Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đơng thẳng song song với đờng thẳng đó.. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.[r]
Trang 1ĐỀ số 1 Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm)
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng.(mỗi ý 0,25điểm)
1.Kết quả của phép chia (- 5) 6 :(- 5) 2 là.
A -54 B (- 5)3 C 54 D (- 5)8
2 Khẳng định nào sau đây là một định lí:
A Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh B Hai đuờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
C Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đơng thẳng song song với
đờng thẳng đó
D Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Trong cỏc số hữu tỉ:
1,0, 3, 5
số hữu tỉ lớn nhất là:
A
5
2
B 0 C
1 2
D
3 2
4 Nếu x 4 thỡ x 2 bằng :
A –196 B 196 ; C - 64 ; D 64
Câu 2: Đánh dấu “x” vào ô trống thích hợp
1.Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2 Nếu hai đờng thẳng song song với nhau thì chúng song song với đờng thẳng thứ ba
3.Căn bậc hai của một số không âm là một số vô tỷ
4 Hai đờng thẳng phân biệt là hai đờng thẳng không có điểm chung
5 Một số không âm đều có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
Bài 1:(2điểm)Thực hiện phép tính.
a) (13)50⋅ (− 9)25−2
3:4 b) (22:4
3−
1
2)⋅ 6
5− 17
Bài 2:(2điểm)Tìm x biết.
a) 11
2⋅ x −3=0,5 b) |2 x −1|=2
Bài 3:Tỡm ba số a, b, c Biết a: b: c = 2: 3: 5 và c – a = 6
Bài 4: Cho hình vẽ,
a) Chứng minh a//b
b) Tìm x?(số đo của góc ACB)
c) Từ điểm B kẻ tia Bx sao cho góc bBx =300 Chứng minh Bx song song với CA
b
a
0 135
0 30 x C
A
B
Bài 4: Chứng minh rằng : 817 – 279 – 913 chia hết cho 405
Bài 5:Tìm x biết
2
3
Đ ề 2
Bài 1: thực hiện phộp tớnh:
a)
2
7 2
3 5
2 9
3 2 .
Trang 2Bài 2 Thực hiện phộp tớnh:
a)
3
0 6
7
;
a)
2
: 2
Bài 3: Tỡm x:
a)
1 4
3
5 5 x ;
b) x 3 4
b) x 6,8 a)
2
;
a)
2 4
x
;
5 12
3 x 3
Bài 4: Tỡm x,y biết: 12 3
x y
và x y 36
Bài 5: Tỡm x,y,z khi 6 4 3
x y z
và x y z 21
Bài 6: So sỏnh : a) 930và 2720; b) 2210 và 5140
Bài 7: Tỡm 2 số x,y biết:
5 7
x
y và x y 72
Bài 8: Cho hỡnh vẽ:
a) Vỡ sao m//n?
b) Tớnh Gúc C1
Đề 3 Phần 1:trắc nghiệm khách quan(3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1.Các số 0,75; 3
4 ;
− 6
− 8 ;
75
100 đợc biểu diễn bởi:
A Bốn điểm trên trục số
B Ba điểm trên trục số
C Hai điểm trên trục số
D Một điểm duy nhất trên trục số
2.Kết quả của phép tính 2n 2a là:
A.2n+a B.2n-a
C.4n+a D.4n.a
3.Cho x=−2
3 thì:
A |x|=±2
2
2
3 D.Các kết quả đều sai 4.Căn bậc hai của 16 là:
5.Nếu a là một số hữu tỉ thì:
A.a cũng là số tự nhiên
B.a cũng là số vô tỉ
C.a cũng là số nguyên
D.a cũng là số thực
6.So sánh hai số thực a= 30
− 40 ; b=- 0,75
Phần 2: bài tập tự luận(7đ)
Bài 1: Tính hợp lí ( nếu có thể)
a) 3 3
23+
5
21+1,2 −1
3
23+
16 21 b) 5
9 33
1
5− 15
1
5.
5
9+11
Bài 2:Tìm x, biết:
a) −5
9+x=
4 9 b) |1 − x|+0 , 73=3
Bài 3:Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết rằng cạnh nhỏ nhất ngắn hơn cạnh lớn nhất 8m
1
n
0
c
Trang 3Bài 4: Chứng minh rằng : Nếu a
b=
c
d thì
a+b
a =
c +d c
****************************************************************************************
Đề 4
I Trắc nghiệm(3 đ)
1 Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Kết quả phép tính − 1
8 +
− 5
6 là:
A 24
6
B 16
6
C
− 7
8 D 16
7
Câu 2 Số 16 chỉ có căn bậc hai là:
A 4 B -4 C 16=4 và - 16 =-4 D 16
Câu 3 Kết quả của 25 2200 là:
A 2205 B 2195 C 240 D 21000
Câu 4 8
3 : 0,8 =
4
3 : Số trong là :
