1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chung cư thái dương, tỉnh quảng nam

257 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 257
Dung lượng 9,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp sẽ thực hiện nghiêm túc các quy định về liêm chính học thuật: - Không gian lận, bịa đặt, đạo văn, giúp người học khác v

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

*

CHUNG CƯ THÁI DƯƠNG TỈNH QUẢNG NAM

Sinh viên thực hiện: LÊ NHẬT BÌNH

Đà Nẵng – Năm 2019

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Ngày nay với xu hướng phát triển của thời đại thì nhà cao tầng được xây dựng rộng rãi ở các thành phố và đô thị lớn Cùng với đó thì trình độ kĩ thuật xây dựng ngày càng phát triển, đòi hỏi những người làm xây dựng phải không ngừng tìm hiểu nâng cao trình độ để đáp ứng với yêu cầu ngày càng cao của công nghệ

Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến thức

đã được học ở nhà trường sau hơn năm năm học Đồng thời giúp cho em bắt đầu làm quen với công việc thiết kế một công trình hoàn chỉnh tạo tiền đề vững chắc cho công việc sau này

Với nhiệm vụ được giao, thiết kế đề tài: “Chung cư Thái Dương-Tỉnh Quảng

Nam” Trong giới hạn đồ án thiết kế :

Phần I : Kiến trúc : 10%-Giáo viên hướng dẫn: TS Đinh Thị Như Thảo

Phần II : Kết cấu : 60%-Giáo viên hướng dẫn: TS Đinh Thị Như Thảo

Phần III :Thi công : 30%- Giáo viên hướng dẫn:TS Lê Khánh Toàn

Trong quá trình thiết kế, tính toán, tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng do kiến thức còn hạn chế và chưa có nhiều kinh nghiệm nên chắc chắn không tránh khỏi sai sót Kính mong được sự góp ý chỉ bảo của các thầy, cô để em có thể hoàn thiện hơn đề tài này

Em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy, cô giáo trong trường Đại học Bách Khoa, trong khoa Xây Dựng DD&CN, đặc biệt là các thầy,cô đã trực tiếp hướng dẫn

em trong đề tài tốt nghiệp này

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp sẽ thực hiện nghiêm túc các

quy định về liêm chính học thuật:

- Không gian lận, bịa đặt, đạo văn, giúp người học khác vi phạm

- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả từ

hoạt động học thuật của bản thân

- Không giả mạo hồ sơ học thuật

- Không dùng các biện pháp bất hợp pháp hoặc trái quy định để tạo nên ưu thế

cho bản thân

- Chủ động tìm hiểu và tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật, chủ động

tìm hiểu và nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ

- Sử dụng sản phẩm học thuật của người khác phải có trích dẫn nguồn gốc rõ

ràng

Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong đồ án này là trung thực và

chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện đồ

án này đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong đồ án đã được chỉ rõ nguồn

gốc rõ ràng và được phép công bố

Sinh viên thực hiện

Lê Nhật Bình

Trang 4

MỤC LỤC

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN

LỜI CẢM ƠN iv

LỜI CAM ĐOAN iv

MỤC LỤC iv

DANH MỤC BẢNG BIỂU xiii

DANH MỤC HÌNH ẢNH xvi

DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT xx

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 1

1.1 Giới thiệu về công trình 1

Tên công trình 1

1.1.1 Giới thiệu chung 1

1.1.2 Vị trí xây dựng 1

1.1.3 Điều kiện khí hậu, địa chất, thủy văn 2

1.1.4 1.2 Các giải pháp kỹ thuật công trình 2

Hệ thống điện 2

1.2.1 Hệ thống nước 3

1.2.2 Hệ thống giao thông nội bộ 3

1.2.3 1.3 Các giải pháp kiến trúc công trình 3

Giải pháp mặt bằng tổng thể 3

1.3.1 Giải pháp mặt bằng 3

1.3.2 Giải pháp mặt đứng 4

1.3.3 Hệ thống thông gió, chiếu sáng 4

1.3.4 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy 4

1.3.5 Hệ thống chống sét 4

1.3.6 Vệ sinh môi trường 5

1.3.7 CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6

2.1 Phân loại ô sàn và sơ bộ chọn chiều dày sàn 6

2.2 Tĩnh tải sàn 8

Trang 5

Trọng lượng các lớp sàn 82.2.1.

Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn 92.2.2

Hoạt tải sàn 102.2.3

2.3 Xác định nội lực trong các ô sàn 14

Nội lực trong sàn bản dầm 142.3.1

Nội lực trong bản kê 4 cạnh 142.3.2

2.4 Tính toán cốt thép 15

Vật liệu sàn tầng điển hình 152.4.1

Tính cho một ô bản điển hình 152.4.2

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN DẦM D1 VÀ D2 213.1 Tính toán dầm D2 21

