- Chiều : ngược chiều biến dạng đàn hồi - Độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo * Đặc điểm lực căng của dây : - Xuất hiện khi sợi dây kéo căng - Điểm đặt : hai đầu dây - Phương :[r]
Trang 1LÝ THUYẾT HỌC KỲ I
1.Thế nào là chuyển động thẳng đều ? Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng,trong đĩ
chất điểm cĩ vận tốc tức thời khơng đổi
2.Thế nào là chuyển động thẳng biến đổi đều ? Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng
trong đĩ gia tốc tức thời khơng đổi
3.Thế nào là chuyển động trịn đều ? Chuyển động trịn đều là khi chất điểm đi được những
cung trịn cĩ độ dài bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau tùy ý
4.Tần số (f) là gì ? Viết CT
CT : f = 1
T (Hz)
Tần số là số vòng chất điểm đi được trong một giây Đơn vị : héc ( Hz ) 1Hz = 1 vòng/s
5.Chu kì quay (T) là gì ? Viết CT
CT : T = 2 πR
v (s)
Chu kỳ quay là khoảng thời gian mà chất điểm đi hết một vòng trên đường tròn
6.Tốc độ gĩc (w) là gì ? Viết CT
CT : w= Δϕ
Δτ (rad/s)
Thương số của gĩc quét Dj và thời gian Dt gọi là tốc độ gĩc
7.Sự rơi tự do là gì ? Viết biểu thức gia tốc rơi tự do
BT : g =
R+h ¿2
¿
GM
¿
(m/s2)
Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
8.Phát biểu định luật I Niutơn Nếu một vật khơng chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu
tác dụng của các lực cĩ hợp lực bằng 0 thì nĩ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
9.Phát biểu và viết biểu thức định luật II Niutơn
BT : ⃗ a = ⃗ F
m (m/s
2) hay ⃗ F = m ⃗ a (N)
Gia tốc của một vật luơn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của vectơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
10.Phát biểu và viết biểu thức định luật III Niutơn
BT : ⃗ F AB = - ⃗ F BA (N)
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực.Hai lực này là hai lực trực đối
11.Phát biểu và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn
BT : Fhd = G
m1m2
r2 (N)
Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm cĩ độ lớn tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
12.Phát biểu và viết biểu thức định luật Húc
BT : Fđh = - k Δl (N)
Trong giới hạn đàn hồi,lực đàn hồi của lị xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lị xo
13.Phát biểu định nghĩa của lực và điều kiện cân bằng của
chất điểm
Lưu ý (cĩ thể cĩ khái niệm lực) : “ Lực là đại lượng
vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác,
kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến
dạng”
⃗ F = ⃗ F1 + ⃗ F2 + … + ⃗ Fn = ⃗ 0
Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một mũi tên cĩ : *Gốc của vect ơ là điểm đặt của lực
*Phương và chiều của vec tơ là phương và chiều của lực.*Độ dài của vec tơ biểu thị độ lớn của lực (theo một tỉ xích nhất định)
Điều kiện cân bằng của chất điểm là hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nĩ bằng ⃗ 0
14.Phát biểu định nghĩa tổng hợp lực và quy tắc tổng hợp
lực
Tổng hợp lực là thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực cĩ tác dụng giống hệt như tác dụng của tồn bộ những lực ấy
Quy tắc tổng hợp lực : Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng đường chéo (kẻ từ điểm đồng quy) của hình bình hành mà hai cạnh là những vec tơ biểu diễn hai lực thành phần
15.Đặc điểm lực đàn hồi của lị xo và lực căng của dây * Đặc điểm lực đàn hồi của lị xo :
- Xuất hiện khi lị xo biến dạng
- Điểm đặt : hai đầu lị xo
- Phương : trùng với trục lị xo
Trang 2- Chiều : ngược chiều biến dạng đàn hồi
- Độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
* Đặc điểm lực căng của dây :
- Xuất hiện khi sợi dây kéo căng
- Điểm đặt : hai đầu dây
- Phương : trùng với chính sợi dây
- Chiều : vào giữa sợi dây
- Độ lớn : lực căng ở hai đầu sợi dây luôn có cùng một độ lớn (khối lượng không đáng kể)
16.Đặc điểm của lực ma sát nghỉ, ma sát trượt, ma sát lăn * Đặc điểm của lực ma sát nghỉ :
- Xuất hiện khi có ngoại lực ⃗ F tác dụng lên vật nhưng vật chưa chuyển động Ngoại lực này có xu hướng làm cho vật chuyển động nhưng chưa đủ để thắng lực ma sát
- Cùng phương, ngược chiều ngoại lực
- Độ lớn : + Fmsn luôn bằng F + Khi F tăng dần,Fmsn tăng theo đến một giá trị FM nhất định thì vật bắt bắt đầu chuyển động trượt → FM tỉ lệ thuận với áp lực N [FM = μn N]
* Đặc điểm của lực ma sát trượt :
- Xuất hiện ở mặt tiếp xúc khi hai vật trượt trên bề mặt của nhau
- Cùng phương, ngược chiều với vận tốc ⃗ v
- Độ lớn : độ lớn Fmst tỉ lệ thuận với áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc [Fmst = μt N]
* Đặc điểm của lực ma sát lăn :
- Xuất hiện ở chỗ tiếp xúc giữa hai vật và có tác dụng cản trở sự lăn đó
- Cùng phương, ngược chiều với vận tốc ⃗ v
- Độ lớn : độ lớn Fmsl tỉ lệ thuận với áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc [Fmst = μl N] nhưng hệ số ma sát lăn nhỏ hơn hệ số ma sát trượt hàng chục lần
17.Đặc điểm của lực hấp dẫn - Điểm đặt : trên vật
- Phương là đường thẳng nối hai chất điểm
- Chiều : ngược chiều nhau (hướng vào nhau)
- Độ lớn : bằng nhau về độ lớn : Fhd1 = Fhd2 = G
m1m2
r2
(N)
18.Nêu định nghĩa tầm bay cao, tầm bay xa và viết biểu
thức
BT : H = v02sin2α
2 g BT : L =
v02sin22 α
g
*Độ cao cực đại mà vật đạt tới là tầm bay cao (H)
*Khoảng cách giữa điểm ném và điểm rơi (cùng trên mặt đất) là tầm bay xa (L)
19.Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển
động tròn đều có những đặc điểm gì ?
* Luôn hướng vào tâm quỹ đạo
* Có điểm đặt vào vật chuyển động tròn
* Có độ lớn không đổi: a = v2
r = r ω
2
Học vấn do người siêng năng đạt được, tài sản do người tinh tế sở hữu, quyền lợi do người dũng cảm nắm giữ, thiên đường do người lương thiện xây dựng.
PP