phức z biết z và 3 z là số thuần ảo.
A 3i B 3i C 3i D 3
Câu 9 Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm ,A B lần lượt biểu diễn các số phức z1 3 4 ,i z2 8 6i Khi
đó, chu vi tam giác OAB bằng
A 15 5 5 B 250 5 C 15 5 5
2
D 15 29
Câu 10 Cho z1 2 3i vàz2 1 2i, số phức z1–z là:2
A 1 5i B 1 5i C 3 i D 1 i
Câu 11 Cho z1 3 4i và z Số phức 2 3 z z là:1 2
A –9 12i B –9 12i C –9 4i D –9
Câu 12 Số phức nghịch đảo 1
z của số phức z 2 3 i là:
A 2 3
11 11 i B
2 1
2 3i C
2 3
7 7i
D 2 3
13 13 i.
Câu 13 Cho số phức 2 3
1
i z
i
, phần ảo của số phức z là:
A 5
2
B 5
2 i
C 1
2
2 i
Câu 14 Cho z (1 3 )(1 )i i , hãy chỉ ra khẳng định sai?
A Phần ảo của z là 3 1 B Phần thực của z là 3 1
C Phần thực của z lớn hơn phần ảo. D Môđun của z bằng 2 2
Câu 15 Cho 3
1 5
x i z
i
Tổng phần thực và phần ảo của z là
A 3 6
13
x
B 15
26
x
C 6 3
12
x
13
x
Câu 16 Rút gọn biểu thức 2 4 3
2 3
1 2
i
5 5
P i B 8 23
3
P i C 32 1
5 5
P i
Câu 17 Nghiệm của phương trình 3i z 4 5 i 6 3i là:
A 4 2
5 5
z i B 1 1
2
z i C 2 4
5 5
2 2
z i
Câu 18 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z và 6 z z . 25 ?
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 19 Căn bậc hai của 5 là:
Trang 7A 5i B 5 C 5i D Không có căn bậc hai.
Câu 20 Trên tập số phức, phương trình z có nghiệm là2 4 0
A 2i B 2 C 2i D 2i
Câu 21 Tập nghiệm của phương trình x22x trên tập số phức là:6 0
A S 1 i 5 B S 1 i 5 C S D S 1 i 5
Câu 22 Hai số phức có tổng bằng 2 và tích bằng 3 là:
A z1 1 i 2 và z2 1 i 2 B z1 1 i 2 và z2 1 i 2
C z1 3 i 2 và z2 1 i 2 D z1 2 i 2 và z2 i 2
Câu 23 Phương trình 2x43x2 5 0 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm ?
A 1 B 0 C 2 D 4
Câu 24 Phương trình bậc hai có hai nghiệm z1 3 2 i và z2 3 2 i là:
A z2 2 3z B 7 0 z22 3z C 7 0 z2 2 3z1 0 D z22 3z 7 0
Câu 25.Gọi z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 2z Giá trị của biểu thức6 0 Pz1 3z1 z2 là:
A P 2 21 6 B P 3 6 C P 6 6 5 D P 2 21 6
-ĐỀ ÔN SỐ 4
Câu 1 (Nhận biết) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z 1 i ?
A a1,bi B a1,b1 C a1,b i D a1,b1
Câu 2 (Nhận biết) Cho số phức z 5 4i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là:
A M 5; 4 B M5; 4 C M5;4 D M 5;4
Câu 3 (Thông hiểu) Cặp số x y thỏa mãn điều kiện ; 2x3 1y x 2y i 3x 2y2 4x y 3i là:
A ; 9; 4
11 11
x y
B ; 9 4;
11 11
x y
C ; 9; 4
11 11
x y
D ; 9 4;
11 11
x y
Câu 4 (Thông hiểu) Số phức z 3 2i có số phức liên hợp là:
A z 3 2 i B z 3 2 i C z 3 2 i D z 3 i
Câu 5 (Thông hiểu) Số phức z 3 4i có mô đun là:
Câu 6 (Vận dụng thấp) Số phức z có phần thực là 2, phần ảo là -5 là:
A. z 2 5 i B z 2 5 i C z 2 5 i D z 2 5 i
Câu 7 (Vận dụng thấp) Điểm biểu diễn của số phức z 2 9 m i là M2; 4 khi m bằng:
Trang 8Câu 8 (Vận dụng cao) Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức
1 1 3 ; 2 3 2 ; 3 4
z i z i z i A, B, C là ba đỉnh của tam giác có tính chất:
A vuông nhưng không cân B vuông cân C cân nhưng không vuông D đều
Câu 9 (Nhận biết) Cho z1 2 3 ,i z2 2 3 i Kết quả nào sau đây đúng?
