Bộ Đề Trắc Nghiệm Vật Lý 10 HK 2 Gồm 6 đề trắc nghiệm. Ôn thi vật lý 10 c0w bản học kỳ II. Gồm các mức độ từ dễ đến khó. Tổng hợp các câu trắc nghiệm lý thuyết và bài tập. Trắc nghiệm lý thuyết dàn trải toàn bộ học kỳ 2
Trang 1ĐỀ SỐ 1
01 Một ơ tơ cĩ khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h ; Động năng của ơtơ:
A 40.000 J B 200.000 J C 14.400 J D 20.000 J
02 “Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ để dùng để làm tăng nội năng của khí” Điều đĩ đúng đối với
quá trình nào sau đây:
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích C Chu trình D Đẳng áp
03 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30m Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật tại nơi cĩ động năng bằng hai lần thế năng là:
A 25m B 20m C 30m D 35m
04 Chọn câu sai
A Lực căng mặt ngồi tỉ lệ với hệ số căng mặt ngồi
B Hệ số căng mặt ngồi phụ thuộc vào nhiệt độ
C Ống mao dẫn cĩ đường kính trong càng nhỏ thì độ dâng của mực chất lỏng trong ống càng cao
D Lực căng mặt ngồi luơn cĩ phương tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng
05 Người ta thực hiện cơng 150J dể nén khí đựng trong xilanh Nội năng của khí tăng một lượng là
100J Nhiệt lượng khí truyền cho mơi trường xung quanh là:
A Q= -50J B Q= 250J C Q= -2 D Q= 50J
06 Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A PT
V = hằng số B T V.
P = hằng số C PV
T = hằng số D 1 2
1
PV
T = 2 1
2
PV T
07 Chọn câu đúng
A Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống cĩ đường kính nhỏ ngang
bằng với bề mặt chất lỏng ở bên ngồi ống
B Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống cĩ đường kính nhỏ luơn
dâng cao hơn so với bề mặt chất lỏng bên ngồi ống
C Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống cĩ đường kính nhỏ luơn hạ
thấp hơn so với bề mặt chất lỏng bên ngồi ống
D Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống cĩ đường kính nhỏ luơn
dâng cao hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngồi ống
08 Hệ thức nào sau đây là của định luật Bơilơ - Mariơt.?
A P
V = hằng số B p.V = hằng số C p1 v 2 = p 2 v 1 D V
P = hằng số
09 Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
B Nhiệt độ khơng đổi, thể tích tăng.
C Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
D Nhiệt độ khơng đổi, thể tích giảm.
10 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?
A U = Q với Q < 0 B U = Q với Q > 0.
C U = A với A > 0 D U = A với A < 0.
11 Một lượng khí đựng trong 1 xylanh cĩ pitơng chuyển động được các thơng số trạng thái của lượng
khí này là : 2 atm ; 15 lít ; 300K Khi pitơng nén khí , áp suất của khí tăng lên 3atm ; thể tích giảm đến
12 lít Xác định nhiệt độ của khí nén
A 420 K B 200K C 240 K D 400K
12 Một xi lanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.10 5 Pa Pít tông nén khí trong xi lanh xuống còn 100
cm 3 Nếu nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi thì áp suất của nó lúc này là :
A 3.105 Pa ; B 3,25.105 Pa C 3,5.105Pa ; D 3.10-5 Pa ;
13 Biểu thức cơng của lực
A A = F.S.cos B A = F.S C A = mg D A = F.S.l
14 Cho một thanh thép dài 5 m cĩ tiết diện 1,5 cm2 được giữ chặt một đầu Cho biết suất đàn hồi cuả thép là E = 2.10 11 Pa Lực kéo F tác dụng lên đầu kia của thanh thép bằng bao nhiêu để thanh dài thêm 2,5mm.
Trang 2
A F = 6.1010 N B F = 1,5.104 N C F = 3.105 N D F = 15.107 N.