Sơ đồ tính và kích thước tiết diện dầm 213.1.1

Sơ đồ và vị trí dầm D2 213.1.2

3.2 Xác định tải trọng tác dụng 21

Tĩnh tải 213.2.1

Hoạt tải 263.2.2

3.4 Tính toán cốt thép 28

Với cốt dọc chịu lực: 283.4.1

Tính thép đai: 303.4.2

3.5 Sơ đồ tính và kích thước tiết diện dầm D1: 36

Chọn tiết diện dầm 363.5.1

Xác định tải trọng tác dụng 363.5.2

Trang 6

Tổ hợp nội lực 39

3.6.3 3.7 Tính toán cốt thép 43

Với cốt dọc chịu lực: 43

3.7.1 Tính thép đai: 45

3.7.2 Tính toán cốt treo 47

3.7.3 CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ 48

4.1 Mặt bằng cầu thang 48

4.2 Tính bản thang 48

Sơ đồ tính 48

4.2.1 Xác định tải trọng 49

4.2.2 Xác định nội lực và tính toán cốt thép 50

4.2.3 4.3 Tính sàn chiếu nghỉ 50

Cấu tạo bản chiếu nghỉ 50

4.3.1 Tính tải trọng 51

4.3.2 4.4 Tính toán các cốn C1 và C2 51

Sơ đồ tính 51

4.4.1 Xác định tải trọng 52

4.4.2 Xác định nội lực 53

4.4.3 Tính toán cốt thép 53

4.4.4 4.5 Tính dầm chiếu nghỉ (DCN1) 55

Sơ đồ tính DCN1 55

4.5.1 Chọn kích thước tiết diện 55

4.5.2 Xác định tải trọng 55

4.5.3 Xác định nội lực 56

4.5.4 Tính toán cốt thép 56

4.5.5 4.6 Tính dầm chiếu nghỉ ( DCN2) 58

Sơ đồ tính và xác định tải trọng 58

4.6.1 Xác định nội lực 59

4.6.2 Tính toán cốt thép 59 4.6.3

Trang 7

CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 61

5.1 Sơ đồ tính 61

5.2 Chọn sơ bộ tiết diện khung 61

Chọn kích thước dầm 61

5.2.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột 62

5.2.2 5.3 Xác định tải trọng 65

Tĩnh tải 65

5.3.1 Hoạt tải 74

5.3.2 Tải trọng gió 77

5.3.3 5.4 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên khung: 78

Tĩnh tải 78

5.4.1 Hoạt tải và các trường hợp hoạt tải: 78

5.4.2 5.5 Biểu đồ nội lực:xem phụ lục từ hình 30 đến hình 39 79

5.6 Tổ hợp nội lực: 79

5.7 Tính toán cốt thép dầm 97

Tính toán cốt thép dọc 97

5.7.1 Tính toán thép 112

5.7.2 5.8 Tính toán cốt thép cột 112

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI KHUNG TRỤC 2 127

6.1 Điều kiện địa chất công trình 127

Địa tầng 127

6.1.1 Đánh giá nền đất 127

6.1.2 6.2 Lựa chọn mặt cắt địa chất để tính móng 130

Lựa chọn giải pháp nền móng 130

6.2.1 Các giả thuyết tính toán 131

6.2.2 Các loại tải trọng dùng để tính toán 132

6.2.3 6.3 Thiết kế móng khung trục 2A (M1) 132

Vật liệu 132

6.3.1 Tải trọng 133 6.3.2

Trang 8

Chọn kích thước cọc 133

6.3.3 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 133

6.3.4 Tính toán sức chịu tải của cọc 134

6.3.5 Xác định số lượng cọc và bố trí cọc 134

6.3.6 Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 136

6.3.7 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 137

6.3.8 Kiểm tra độ lún của móng cọc 140

6.3.9 Tính toán đài cọc 142

6.3.10 Tính toán và bố trí cốt thép trong đài 143

6.3.11 6.4 Thiết kế móng khung trục 2B (M2) 144

Vật liệu 144

6.4.1 Tải trọng 145

6.4.2 Chọn kích thước cọc 145

6.4.3 Kiểm tra chiều sâu chôn đài 145

6.4.4 Xác định số lượng cọc, bố trí cọc 145

6.4.5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 146

6.4.6 Kiểm tra cường độ nền đất tại mặt phẳng mũi cọc 147

6.4.7 Kiểm tra độ lún của móng cọc 150

6.4.8 Tính toán đài cọc 152

6.4.9 Tính toán cốt thép 153

6.4.10 CHƯƠNG 7: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH 155