A z z 1 2 4 B z z 1 2 5 C z z 1 2 13 D z z 1 2 0
Câu 10 (Nhận biết) Cho z 1 2 i Kết quả nào sau đây đúng ?
A z2 5 4 i B z3 11 10 i C z 1 2 i 1 4 i D z i 2 i
Câu 11 (Nhận biết) Cho hai số phức z1 1 3 ,i z2 3 i Tổng của hai số phức trên là?
A z1z2 1 i B z1z2 4 2 i C z1z2 3 3 i D z1z2 6 8 i
Câu 12 (Thông hiểu) Cho z 2 3 i Kết quả nào sau đây đúng?
A z 3 2 i0 B z2i 4 3 i C z 1 2i 2 6 i D z 2 3 i6 i
Câu 13 (Vận dụng thấp) Tìm số phức z thỏa mãn z3z 8 2i?
A z 2 i B z 2 i C z 8 2 i D 2 1
2
z i
Câu 14 (Vận dụng cao) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của các
số phức z z z biết 1, ,2 3 z1z2z3 Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A OA OB OC .
B OA OC OB .
C OB OC OA .
D OA OB OC 0.
Câu 15 (Nhận biết) Thực hiện phép chia 4 3
2
i i
?
A 11 2
11 2
Câu 16 ( Thông hiểu ) Tìm mô đun của số phức 8
2 1
i z
i
?
Câu 17 (Vận dụng thấp) Rút gọn biểu thức
2
1 2 2
i P
i
?
Câu 18 (Nhận biết) Phần ảo của số phức z thỏa mãnz 2 0 là ?
Câu 19 (Nhận biết) Gọi z a bi là số phức thỏa mãn 2z i 1 0 Khi đó, tổng a b bằng:
A 1
4
2
Câu 20 ( Thông hiểu ) Gọi z a bi là số phức thỏa mãn iz 3 i 0 Khi đó tích a.b bằng:
Trang 9Câu 21 ( Thông hiểu ) Phần thực của số phức z thỏa z2017i 3 0 là:
Câu 22 ( Thông hiểu ) Giải phương trình z 2 2z 4 0
A z1 1 3 ;i z2 1 3i B.z1 2 3 ;i z2 2 3i C.z1 1 2 3 ;i z2 1 2 3i D 1 1 2 3 ; 2 1 2 3
z z
Câu 23 (Vận dụng thấp) Gọi z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2z 2 3z , khi đó 4 0 z12z22 bằng
A 7
4
9
7
4.
Câu 24 (Vận dụng thấp) Số nghiệm của phương trình x 2 2017 0 trên tập số phức là?
Câu 25 (Vận dụng cao) Gọi z z1, , ,2 z3 z là bốn nghiệm phức của phương trình 4 z 4 z212 0 Khi đó
T z z z z bằng:
-ĐỀ ÔN SỐ 5
Trong không gian Oxyz
Câu 1:(Nhận biết) Cho vectơ u i 2k Tọa độ của vectơ ulà:
A.u(1;0; 2) B u (1; 2;0) C u(1;0; 2) D u (1; 2)
Câu 2: (Nhận biết) Cho điểm M(1; 2; 0) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng:
A Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) B Điểm M nằm trên trục Oz
C Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz) D Điểm M nằm trên trục Oy
Câu 3:(thông hiểu) Cho ba vec tơ a(2; 5;3), (0; 2; 1), (1;7; 2) b c Tọa độ của vectơ d 2a3b c
là:
A.d (3; 11;1)
B d (5;3;5)
C d(3; 23; 2)
D d(1; 10;0)
Câu 4 : (vận dụng thấp) Cho ba điểm A( 1; 3; -2), B(0; -1; 3), C( m; n; 8) Tìm tât cả các giá trị của m, n
để ba điểm A, B, C thẳng hàng
A m = -1; n = -5 B m = 3; n = 11 C m = 1; n = 5 D m = -1; n = 5
Câu 5 (Nhận biết) Cho các vectơ a1; 2; 3, b0; 1; 2 Tích vô hướng của avà b là
A a b.4 B a b.8 C a b 7; 2; 1 D a b 0; 2;6
Câu 6.(thông hiểu) Cho điểm M2; 4; 6 Gọi P là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oyz), khi đó độ dài OP là
Câu 7.(thông hiểu) Góc giữa hai vectơ u 1; 0; 0 và v 1; 0; 0 là
A 180 0 B 0
270
Câu 8.(vận dụng thấp) Cho hai điểm A0; 0; 1 , B1; 1;1 Vectơ nào sau đây vuông góc với cả hai
vectơ BA và OA ?