15 Khi vận tốc một vật thay đổi từ đến cơng của ngoại lực tác dụng lên vật sẽ là :
2m v 2m v B m.v2 + m.v 1 C 2 2
2m v 2m v D m.v2 - m.v 2
16 Chọn đáp án đúng
Cơng suất được xác dịnh bằng :
A Giá trị cơng cĩ khả năng thực hiện B Tích của cơng và thời gian thực hiện cơng.
C Cơng thực hiện trên đơn vị độ dài D Cơng thực hiện trong đơn vị thời gian
17 Đơn vị của cơng là:
18 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc lẫn khối lượng của nó đều thay đổi Khi khối lượng
giảm một nữa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi như thế nào ?
A Tăng gấp 8 B Tăng gấp 4 C Không đổi D Tăng gấp 2
19 Câu nào sau đây khơng đúng : Trong giới hạn đàn hồi
A Lực đàn hồi tỉ lệ với hệ số đàn hồi
B Lực đàn hồi luơn hướng về vị trí cân bằng
C Hệ số đàn hồi phụ thuộc vào chất liệu và kích thước của vật đĩ
D Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng
20 Một vật nằm yên cĩ thể cĩ :
A vận tốc B thế năng
C động lượng D động năng
21 Nội năng của một vật là:
A nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện cơng.
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D tổng động năng và thế năng của vật.
22 Một khối khí (xem như khí lí tưởng) áp suất 3at và nhiệt độ 27o C Nung nĩng đẳng tích khối khí đĩ đến nhiệt độ 127 o C thì áp suất khí đĩ là:
A 0,5atm B 14,11atm C 4atm D 0,4atm
23 Chọn câu đúng
A Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ) ở bề mặt chất lỏng gọi là sự sơi
B Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự bay hơi
C Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ) xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
gọi là sự sơi
D Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là sự nĩng chảy
24 Làm thí nghiệm với một lượng khí khơng đổi trong quá trình đẳng tích tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2
lần thì áp suất của chất khí lúc này sẽ
A Là 2 at B Khơng đổi C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
25 Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
A Đường hypebol.
B Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
C Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.
D Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0
26 Một xi lanh chứa 1.5 lít khí ở nhiệt độ 270 C Đun nĩng đẳng áp khí trên đến nhiệt độ 327 0 C thì thể tích khí trong xi lanh là:
A 2,5 lít B 3 lít C 4 lít D 3,5 lít
27 Câu phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về nơi năng ?
A Nội năng và nhiệt lượng cĩ cung đơn vị
B Nội năng của một vật khơng phụ thuộc khối lượng của vật
C Nội năng là một dạng năng lượng
D Nơi năng cảu một vật cĩ thể tăng lên hoặc giam đi
28 Trường hợp nào mực chất lỏng dâng cao nhất trong ống mao dẫn ?
A Ống mao dẫn cĩ đường kính 1,5mm nhúng vào xăng
Trang 3
B Ống mao dẫncĩ đường kính 2mm nhúng vào nước
C Ống mao dẫn cĩ đường kính 1mm nhúng vào ête
D Ống mao dẫn cĩ đường kính 1mm nhúng vào rượu
Cho biết :đối với nước a 1 =0,072 N/m ; p 1 = 1000 kg/m 3
Đối với rượu a 2 =0,022 N/m ;p 2 790kg/m 3
Đối với ête a 3 =0,017 N/m ; p 3 =710kg/m 3
Đối với xăng a 4 =0,029 N/m ;p 4 =700kg/m 3
Các chất lỏng này dính ướt các ống mao dẫn.
29 Trường hợp nào sau đây khơng liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng ?
A Nước chảy từ trong vịi ra ngồi
B Giọt nước đọng trên lá sen
C Bong bĩng xà phịng cĩ dạng hình cầu
D Chiếc đinh ghim dính mỡ cĩ thể nổi trên mặt nước
30 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?