A 8 B - 8
3 C.
10
4 D 0,4
Câu 5 Tập hợp số thực gồm:
A Số vô tỉ C Số hữu ti âm, số hữu tỉ dơng
B Số hữu tỉ, số nguyên, số tự nhiên D Số hữu tỉ và số vô tỉ
Câu 6 Kết quả phép tính 8 0,3 (- 125) là:
A 800 B - 800 C -300 D -1000
Câu 7 Kết quả của phép tính (-3)2 (-3)3 là :
A (-3)5 B (-3)6 C 95 D (-9)6
Câu 8 Kết quả của phép tính : −2
5 56 −
2
5 44 là :
A 40 B – 40 C 50 D – 50
Câu 9 Điền dấu ( < ; > ; = ) vào ô thích hợp :
A − 8
9
− 7
9 B
− 2
5
6
− 15 C
16
15
15 16
2 Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải để đợc một công thức đúng:
A xm xn = 1) xm - n ( x 0, m>n)
B xm : xn = 2) xm.n
C (xm)n = 3) xm+n
4) xm:n
II Tự luận( 7 đ)
Bài 1 Tính bằng cách hợp lý ( nếu có thể) :
a) 1
2
4
3 - ( -
8
3 ) b) ( -3 )2 (
1
3 )3 : [ ( -
2
3 )2 +
1
2 - 1
1
3 ]
Bài 2 Tìm x biết:
a) 4 1
3 : x = - 6 : 0,3 b) |x +2
5| - 1
2 =
3 10
Bài 3 Ba bạn Hùng, An, Bình có tất cả 36 viên bi Tính số bi của mỗi bạn biết số bi của 3 bạn Hùng, An, Bình
lần lợt tỉ lệ với 3, 4, 5
Bài 4: Tỡm hai số x, y Biết x, y là hai số nguyờn dương và
x : y2 16
9
; x2y2 100
Đề 5
I - TRẮC NGHIỆM
Bài 1( 1điểm )
1 Kết quả của phép tính 32.33.34 bằng :
A 278 B 38 C 39 D.272
2 Kết quả của phép tính 36:32 bằng :
A 92 B 34 C.32 D.33
Trang 43 Kết quả của |− 4,2| không bằng :
A 4,2 B - 4,2 C -(- 4,2)
4 Cho ba đờng thẳng phân biệt a, b, c và a b, b c khi đó :
A a c B a // c C b//c
Bài 2 ( 1 điểm ) Các khẳng định sau đúng hay sai :
A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai đờng thẳng phân biệt thì luôn song song với nhau
C Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bù nhau
D Cho diểm M nằm ngoài đờng thẳng a thì chỉ có 1 dờng thẳng song song với đờng thẳng a
II- TỰ LUẬN
Bài 1 (2 điểm): Tính
a)
3
2
b)
Bài 2 ( 1,5 điểm ) Tỡm x biết
a)
b)
0
x
c)
Bài 3 (2 điểm): Tìm x, y, z biết
x y z
và x + y – z = 54 c) 5x = 8y = 20z và x - y –z =3
x y c
x y
và xy = 48
Bài 4 (2 điểm)
Số học sinh Giỏi, Khá, trung bình của một lớp tỷ lệ với 4; 6; 12 Biết rằng lớp đó có 44 học sinh và không có học sinh Yếu, Kém Hãy tính số học sinh Giỏi, Khá, Trung bình của lớp đó
Cõu 4 (3 điểm) Hỡnh 2 cho biết d // d’ // d’’ và hai gúc 700 và 1200 Tớnh cỏc gúc E1; G2; G3; D4; B5; A6
Bài 5 ( 2điểm)
Cho tam giỏc ABC cú
^ ^
0 40
A B , Gọi Ax là tia phõn giỏc ngoài ở đỡnh A , Chứng tỏ rằng Ax // BC
Bài 6 (0,5 điểm) Cho
3 5
x B x
tỡm x để B cú giỏ trị nguyờn
Đề 6
Bài 1:Tính
a)
: ( )
4 4 3
b)
2
1200
1 E
A 6 5 B
3 2 d’’
G
D 4 C
d d’
700
Trang 5c)
11 2
5 2
2 9
3 16
Bµi 2:T×m x biÕt :
a) x -
2 4
b)
0
x
c) 2x 32 16
Bµi 3:Sè häc sinh ba líp 7A,7B,7C tØ lÖ víi c¸c sè 10; 9; 8.TÝnh sè häc sinh mçi líp
biÕt r»ng sè häc sinh líp 7A nhiÒu h¬n sè häc sinh líp 7B lµ 5 em.
Bµi 4: Cho h×nh vÏ sau, biết AB // CD, BAD = 1200, ACD = 400, AB BC
a) Chứng tá r»ng BC CD
b) TÝnh BAC , ADC ?
Bµi 5:T×m sè h÷u tØ a vµ b biÕt r»ng hiÖu a-b b»ng th¬ng a:b vµ gÊp ba tæng a+b.