A a 1; 1; 0 B b 1;1; 0 C c 1; 1; 0 D d 1;1;1
Câu 9.(Nhận biết) Cho hai vectơ a ( 1; 2;3)và b (2;1; 1) .Tích có hướng của hai vectơ avà bbằng:
A ,a b
= (-5;5;-5) B ,a b
= (-5;-5;-5) C ,a b
= (-5;-5;5) D ,a b
= (-1;1;-1)
Câu 10.(thông hiểu) Cho ba vectơ a (1;0; 2) ,b ( 1;1; 2)và c (3; 1;1)
Trang 10Khi đó tích ,a b c.
bằng :
A.a b c, 7
B a b c , 6
,C a b c 5
,D a b c 7
Câu 11.(Nhận biết) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
S : x32y12z2225
A.I3;1; 2 ; R5 B I3; 1;2 ; R5 C I3; 1;2 ; R25 D I3;1; 2 ; R25
Câu 12 (thông hiểu) Phương trình mặt cầu S có tâm I4; 1;9 và đi qua điểm M1;5; 3 là
A x 42y12z 92 189 B x42y12z92 189
C x 42 y12z 92 189 D x42y12z92 189
Câu 13 (vận dụng thấp) Viết phương trình mặt cầu có tâm I thuộc trục Oz và đi qua hai điểm
2; 1;4
A và B0;2; 1
A
2
5 25
x y z
B
2
5 25
x y z
C
2
x y z
2
x y z
Câu 14 Cho mặt cầu S x: 2y2z2 2(m2)x4y mz 3 0 và mặt phẳng P y: 2z0 Tìm
m để mặt cầu S cắt mặt phẳng P theo giao tuyến là hình tròn có diện tích lớn nhất.
A m 2 B m 0 C m 2 D m 2
Câu 15: (Nhận biết) Cho mặt phẳng (P) có pt: 5x – 3y + 2z + 1 = 0 Vectơ pháp tuyến nr
của (P) là:
A nr=(5; 3; 2)- B nr=(5;3; 2) C nr=(5; 3;1)- D nr=(5; 2;1)
Câu 16: (Nhận biết) Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A 2x xy- +2z+ = B 21 0 x y- +2z+ = 1 0 C 2x y- +2z= 20 x y- + = 1 0
Câu 17: (thông hiểu) Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O và có vectơ pháp tuyến
(5; 3; 2)
nr= - là:
A.( ) :5P x- 3y+ =2z 0 B.( ) : 5P x- 3y+ + =2z 2 0 C.( ) :5 3P x- y+ + =2 1 0z . D.( ) :5P x- 3y- 2z=0.
Câu 18: (vận dụng thấp) Cho 3 điểm A(-1; 2; 1), B(-4; 2; -2), C(-1; -1; -2) Phương trình tổng quát của
mặt phẳng (ABC) là:
A (ABC x y z) : + - =0 B (ABC x y z) : - - + =2 0 C.(ABC x y z) : - + + =2 0 D.(ABC x y z) : + + - =2 0.
Câu 19: (Vận dụng cao) Cho mặt phẳng (P): 2x y- +2z- = Mặt phẳng (Q) song song với mặt 3 0 phẳng (P) và (Q) cách điểm A(1; 2; 3) một khoảng bằng 5 Phương trình mặt phẳng (Q) là:
A.( ) : 2Q x y- + + =2z 9 0. B.( ) : 2Q x y- + + =2z 15 0 C.( ) : 2Q x y- + -2z 21 0= D A và C đều đúng.
Câu 20 (Nhận biết) Hãy xét vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng
( ) :P x y z+ - + =5 0,( ) : 2Q x+ -2y 2z+ =3 0.
A Song song B Cắt nhau C Trùng nhau D Vuông góc
Câu 21 (thông hiểu) Hãy xét vị trí tương đối giữa mặt phẳng ( ) : 2P x- 3y+6z- 9= và mặt cầu0
( ) : (S x- 1) +(y- 3) +(z+2) =16
A Không cắt nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc nhau D.( )P đi qua tâm của mặt cầu ( ) S
Câu 22 (vận dụng thấp) Tìm giá trị của m để 2 mặt phẳng ( ) : (2a m- 1)x- 3my+2z+ = và3 0 ( ) :b mx+(m- 1)y+4z- 5= vuông góc với nhau.0
A m=4
m=-2
é
ê
ê
ê B
m=4 m=2
é ê ê
ê C
m=-4 m=-2
é ê ê
ê D
m=-4 m=2
é ê ê ê
Câu 23: (Nhận biết) Kho ng cách d t đi m ảng cách d từ điểm ừ điểm ểm M1;2; 1 đ n m t ph ng ến mặt phẳng ặt phẳng ẳng P x: 2y2z 6 0 là
A 11
3
d B 11
9
3
3
d