A Thể tích ; B Aùp suất C Nhiệt độ D Khối lượng
ĐỀ SỐ 2
01 Chọn câu sai:
A Hệ số nở dài và hệ số nở khối cĩ cùng đơn vị là K-1 ( hoặc độ -1)
B Hệ số nở khối của chất rắn lớn hơn hệ số nở khối của chất khí
C Hệ số nở khối của một chất xấp xỉ bằng 3 lần hệ số nở dài của chất ấy
D Sắt và pêtơng cĩ hệ số nở khối bằng nhau
02 Chọn câu sai
A Nhờ hiện tượng mao dẫn mà rễ cây hút được nước và các chất dinh dưỡng
B Nếu chất lỏng khơng làm dính ướt ống mao dẫn thì mặt thống chất lỏng trong ống sẽ
hạ xuống
C Tiết diện của ống nhỏ mới cĩ hiện tượng mao dẫn
D Ống nhúng vào chất lỏng phải cĩ tiết diện đủ nhỏ và hình ống ( hình viên trụ) mới cĩ hiện tượng mao dẫn
01 Một ống mao dẫn cĩ đường kính trong 0,4mm được nhúng vào nước Biết suất căng mặt ngồi của nước bằng 7,3.10-2N/m
Trọng lượng cột nước dâng lên trong ống mao dẫn là:
01 Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Chất kết tinh cĩ cấu tạo tinh thể
B Chất vơ định hình khơng cĩ cấu tạo tinh thể
C Chất vơ định hình cĩ nhịêt độ nĩng chảy nhất định
D Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh cĩ thể cĩ kích thước lớn nhỏ khác nhau
01 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh
B Vật rắn chỉ ở trạng thái vơ định hình
C Vật rắn là vật cĩ hình dạng và thể tích riêng xác định
D Cả A, B, C đều sai
01 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Hệ số nở thể tích của chất khí lớn hơn của chất rắn rất nhiều
Trang 4
B Hệ số nở thể tích của vật rắn khơng phụ thuộc vào bản chất của vật rắn mà chỉ phụ thuộc vào thể tích của nĩ
C Các chất khác nhau đều cĩ hệ số nở dài như nhau là 1 1
D Cả A, B, C đều đúng
01 Gắn một vật cĩ khối lượng 1kg vào một lị xo (được treo thẳng đứng) cĩ độ cứng 2N/cm lấy
g = 10m/s2 Độ giãn của lị xo là:
01 Một dây kim loại cĩ tiết diện ngang 0,2cm2, suất Iâng là 2.1010Pa lấy g = 10m/s2 Biết giới hạn bền của dây là 6.108N/m2 Khối lượng lớn nhất của vật treo vào mà dây khơng đứt là:
01 Một ơ tơ cĩ khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h ; Động năng của ơtơ:
A 40.000 J B 200.000 J C 14.400 J D 20.000 J
01 “Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ để dùng để làm tăng nội năng của khí” Điều đĩ đúng đối với quá trình nào sau đây:
01 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30m Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật tại nơi cĩ động năng bằng hai lần thế năng là:
01 Chọn câu sai
A Lực căng mặt ngồi tỉ lệ với hệ số căng mặt ngồi
B Hệ số căng mặt ngồi phụ thuộc vào nhiệt độ
C Ống mao dẫn cĩ đường kính trong càng nhỏ thì độ dâng của mực chất lỏng trong ống
càng cao
D Lực căng mặt ngồi luơn cĩ phương tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng
01 Người ta thực hiện cơng 150J dể nén khí đựng trong xilanh Nội năng của khí tăng một lượng là 100J Nhiệt lượng khí truyền cho mơi trường xung quanh là:
01 A PT
V = hằng số B T V.
P = hằng số C PV
T = hằng số D 1 2
1
PV
T = 2 1
2
PV T
01 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?
30 Với một chất rắn xác định hệ số nở dài và hệ số nở khối cĩ mối liên hệ?
30 Một vịng kim loại mỏng cĩ bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10-2 N tiếp xúc với dung dịch
xà phịng cĩ suất căng bề mặt là 40.10-3 N/m Muốn nâng vịng ra khỏi dung dịch thì phải cần một lực khoảng?