7.1 Tổng quan về công trình 155

Tên công trình 155

7.1.1 Đặc điểm địa chất công trình 155

7.1.2 Kết cấu và quy mô công trình 155

7.1.3 7.2 Công tác chuẩn bị thi công 155

7.3 Phương án tổng thể thi công phần ngầm 156

7.4 Phần thân 156

CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NGẦM 157

Trang 9

8.1 Thi công bằng phương pháp ép cọc 157

Các thông số thiết kế của cọc 157

8.1.1 Chọn hệ kích và giá ép 157

8.1.2 Tính toán đối trọng 158

8.1.3 Chọn máy cẩu phục vụ công tác ép cọc 159

8.1.4 Tính toán thiết bị treo buộc hỗ trợ cẩu lắp 161

8.1.5 Lập tiến độ thi công ép cọc 163

8.1.6 Nhu cầu nhân lực ca máy cho công tác ép cọc 165

8.1.7 8.2 Biện pháp thi công đào đất 165

Chọn biện pháp thi công 165

8.2.1 Chọn phương án đào đất 166

8.2.2 8.3 Tính khối lượng đất đào 166

Khối lượng đất đào bằng máy 166

8.3.1 Khối lượng đất đào thủ công 168

8.3.2 8.4 Tính toán khối lượng công tác đắp đất hố móng 169

8.5 Lựa chọn máy đào và xe vận chuyển đất 170

Chọn máy đào 170

8.5.1 Chọn xe phối hợp để chở đất đi đổ 172

8.5.2 Kiểm tra tổ hợp máy theo điều kiện về năng suất 172

8.5.3 8.6 Thiết kế khoan đào 173

8.7 Tổ chức thi công bê tông đài móng, giằng móng 173

8.8 Yêu cầu kĩ thuật các công tác 173

8.9 Thiết kế ván khuôn đài móng 174

Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng 174

8.9.1 Tính toán ván khuôn đài móng M2 176

8.9.2 Tính khoảng cách thanh nẹp đứng 178

8.9.3 Tính kích thước sường đứng và khoảng cách các cột chống xiên 179

8.9.4 8.10 Tính toán khối lượng các công tác 179

Chia phân đoạn thi công 180 8.10.1

Trang 10

Tính nhịp công tác của dây chuyền bộ phận thi công đài đợt 1 1818.10.2.

Tính nhịp công tác của dây chuyền bộ phận của thi công đài móng đợt 28.10.3

184CHƯƠNG 9: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ VÁN KHUÔN PHẦN THÂN 1899.1 Phương án lựa chọn và tính toán ván khuôn cho cột, dầm sàn tầng điển hình.189

Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng 1899.1.1

Chọn cây chống sàn, dầm 1899.1.2

9.2 Thiết kế cốp pha cột 189

Cấu tạo ván khuôn cột 1899.2.1

Tính ván khuôn cột 1909.2.2

Tải trọng tác dụng 1909.2.3

Kiểm tra điều kiện làm việc 1919.2.4

9.3 Thiết kế cốp pha sàn 191

Cấu tạo 1919.3.1

Tải trọng tác dụng lên ván khuôn 1929.3.2

Xác định khoảng cách xà gồ 1929.3.3

Xác định khoảng cách cột chống xà gồ 1939.3.4

Tính toán cột chống đỡ xà gồ 1949.3.5

9.4 Thiết kế cốp pha dầm 196

Thiết kế ván khuôn dầm khung 1969.4.1

Thiết kế ván khuôn dầm 300x600 2009.4.2

9.5 Thiết kế cốp pha cầu thang 204

Cấu tạo cầu thang 2049.5.1

Thiết kế ván khuôn đáy dầm chiếu nghỉ 2049.5.2

Thiết kế ván khuôn bản chiếu nghỉ 2069.5.3

Thiết kế ván khuôn bản thang 2089.5.4

9.6 Tính toán consol đỡ giàn giáo 211CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG THI CÔNG PHẦN NGẦM 21410.1 Trình tự thiết kế 214

Trang 11

10.2 Tính toán kho bãi công trường 214

Tính toán nhân khẩu công trình 214

10.2.1 Tính toán nhà tạm 214

10.2.2 Diện tích kho bãi 215

10.2.3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 217

PHỤ LỤC: DANH MỤC HÌNH ẢNH 218

218

218

Trang 12

X Z

Trang 13

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Phân loại ô sàn và chiều dày ô sàn 7