30 Độ nở dài của vật rắn khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
vật rắn
30 Cĩ 14g chất khí lí tưởng đựng trong bình kín cĩ thể tích 1 lít Đun
nĩng đến 1270C, áp suất trong bình là 16,62.105Pa Khí đĩ là khí gì?
Hiđrơ
30 Trên đồ thị biểu diễn đường đẳng nhiệt của hai lượng khí giống nhau
0
D
P
T 1
T2
Trang 5Kết luận nào là đúng khi so sánh các nhiệt độ T1 và T2? (D là khối lượng riêng của chất khí)
C T2 < T1 D Chưa đủ dữ kiện để so sánh
30 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Vật rắn vô định hình có tính dị hướng
B Khi bị nung nóng vật rắn vô định hình mềm dần và hóa lỏng
C Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể
D Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định
30 Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm3 thuỷ ngân ở 180C Biết hệ số nở dài của thuỷ tinh là
9.10-6 K-1, hệ số nở khối của thuỷ ngân là 18.10-5K-1 Khi nhiệt độ tăng đến 380C thì thể tích của thuỷ ngân tràn ra là?
A V= 0,015cm3 B V= 0,15cm3
C V= 1,5cm3 D V= 15cm3
30 Trong trường hợp nào, độ dâng của lên chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?
30 Vật rắn nào sau đây thuộc vật rắn đa tinh thể?
A Cốc thuỷ tinh B Cốc kim cương
C Cốc sắt D Cốc nhựa
30 Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây không liên quan tới sự nở vì nhiệt?
30 Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ 0PV là?
A Một đường thẳng song song với trục 0V
B Một đường thẳng song song với trục 0P
C Một cung hypebol
D Một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ
30 Một thanh ray của đường sắt ở nhiệt độ 150C có độ dài là 12,5m Nếu hai đầu các thanh ray khi đó chỉ đặt cách nhau 4,5mm, thì các thanh ray này có thể chịu được nhiệt độ lớn nhất bằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong do tác dụng nở vì nhiệt? Cho biết hệ số nở dài của mỗi thanh ray là 12.10-6K-1
A 50oC B 30oC C 100oC D 45oC
30 Một lượng khí hiđrô đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5atm và nhiệt độ 270C Đun nóng đến 1270C, do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra Áp suất khí trong bình bây giờ là?
30 Bề mặt chất lỏng sát thành bình trong hiện tượng dính ướt có dạng nào sau đây?
A Mặt lồi B Mặt lõm C Mặt phẳng D Tùy vào chất lỏng
30 Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
30 Con lắc đơn lí tưởng, treo vật nặng nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng đứng Phải kéo con lắc lệch góc α0 bằng bao nhiêu để sau khi buông không vận tốc ban đầu, khi vật trở lại vị trí cân bằng lực căng dây gấp hai lần trọng lượng của vật? (Bỏ qua lực cản của không khí)
A 300 B 450
C 600 D không thể tính được vì chưa cho g
30 Công của lực thế…
A không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo của vật
B không phụ thuộc vào hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối
C không phụ thuộc vào các vị trí của điểm đầu và điểm cuối
Trang 6
D phụ thuộc vào việc chọn mức không của thế năng (gốc thế năng).
30 Cho hệ hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 3 kg Vận tốc của vật (1) có độ lớn v1 = 4 m/s, vận tốc của vật (2) có độ lớn v2 = 2 m/s Khi vectơ vận tốc của hai vật ngược hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là?
30 Bắn trực diện hòn bi thép khối lượng 3m với vận tốc v vào hòn bi thủy tinh khối lượng m đang nằm yên trên mặt phẳng ngang Biết va chạm của hai hòn bi là hoàn toàn đàn hồi Vận tốc của bi thép và bi thủy tinh ngay sau va chạm lần lượt là?
A v/2; 3v/2 B 3v/2; v/2
C 2v/3; v/3 D 2v/3; v/2
30 Một vật có trọng lượng 1 N và động năng 1,25 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng?
30 Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Biết bán kính của quả cầu là 0,1m, suất căng bề mặt của nước là 0,073N/m Để quả cầu không bị chìm trong nước thì khối lượng của nó phải thoả mãn điều kiện nào sau đây? Lấy g = 10m/s2 (Bỏ qua lực arcimet)
A m 4,6.10-3 kg B m 3,6.10-3 kg
C m 2,3.10-3 kg D m 1,6.10-3 kg
30 Đặt hai mảnh giấy nhỏ song song gần nhau rồi dùng miệng thổi hơi vào giữa, khi đó hai mảnh giấy sẽ
C xoè ra xa nhau D lúc đầu xoè ra sau đó chụm lại
30 Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với tốc độ 10 m/s nhờ lực kéo F chếch lên trên, hợp với hướng thẳng đứng một góc 30o và có độ lớn F = 200 N Tính công suất của lựcF?
A 1000 J B 1732 W
30 Dùng một lực F1 để tác dụng vào pittông có diện tích S1 của một máy nén dùng chất lỏng để nâng được ôtô có khối lượng 1000 kg đặt ở pittông có diện tích S2 Kết quả cho thấy khi pittông
1 đi xuống 15cm thì pittông 2 đi lên 6cm Lực F1 có độ lớn? (Lấy g = 10m/s2)
30 Câu nào sau đây sai Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi thì?
30 Xung lượng của lực Fcó đơn vị là?
30 Chu kỳ quay của 1 hành tinh quanh Mặt Trời phụ thuộc vào?
A Khối lượng hành tinh B Bán kính trung bình của quĩ đạo
C Vận tốc chuyển động của hành tinh D Giống nhau với mọi hành tinh
30 Khi làm dãn nở khí đẳng nhiệt thì?
A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
C Áp suất khí tăng lên D Khối lượng riêng của khí tăng lên
30 Trên thực tế, người ta thường thay thanh đặc chịu biến dạng bằng ống tròn, thanh có dạng chữ I hoặc chữ T
30 Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của năng lượng?
Hết
Trang 7
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho hệ hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 3 kg Vận tốc của vật (1) có độ lớn v1 = 4 m/s, vận tốc của vật (2) có độ lớn v2 = 2 m/s Khi vectơ vận tốc của hai vật ngược hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là?
Câu 2: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của năng lượng?
Câu 3: Câu nào sau đây sai Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi thì?
Câu 4: Trên thực tế, người ta thường thay thanh đặc chịu biến dạng bằng ống tròn, thanh có
dạng chữ I hoặc chữ T
Câu 5: Công của lực thế…
A không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo của vật
B không phụ thuộc vào hiệu thế năng giữa điểm đầu và điểm cuối
C không phụ thuộc vào các vị trí của điểm đầu và điểm cuối
D phụ thuộc vào việc chọn mức không của thế năng (gốc thế năng)
Câu 6: Một vật có trọng lượng 1 N và động năng 1,25 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng?
Câu 7: Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với tốc độ 10 m/s nhờ lực kéo
Fchếch lên trên, hợp với hướng thẳng đứng một góc 30o và có độ lớn F = 200 N Tính công suất của lựcF?
Câu 8: Xung lượng của lực Fcó đơn vị là?
Câu 9: Con lắc đơn lí tưởng, treo vật nặng nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng đứng Phải kéo con
lắc lệch góc α0 bằng bao nhiêu để sau khi buông không vận tốc ban đầu, khi vật trở lại vị trí cân bằng lực căng dây gấp hai lần trọng lượng của vật? (Bỏ qua lực cản của không khí)
A 300 B 450
C 600 D không thể tính được vì chưa cho g
Câu 10: Bắn trực diện hòn bi thép khối lượng 3m với vận tốc v vào hòn bi thủy tinh khối lượng
m đang nằm yên trên mặt phẳng ngang Biết va chạm của hai hòn bi là hoàn toàn đàn hồi Vận tốc của bi thép và bi thủy tinh ngay sau va chạm lần lượt là?