Bảng 2.2: Tải trọng tác dụng lên sàn dày 80 mm 9

Bảng 2.3: Tải trọng tác dụng lên sàn dày 100 mm 9

Bảng 2.4: Bảng tính tĩnh tải và hoạt tải sàn tầng điển hình 11

Bảng 2.5: Bảng tính thép ô sàn bản kê 18

Bảng 2.6: Bảng tính thép ô sàn bản dầm 20

Bảng 3.1: Trọng lượng bản thân dầm (200x500) 22

Bảng 3.2: Kết quả tính toán tĩnh tải sàn truyền vào dầm D2 23

Bảng 3.3: Kết quả tải trọng tường truyền lên dầm 25

Bảng 3.4: Kết quả hoạt tải truyền lên dầm D2 26

Bảng 3.5: Tổ hợp nội lực momen dầm D2 27

Bảng 3.6: Tổ hợp lực cắt dầm D2 27

Bảng 3.7: Bảng tính toán cốt thép dầm D2 30

Bảng 3.8: Bảng tính toán cốt thép đai dầm D2 35

Bảng 3.9: Trọng lượng bản thân dầm (300x600) 36

Bảng 3.10: Kết quả tính toán tĩnh tải sàn truyền vào dầm D1 36

Bảng 3.11: Kết quả tải trọng tường truyền lên dầm D1 37

Bảng 3.12: Kết quả tải trọng dầm phụ truyền lên dầm D1 38

Bảng 3.13: Kết quả hoạt tải truyền lên dầm D1 38

Bảng 3.14: Kết quả hoạt tải truyền từ dầm phụ 39

Bảng 3.15: Tổ hợp nội lực momen dầm D1 40

Bảng 3.16: Tổ hợp lực cắt dầm D1 41

Bảng 3.17: Tính toán cốt thép dọc dầm D1 44

Bảng 4.1: Bảng tính nội lực và tính thép bản thang Ô1 50

Bảng 4.2: Tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghỉ 51

Bảng 4.3: Bảng tính nội lực và thép sàn chiếu nghỉ Ô2 51

Bảng 5.1: Sơ bộ chọn tiết diện cột 63

Bảng 5.2: Tải trọng bản thân dầm 66

Trang 14

Bảng 5.3: Tải trọng sàn truyền vào dầm khung 69

Bảng 5.4: Tải trọng tường + cửa phân bố đều trên dầm là : qt = ∑G/ld 70

Bảng 5.5: Tải trọng bản thân dầm dọc 71

Bảng 5.6: Tải trọng sàn truyền về dầm dọc 71

Bảng 5.7: Tải trọng tường trên dầm dọc truyền về nút khung 73

Bảng 5.8: Trọng lượng cột trên nút 73

Bảng 5.9: Hoạt tải phân bố đều trên dầm khung 74

Bảng 5.10: Hoạt tải tập trung tại các nút khung qua dầm dọc 75

Bảng 5.11: Bảng tính toán tải trọng gió 78

Bảng 5.12: Tổ hợp nội lực momen dầm khung: 80

Bảng 5.13: Tổ hợp lực cắt dầm khung 87

Bảng 5.14: Bảng chọn cốt thép dầm khung 99

Bảng 5.16: Bảng chọn cốt thép cột 116

Bảng 6.1: Địa chất công trình 127

Bảng 6.2: Độ lún ổn định của nền đất dưới đáy móng M1 141

Bảng 6.3:Độ lún ổn định của nền đất dưới đáy móng M2 151

Bảng 8.1: Thời gian thi công ép cọc cho móng M2 164

Bảng 8.2: Bảng định mức công tác ép cọc 165

Bảng 8.3: Thể tích bê tông lót chiếm chỗ 169

Bảng 8.4: Thể tích bê tông đài chiếm chỗ 170

Bảng 8.5: Catalog ván khuôn Hòa Phát 174

Bảng 8.6: Bảng đặc tính kỹ thuật của tấm khuôn phẳng 175

Bảng 8.7: Bảng đặc tính kỹ thuật tấm khuôn góc trong 176

Bảng 8.8: Bảng đặc tính kỹ thuật tấm khuôn góc ngoài 176

Bảng 8.9: Khối lượng công tác bê tông đài cọc: 179

Bảng 8.10: Khối lượng cốt thép đài cọc: 180

Bảng 8.11: Khối lượng ván khuôn đài cọc: 180

Bảng 8.12: Bảng khối lượng công việc trên từng phân đoạn 181

Bảng 8.13: Số công nhân và tổ thợ cho các dây chuyền 183

Trang 15

Bảng 8.14: Nhịp dây chuyền của các phân đoạn 183

Bảng 8.15: Nhịp dây chuyền (kij) 184

Bảng 8.16: Cộng dồn nhịp công tác(Σkij) 184

Bảng 8.17: Tính dãn cách (Oij) 184

Bảng 8.18: Số công nhân và tổ thợ cho các dây chuyền 185

Bảng 8.19: Khối lƣợng san đầm đất đợt 1 185

Bảng 8.20: Khối lƣợng ván khuôn gạch đợt 2 186

Bảng 8.21: Khối lƣợng đất đắp đợt 2 186

Bảng 8.22: Khối lƣợng cốt thép giằng móng và nền tầng hầm 186

Bảng 8.23: Bảng khối lƣợng công việc trên từng phân đoạn 186

Bảng 8.24: Bảng khối lƣợng công việc trên từng phân đoạn 187

Bảng 8.25: Nhịp dây chuyền (kij) 188

Bảng 9.1 Thông số cột chống Hòa Phát 189

Trang 16

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Mặt bằng tổng thể 1

Hình 2.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng điển hình 6

Hình 2.2 Cấu tạo sàn tầng điển hình 8

Hình 2.3 Sơ đồ nội lực tổng quát 14

Hình 2.4 Sơ đồ nội lực tổng quát 14

Hình 3.1 Sơ đồ tính dầm D2 21

Hình 3.2 Tải trọng từ sàn truyền vào dầm D2 22

Hình 3.3 Tải trọng từ tường truyền vào dầm D2 24

Hình 3.4 Sơ đồ tính dầm D1 36

Hình 3.5 Sơ đồ tải trọng dầm phụ truyền lên dầm 37

Hình 3.6 tĩnh tải trục 3 và 4 38

Hình 3.7 tĩnh tải trục 1 và 2 38

Hình 3.8 tĩnh tải nhịp AB 38

Hình 3.9 tĩnh tải nhịp 2‟ 38

Hình 4.1: Mặt bằng cầu thang tầng 4 ,5 trục 4 48

Hình 4.2: Sơ đồ tính bản thang 49

Hình 4.3: Cấu tạo các lớp vật liệu cầu thang 49

Hình 4.4: Cấu tạo bản chiếu nghỉ 50

Hình 4.5: Sơ đồ tính cốn thang 52

Hình 4.6: Xác định nội lực cốn thang 53

Hình 4.7: Sơ đồ tính dầm chiều nghỉ DCN1 55

Hình 4.8: Tính toán nội lực dầm chiếu nghỉ (DCN1)(q:daN/m; P:daN) 56

Hình 4.9: Sơ đồ tính toán, nội lực dầm chiếu nghỉ (DCN2)(q:daN/m) 59

Hình 5.1 Sơ đồ tính khung 2 61

Hình 5.2 Sơ đồ lí tưởng của cột 62

Hình 5.3 Sơ đồ tải sàn tầng 1 truyền vào dầm trục 2 68

Hình 5.4 Sơ đồ tải sàn tầng 2-10 truyền vào dầm trục 2 69

Hình 5.5 Sơ đồ tính cốt treo 112

Trang 17

Hình 6.1 Bố trí cọc trong móng M1 135

Hình 6.2 Khối móng quy ước móng M1 138

Hình 6.3 Biểu đồ tính lún móng M1 142

Hình 6.4 Mặt cắt tính mô men móng M1 143

Hình 6.5 Bố trí thép cho đài cọc M1 144

Hình 6.6 Biểu đồ tính lún móng M2 148

Hình 6.7 Biểu đồ tính lún móng M2 152

Hình 6.8 Mặt cắt tính mô men móng M2 153

Hình 6.9 Bố trí thép cho đài cọc 154

Hình 8.1: Máy ép cọc thuỷ lực mã hiệu EBT-200T 158

Hình 8.2: Sơ đồ tính máy ép cọc thuỷ lực mã hiệu EBT-200T 159

Hình 8.3: Mặt cắt ngang máy cẩu khi cẩu vật 160

Hình 8.4: Đường đặc tính cần trục XKG – 30, tay cần L = 20 (m) 161

Hình 8.5: Sơ đồ cẩu đối trọng 162

Hình 8.6: Sơ đồ cẩu cọc 162

Hình 8.7: Hình dáng hố đào 167

Hình 8.8: Mắt bằng đào hố móng bằng máy đợt 2 168

Hình 8.9 Sơ đồ tính ván khuôn 1200x500x55(mm) 178

Hình 8.10 Sơ đồ tính ván khuôn khi tăng cường thêm 1 sườn đứng ở giữa 178

Hình 8.11: Mặt bằng phân chia phân đoạn công tác đài móng 181

Hình 9.1: Mặt cắt cốp pha cột 190

Hình 9.2: Sơ đồ tính toán ván khuôn cột 190

Hình 9.3: Sơ đồ tính ván khuôn sàn 192

Hình 9.4: Sơ đồ tính toán xà gồ: 193

Hình 9.5: Xà gồ chữ C 194

Hình 9.6: Sơ đồ tính của cột chống 195

Hình 9.7: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 196

Hình 9.8: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 197

Hình 9.9: Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm 198

Trang 18

Hình 9.10: Sơ đồ tính của cột chống 199

Hình 9.11: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 200

Hình 9.12: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 201

Hình 9.13: Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm 202

Hình 9.14: Sơ đồ tính của cột chống 203

Hình 9.15: Mặt bằng kết cấu cầu thang bộ trục 3-4 204

Hình 9.16: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 204

Hình 9.17: Sơ đồ tính ván khuôn đáy dầm 207

Hình 9.18: Sơ đồ tính toán xà gồ: 207

Hình 9.19: Sơ đồ tính ván khuôn bản thang 209

Hình 9.20: Sơ đồ tính toán xà gồ: 210

Hình 9.21: Sơ đồ tính toán công xôn 212

Hình 9.22: Biểu đồ moment 212

Hình 9.23: Nội lực gối 212

Hình 1: Sơ đồ tĩnh tải dầm D2 218

Hình 2: Sơ đồ hoạt tải 1 dầm D2 218

Hình 3: Sơ đồ hoạt tải 2 dầm D2 218

Hình 4: Sơ đồ hoạt tải 3 dầm D2 218

Hình 5: Sơ đồ hoạt tải 4 dầm D2 218

Hình 6: Sơ đồ hoạt tải 5 dầm D2 218

Hình 7:Biểu đồ nội lực tĩnh tải dầm D2 218

Hình 8:Biểu đồ nội lực hoạt tải 1 dầm D2 219

Hình 9:Biểu đồ nội lực hoạt tải 2 dầm D2 219

Hình 10:Biểu đồ nội lực hoạt tải 3 dầm D2 219

Hình 11:Biểu đồ nội lực hoạt tải 4 dầm D2 219

Hình 12:Biểu đồ nội lực hoạt tải 5 dầm D2 220

Hình 13: Sơ đồ tĩnh tải dầm D1 220

Hình 14: Sơ đồ hoạt tải 1 dầm D1 220

Hình 15: Sơ đồ hoạt tải 2 dầm D1 220

Trang 19

Hình 16: Sơ đồ hoạt tải 3 dầm D1 220

Hình 17: Sơ đồ hoạt tải 4 dầm D1 220

Hình 18: Sơ đồ hoạt tải 5 dầm D1 220

Hình 19:Biểu đồ nội lực tĩnh tải dầm D1 221

Hình 20:Biểu đồ nội lực hoạt tải 1 dầm D1 221

Hình 21:Biểu đồ nội lực hoạt tải 2 dầm D1 221

Hình 22:Biểu đồ nội lực hoạt tải 3 dầm D1 221

Hình 23:Biểu đồ nội lực hoạt tải 4 dầm D1 221

Hình 24:Biểu đồ nội lực hoạt tải 5 dầm D1 222

Hình 25 Sơ đồ tĩnh tải khung 222

Hình 26 Sơ đồ hoạt tải 1 223

Hình 27 Sơ đồ hoạt tải 2 224

Hình 28 Sơ đồ phân tải gió trái khung 225

Hình 29 Sơ đồ phân tải gió phải khung 226

Hình 30 Biểu đồ moment tĩnh tải khung 227

Hình 31 Biểu đồ lực cắt tĩnh tải khung 228

Hình 32 Biểu đồ moment hoạt tải 1 khung 229

Hình 33 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 1 khung 230

Hình 34 Biểu đồ moment hoạt tải 2 khung 231

Hình 35 Biểu đồ lực cắt hoạt tải 2 khung 232

Hình 36 Biểu đồ moment gió trái khung 233

Hình 37 Biểu đồ lực cắt gió trái khung 234

Hình 38 Biểu đồ moment gió phải khung 235

Hình 39 Biểu đồ lực cắt gió phải khung 236

Trang 20

DANH SÁCH CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

-TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam

-TCXDVN: Tiêu chuẩn xây dựng việt Nam

- 1N+1K: 1 liên kết ngàm +1 liên kết khớp

Trang 21

Chung Cư Thái Dương

1.1 Giới thiệu về công trình

Kỳ, tiết kiệm đất và đáp ứng được yêu cầu thẩm mỹ, phù hợp với tầm vóc của thành phố lớn thuộc tỉnh Quảng Nam

Vị trí xây dựng

1.1.3.

Thành phố Tam Kỳ thuộc tỉnh Quảng Nam.Tòa nhà có 12 tầng bao gồm 10 tầng chức năng,1 tầng thượng và 1 tầng bán ngầm công trình có mặt bằng hình chữ nhật có kích thước 20,4x39 (m2); chiều cao 36,3m; nhà xe được bố trí trong tầng hầm Các thông số về khu đất gồm:

 Tổng diện tích khu đất nghiên cứu: 1565 m2

Trang 22

Chung Cư Thái Dương

 Thành phố nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, nhiệt độ cao

và ít biến động,nhiệt độ trung bình hàng năm là 25 o

C;

 Tháng có nhiệt độ cao nhất: trung bình 28 - 30 oC (tháng 6, 7, 8)

 Tháng có nhiệt độ thấp nhất : trung bình 16 - 17 oC (tháng 12, 1, 2,3)

 Mùa mưa: từ tháng 10 đến tháng 12:

 Lượng mưa trung bình hàng năm : 2000-2500 mm;

 Lượng mưa cao nhất trong năm: 550 - 1000 mm trong các tháng 10,11,12

 Lượng mưa thấp nhất trong năm: 100- 130 mm trong các tháng 1,9

 Gió: có hai mùa gió chính là gió tây nam chiếm ưu thế vào mùa hè; gió đông bắc chiếm ưu thế trong mùa đông Thuộc khu vực gió IIB

 Độ ẩm: độ ẩm trung bình hàng năm: 80-85%

 Nắng:tổng số giờ nắng trong năm: 1786 giờ

 Địa hình: Địa hình khu đất bằng phẳng, tương đối rộng rãi thuận lợi cho việc xây dựng công trình

 Địa chất: Theo tài liệu báo cáo kết quả địa chất công trình, khu đất xây dựng tương đối bằng phẳng và được khảo sát bằng phương pháp khoan Độ sâu khảo sát là

50 m, mực nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất tự nhiên là 4,2 m Theo kết quả khảo sát gồm có các lớp đất từ trên xuống dưới:

 Phần đất lấp: chiều dày không đáng kể

 Sét pha, trạng thái dẻo cứng, dày 5,0m

 Cát pha, trạng thái dẻo, dày 6,0m

 Cát bụi trạng thái chặt vừa, dày 7,5m

 Cát hạt trung, trạng thái chặt vừa, dày 8,0m

 Cát hạt thô lẫn cuội sỏi, trạng thái chặt, chiều dày lớn hơn 60m

1.2 Các giải pháp kỹ thuật công trình

Hệ thống điện

1.2.1.

Công trình sử dụng điện từ hệ thống điện thành phố Ngoài ra còn có một máy phát điện dự trữ, nhằm đảm bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể hoạt động được bình thường trong tình huống mạng lưới điện bị cắt đột ngột Điện năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên tục

Trang 23

Chung Cư Thái Dương

Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công) Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố trí theo tầng và theo khu vực bảo đảm an toàn khi có sự cố xảy ra

Hệ thống nước

1.2.2.

Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước thành phố và dẫn vào bể chứa nước

ở tầng hầm, rồi bằng hệ thống bơm nước tự động nước được bơm đến từng phòng nhờ

hệ thống bơm ở tầng hầm

Nước thải từ công trình được đưa về hệ thống thoát nước chung của thành phố Nước mưa từ mái được dẫn xuống bằng hệ thống ống thoát đứng Nước trong ống được đưa xuống mương thoát quanh nhà và đưa ra hệ thống thoát nước chính.Nước thải từ phòng vệ sinh cho thoát xuống bể tự hoại, qua xử lý nước thãi mới được đưa ra

Phương tiện giao thông nằm ngang là các hành lang giữa rộng 3,6 m

Phương tiện giao thông thẳng đứng được thực hiện bởi 2 cầu thang bộ và 3 cầu thang máy với kích thước mỗi lồng thang 2000x2250 có đối trọng sau, vận tốc di chuyển 4m/s Bố trí 3 cầu thang máy ở giữa nhà và 2 cầu thang bộ, 2 cầu thang bộ bên cạnh thang máy và một cầu thang bộ ở đầu hồi, đảm bảo cự ly an toàn thoát hiểm khi

Trang 24

Chung Cư Thái Dương

 Tầng hầm : Bãi đỗ xe, phòng tủ điện, phòng kĩ thuật nước, nhà kho.Diện tích 795,6m2,chiều cao 3m

 Tầng 1: Phòng dịch vụ thể thao, phòng dịch vụ giải trí, cửa hàng tạp hóa, phòng kỹ thuật và phòng quản lý.Diện tích 795,6m2,chiều cao 3,6m

 Tầng 2-Tầng 10: Tầng điển hình gồm các căn hộ gia đình Diện tích 880,16m2,chiều cao 3,3m

 Tầng lửng: Phòng kĩ thuật thang máy Diện tích 65,52m2,chiều cao 3m

Giải pháp mặt đứng

1.3.3.

Mặt đứng sẽ ảnh hưởng đến tính nghệ thuật của công trình và kiến trúc cảnh quan của khu phố.Công trình kết hợp giữa giải pháp hình khối đơn giản của toàn nhà

và cách điệu với chi tiết ban công nhô ra để tạo điểm nhấn

Hệ thống thông gió, chiếu sáng

1.3.4.

Với điều kiện tự nhiên đã nêu ở phần trước, vấn đề thông gió và chiếu sáng rất quan trọng Các phòng đều có mặt tiếp xúc với thiên nhiên nên cửa sổ và cửa đi của công trình đều được lắp kính, khung nhôm, và có hệ lam che nắng vừa tạo sự thoáng mát, vừa đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho các phòng Ngoài ra còn kết hợp với thông gió và chiếu sáng nhân tạo

Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

Nước chữa cháy: Được lấy từ bể nước hầm, sử dụng máy bơm xăng lưu động

Các đầu phun nước được lắp đặt ở phòng kỹ thuật của các tầng và đươc nối với các hệ thống cứu cháy khác như bình cứu cháy khô tại các tầng, đèn báo các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp tại tất cả các tầng

Hệ thống chống sét

1.3.6.

Chống sét cho công trình sử dụng loại đầu kim thu sét được sản xuất theo công nghệ mới nhất; dây nối đất dùng loại cáp đồng trục Triax được bọc bằng 3 lớp cách điện, đặc biệt có thể lắp đặt ngay bên trong công trình bảo đảm mỹ quan cho công trình, cách li hoàn toàn dòng sét ra khỏi công trình

Trang 25

Chung Cư Thái Dương

Sử dụng kỹ thuật nối đất hình tia kiểu chân chim, đảm bảo tổng trở đất thấp và giảm điện thế bước gây nguy hiểm cho người và thiết bị Điện trở nối đất của hệ thống chống sét được thiết kế đảm bảo  10

Hệ thống nối đất an toàn cho thiết bị được thực hiện độc lập với hệ thống nối đất chống sét Điện trở của hệ thống nối đất an toàn phải đảm bảo  4 Các tủ điện, bảng điện, thiết bị dùng điện có vỏ bằng kim loại đều phải được nối với hệ thống nối đất

Vệ sinh môi trường

1.3.7.

Để giữ vệ sinh môi trường, giải quyết tình trạng ứ đọng nước thì phải thiết kế

hệ thống thoát nước xung quanh công trình Nước thải của công trình được xử lí trước khi đẩy ra hệ thống thoát nước của Thành Phố

Sàn tầng hầm được thiết kế với độ dốc 1% để dẫn nước về các mương và đưa

về hố ga Rác thải hàng ngày được công ty môi trường và đô thị thu gom, dùng xe vận chuyển đến bãi rác của thành phố

Công trình được thiết kế ống thả rác, tại các tầng có cửa tự động đóng

Trang 26

Chung Cư Thái Dương

Hình 2.1 Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng điển hình

2.1 Phân loại ô sàn và sơ bộ chọn chiều dày sàn

Nếu sàn liên kết với dầm giữ thì xem là ngàm, nếu dưới sàn không có dầm thì xem là tự do Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an toàn thì ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho biên khớp Khi dầm biên lớn ta có thể xem

là ngàm

 Khi 2

1

l2

l  Bản chủ yếu làm việc theo phương cạnh bé: Bản loại dầm

 Khi 2

1

l2

l  Bản làm việc theo cả hai phương : Bản kê bốn cạnh

Trong đó : l1-kích thước theo phương cạnh ngắn, l2-kích thước theo phương cạnh dài

Chọn chiều dày sàn theo công thức: hb = D

Trang 27

Chung Cư Thái Dương

Tiêu chuẩn TCXDVN 356-2005 (điều 8.2.2) quy định :

 hmin 40mm đối với sàn mái

 hmin 50mm đối với sàn nhà ở và công trình công cộng

 hmin 60mm đối với sàn của nhà sản xuất

 hmin 70mmđối với bản làm từ bê tông nhẹ

[2] TCXDVN 356-2005

Do kích thước nhịp các bản không chênh lệch nhau lớn, ta chọn hb của ô lớn nhất cho các ô còn lại để thuận tiện cho thi công và tính toán Ta phải đảm bảo hb > 6

cm đối với công trình dân dụng

Căn cứ vào kích thước,cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chọn chiều dày ô bản

Bảng 2.1: Phân loại ô sàn và chiều dày ô sàn

D m1 m2

Hbmin Hbmax

Chọn

Hb (m) l1 l2 k=l2/l1

Bản

kê 4 cạnh

Bản loại dầm

Hb=Dxl1/m Hb=Dxl1/m

S1 3,5 4,5 1,29 x 4 N 1 40 45 0,08 0,09 0,1 S2 4,5 4,9 1,09 x 4N 1 40 45 0,10 0,11 0,1 S3 3,6 4,5 1,25 x 4N 1 40 45 0,08 0,09 0,1 S4 4,5 4,9 1,09 x 4 N 1 40 45 0,10 0,11 0,1 S5 3,5 4,5 1,29 x 4 N 1 40 45 0,08 0,09 0,1 S6 3,3 4,5 1,36 x 4 N 1 40 45 0,07 0,08 0,1 S7 3,3 3,9 1,18 x 4 N 1 40 45 0,07 0,08 0,1 S8 3,3 3,6 1,09 x 4N 1 40 45 0,07 0,08 0,1 S9 3,3 3,9 1,18 x 4N 1 40 45 0,07 0,08 0,1 S10 3,3 4,5 1,36 x 4N 1 40 45 0,07 0,08 0,1 S11 3,9 4,5 1,15 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S12 3,9 3,9 1,00 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S13 3,6 3,9 1,08 x 4N 1 40 45 0,08 0,09 0,1 S14 3,9 3,9 1,00 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S15 3,9 4,5 1,15 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S16 3,9 4,5 1,15 x 4 N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S17 3,9 3,9 1,00 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S18 3,9 3,9 1,00 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 s19 3,9 4,5 1,15 x 4 N 1 40 45 0,09 0,10 0,1

Trang 28

Chung Cư Thái Dương

S20 3 6 2,00 x 4N 1 40 45 0,07 0,08 0,1 S21 2 2,8 1,40 x 4N 1 40 45 0,04 0,05 0,1 S22 2,4 3,9 1,63 x 4N 1 40 45 0,05 0,06 0,1 S23 3,9 3,9 1,00 x 4 N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S24 3,9 4,5 1,15 x 4N 1 40 45 0,09 0,10 0,1 S25 1,2 3,5 2,92 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S26 1,2 4,9 4,08 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S27 1,2 4,5 3,75 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S28 1,2 3,3 2,75 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S29 1,2 3,9 3,25 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S30 1,2 3,9 3,25 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S31 1,2 3,9 3,25 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08 S32 1,2 3,6 3,00 x 1N, 1K 1 30 35 0,03 0,04 0,08

2.2 Tĩnh tải sàn

Trọng lƣợng các lớp sàn

2.2.1.

Cấu tạo sàn nhƣ hình sau:

Hình 2.2 Cấu tạo sàn tầng điển hình Dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:

 gtc = . (daN/m2): tĩnh tải tiêu chuẩn

 gtt = gtc.n (daN/m2): tĩnh tải tính toán

Trong đó:

 (daN/m3): trọng lƣợng riêng của vật liệu

 n: hệ số vƣợt tải lấy theo TCVN 2737-1995

Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán

Trang 29

Chung Cư Thái Dương

Bảng 2.2: Tải trọng tác dụng lên sàn dày 80 mm Lớp vật liệu Chiều dày Tr.lượng riêng gtc Hệ số n gtt

(m) (daN/m3) (daN/m2) (daN/m2)

Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds

Trong đó:

 ht: chiều cao tường

 H: chiều cao tầng nhà

 hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng

Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :

tt t-s

g =(S -S ).(n δ γ +2.n δ γ )+n S γt c t t t v v v c c c

Trang 30

Chung Cư Thái Dương

 t = 0,1(m): chiều dày của mảng tường

 t = 1500(daN/m3): trọng lượng riêng của tường

 v = 0,015(m): chiều dày của vữa trát

 v = 1600(daN/m3): trọng lượng riêng của vữa trát

 c= 25(daN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa

 Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán

Hoạt tải sàn

2.2.3.

Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) lấy theo TCVN 2737-1995

Công trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau Căn cứ vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó nhân với hệ số vượt tải n Ta sẽ có hoạt tải tính toán ptt(daN/m2)

Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các hoạt tải để tính toán

Theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995.Mục 4.3.4 có nêu khi tính dầm chính, dầm phụ, bản sàn, cột và móng, tải trọng toàn phần được phép giảm như sau:

 Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 ( Bảng 3- Tải trọng tiêu chuẩn phân

bố đều trên sàn và cầu thang TCVN 2737-1995) nhân với hệ số ψA1(khi A>A1=9m2)

 A –Diện tích chịu tải tính bằng m2

 Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 ( Bảng 3- Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang TCVN 2737-1995) nhân với hệ số ψA2(khi A>A2=36m2)

 Hệ số giảm tải : ΨA = 0,4+0, 6

Trang 31

Chung Cư Thái Dương

Bảng 2.4: Bảng tính tĩnh tải và hoạt tải sàn tầng điển hình

Kích thước

số giảm tải ψ

Trang 32

Chung Cư Thái Dương

S9 3.3x3.9 12.9 Bếp 3.7 3.2 11.84 1.76 182.55 438 620.55 150 1.3 0.9 175.5 S10 3.3x4.5 14.9 Phòng

Trang 33

Chung Cư Thái Dương

Trang 34

Chung Cư Thái Dương

Tuỳ thuộc vào liên kết cạnh bản mà các sơ đồ tính đối với dầm

Hình 2.3 Sơ đồ nội lực tổng quát

Nội lực trong bản kê 4 cạnh

Trang 35

Chung Cư Thái Dương

Tính cho một ô bản điển hình

2.4.2.

Tính cho bản kê 4 cạnh (ô S11 )

l2/l1 = 4,5/3,9=1,15< 2  bản kê 4 cạnh (thuộc sơ đồ 9)

TT s

min 0

Trang 36

Chung Cư Thái Dương

TT s

min 0

TT s

min 0

Trang 37

Chung Cư Thái Dương

TT s

min 0

Trang 38

Chung Cư Thái Dương

Trang 39

Chung Cư Thái Dương

Trang 40

Chung Cư Thái Dương

Ngày đăng: 16/06/2021, 10:36

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w