A v/2; 3v/2 B 3v/2; v/2
C 2v/3; v/3 D 2v/3; v/2
Câu 11: Chu kỳ quay của 1 hành tinh quanh Mặt Trời phụ thuộc vào?
A Khối lượng hành tinh B Bán kính trung bình của quĩ đạo
C Vận tốc chuyển động của hành tinh D Giống nhau với mọi hành tinh
Câu 12: Đặt hai mảnh giấy nhỏ song song gần nhau rồi dùng miệng thổi hơi vào giữa, khi đó hai
mảnh giấy sẽ
C xoè ra xa nhau D lúc đầu xoè ra sau đó chụm lại
lỏng để nâng được ôtô có khối lượng 1000 kg đặt ở pittông có diện tích S2 Kết quả cho thấy khi pittông 1 đi xuống 15cm thì pittông 2 đi lên 6cm Lực F1 có độ lớn? (Lấy g = 10m/s2)
Trang 8
Câu 14: Khi làm dãn nở khí đẳng nhiệt thì?
A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
C Áp suất khí tăng lên D Khối lượng riêng của khí tăng lên
Câu 15: Trên đồ thị biểu diễn đường đẳng nhiệt của hai lượng khí giống nhau
Kết luận nào là đúng khi so sánh các nhiệt độ T1 và T2? (D là khối lượng riêng
của chất khí)
C T2 < T1 D Chưa đủ dữ kiện để so sánh
Câu 16: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ 0PV là?
A Một đường thẳng song song với trục 0V
B Một đường thẳng song song với trục 0P
C Một cung hypebol
D Một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ
Câu 17: Một lượng khí hiđrô đựng trong bình có thể tích 2 lít ở áp suất 1,5atm và nhiệt độ 270C Đun nóng đến 1270C, do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra Áp suất khí trong bình bây giờ là?
Câu 18: Có 14g chất khí lí tưởng đựng trong bình kín có thể tích 1 lít Đun nóng đến 1270C, áp suất trong bình là 16,62.105Pa Khí đó là khí gì?
Câu 19: Vật rắn nào sau đây thuộc vật rắn đa tinh thể?
A Cốc thuỷ tinh B Cốc kim cương
C Cốc sắt D Cốc nhựa
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Vật rắn vô định hình có tính dị hướng
B Khi bị nung nóng vật rắn vô định hình mềm dần và hóa lỏng
C Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể
D Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 21: Với một chất rắn xác định hệ số nở dài và hệ số nở khối có mối liên hệ?
Câu 22: Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây không liên quan tới sự nở vì nhiệt?
Câu 23: Độ nở dài của vật rắn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
vật rắn
Câu 24: Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm3 thuỷ ngân ở 180C Biết hệ số nở dài của thuỷ tinh là
9.10-6 K-1, hệ số nở khối của thuỷ ngân là 18.10-5K-1 Khi nhiệt độ tăng đến 380C thì thể tích của thuỷ ngân tràn ra là?
A V= 0,015cm3 B V = 0,15cm3
C V= 1,5cm3 D V = 15cm3
Câu 25: Một thanh ray của đường sắt ở nhiệt độ 150C có độ dài là 12,5m Nếu hai đầu các thanh ray khi đó chỉ đặt cách nhau 4,5mm, thì các thanh ray này có thể chịu được nhiệt độ lớn nhất bằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong do tác dụng nở vì nhiệt? Cho biết hệ số nở dài của mỗi thanh ray là 12.10-6K-1
A 50oC B 30oC C 100oC D 45oC
0
D
P
T1 T 2
Trang 9Câu 26: Bề mặt chất lỏng sát thành bình trong hiện tượng dính ướt có dạng nào sau đây?
A Mặt lồi B Mặt lõm
C Mặt phẳng D Tùy vào chất lỏng
dịch xà phòng có suất căng bề mặt là 40.10-3 N/m Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải cần một lực khoảng?
Câu 28: Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
Câu 29: Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Biết bán kính của quả
cầu là 0,1m, suất căng bề mặt của nước là 0,073N/m Để quả cầu không bị chìm trong nước thì khối lượng của nó phải thoả mãn điều kiện nào sau đây? Lấy g = 10m/s2 (Bỏ qua lực arcimet)
A m 4,6.10-3 kg B m 3,6.10-3 kg
C m 2,3.10-3 kg D m 1,6.10-3 kg
Câu 30: Trong trường hợp nào, độ dâng của lên chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?
Hết
-ĐỀ SỐ 4
không khí trong bình
là 1atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng
được xác định bởi
Câu 3: Một thang máy có khối lượng m=1 tấn chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2
m/s2
Lấy g = 9,8 m/s2 Công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5 giây đầu là
thẳng va chạm
vào nhau Bỏ qua ma sát Vận tốc bi một là 3m/s Sau va chạm cả hai bi đứng yên Vận tốc bi hai trước va chạm là
A v2 = 1,875m/s B v2 = 18,75m/s C v2 = 0,1875m/s D 187,5m/s
Câu 5: Độ nở dài l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:
A ll l0 l0t B ll l0 l0t C ll l0 l0t D ll l0 l0
Câu 6: Một quả cầu có đường kính là 4cm, đặt trong nước Suất căng bề mặt của nước là 0,05N/
m và quả cầu có
bề mặt hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên quả cầu là:
A 3,14.10-3 (N) B 6,28.10-2 (N) C 3,14.10-2 (N) D 6,28.10-3 (N)
Câu 7: Trong quá trình nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A+Q phải có giá
trị nào sau đây?
A Q > 0 và A >0 B Q < 0 và A > 0 C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0.
Trang 10
Câu 8: Chọn câu đúng: Nội năng của vật là:
A Tổng động năng và thế năng của vật
B Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện
công
C Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về thế năng trọng trường là không đúng ?
A Thế năng là đại lượng vô hướng B Thế năng không phụ thuộc vào vị trí địa
lý
C Thế năng không phụ thuộc vào vận tốc của vật D Thế năng của một vật phụ thuộc vào
khối lượng của vật đó
Câu 10: Khí trong xilanh nở ra sinh một công 1000J Nếu nội năng của khí tăng một lượng 500J
Câu 11: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
2
1
2
1
mv
W đ D W đ 2mv2
không khí Ở độ cao
nào thì thế năng bằng động năng ?
Câu 13: Trong hệ tọa độ ( p,T ) đường đẳng nhiệt là:
C đường thẳng song song với trục Op D đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
Câu 14: Một chất khí được coi là khí lí tưởng khi:
A các phân tử khí chuyển động thẳng đều.
B tương tác giữa các phân tử khí chỉ đáng kể khi chúng va chạm nhau.
C áp suất khí không thay đổi D các phân tử khí có khối lượng nhỏ.
Câu 15: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe
khác đang đứng yên và có cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A v1 = v2 = 10m/s B v1 = 0 ; v2 = 10m/s C v1 = v2 = 20m/sD v1 = v2 = 5m/s
Câu 16: Chọn câu Sai:
A Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
B Công của lực phát động dương vì 900 > > 00
C Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không
D Công của lực cản âm vì 900 < < 1800
Câu 17: Hai ôtô (1) và (2) cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các vận tốc 36 km/h và 20 m/s Tỉ số động năng của ôtô (1) so với ôtô (2) là: A 0,25 B 3,24 C 0,5.
D 1,8.
Câu 18: Một thanh ray dài 12,5m được lắp trên đường sắt ở nhiệt độ 200C Cho hệ số nở dài của sắt làm ray là = 1,2.10-5 K-1 Khi thanh ray nóng đến 500C mà vẫn không bị uốn cong thì phải
để hở một khe ở đầu thanh ray với bề rộng l bằng: A 4,5 (mm). B 9 (mm) C 2,25 (mm) D 3,6 (mm).
Câu 19: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa Khi không khí
bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là: