1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

12 CHON 2 DE TOAN 12 HK1 2013

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 655,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Xác định tâm I, bán kính và tính diện tích xung quanh của hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.. Tìm các điểm trên đồ thị   sao cho khoảng cách từ điểm đó đến.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn TOÁN – Lớp 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 1 : Không kể thời gian giao đề.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm )

Câu 1: ( 3.0 điểm )

Cho hàm số y x 3 3x 3 ( )C

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

2/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 3x m 0

Câu 2: ( 2.0 điểm ).

Giải các phương trình

1/ 2x2 x 8 41 3 x

2/    

2 2

log 2x3  2log 2x3 2

Câu 3: ( 1.0 điểm )

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : 1 2

2

yf xx  x

trên 2;2

Câu 4: ( 1.0 điểm )

Cho ABC vuông cân tại A, đường thẳng   đi qua A vuông góc với BC tại H, có AHa 2 Cho hình ABC quay quanh đường thẳng   được một hình tròn xoay Tính diện tích mặt xung quanh của hình tròn xoay và thể tích của khối tròn xoay tạo thành

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: ( 3.0 điểm ).( Thí sinh làm một trong hai phần )

1 Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: ( 2.0 điểm )

Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AD2AB2BC2a;

SAABCD SC; 4a , M là trung điểm của cạnh AD.

1/ Tính thể tích của khối chóp S CMD.

2/ Xác định tâm I, bán kính và tính diện tích xung quanh của hình cầu ngoại tiếp hình chóp

.

S ABCM

Câu 6a: ( 1.0 điểm )

Cho hàm số  

2 1

x

x

 Tìm các điểm trên đồ thị  C sao cho khoảng cách từ điểm đó đến đường tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng cách từ điểm đó đến đường tiệm cận đứng ngang của đồ thị

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: ( 2.0 điểm )

Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên hợp với mặt

đáy một góc 600

1/ Tính thể tích của khối chóp S ABC.

2/ Xác định tâm I, bán kính và tính diện tích xung quanh của hình cầu ngoại tiếp hình chóp

.

S ABC

Câu 6b: ( 1.0 điểm )

Trang 2

Định m để hàm số  

2 2 2

x

 đạt cực tiểu tại x 2.

Hết

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn TOÁN – Lớp 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 2 : Không kể thời gian giao đề.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,5 điểm)

Cho hàm số yf x( )x33x2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 0

Câu II (1,5 điểm)

1) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số yf x( )x 9 x2

2) Giải phương trình 12.4x 2.61x 9x1

Câu III (3,0 điểm)

Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a BC , 2a, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 450 và SA vuông góc với đáy

1) Tính thể tích khối chópS ABCD.

2) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.

3) Gọi O là trung điểm SB , so sánh thể tích hai khối tứ diện SAOC và OACD.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (3,0 điểm)

1 Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

1

x y x

2 Giải phương trình: 3x22x31 2 x x 2 4.

3 Giải bất phương trình: log (32 x1) log ( 3 x1) 12.

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (3,0 điểm)

1 Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:

1

y

x

2 Giải hệ phương trình:

3 1 9

xy x y

3 Cho hàm số

( )

1

x x

e

f x

e

 Tính f (ln 3).

Hết

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

+ Tập xác định D .

+ xlim y ; limx y

 

 

2



0.25

BBT:

Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1);(1;)và nghịch biến trên khoảng ( 1;1)

Hàm số đạt cực tiểu tại x 1và giá trị cực tiểu y CTy(1)5 Hàm số đạt cực đại tại x 1và giá trị cực tiểu y CDy( 1) 1

0.5

0.25

Đồ thị đi qua các điểm (0; 3);(2; 1);( 2; 5)   

0.5

Phương trình: x3 3x m  0 x3 3x m  x3 3x 3 m 3 (1) 0.25 Đặt y x 3 3x 3 ( );C y m  3là đường thẳng (d) cùng phương với Ox

Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C)

0.25

–1 1

x y' y

0 0

 



–1

–5

–2

–5

–1 –1

–3

3

y m  

O

x y

2

Trang 4

Số giao điểm của (d) và (C) là số nghiệm của phương trình (1).

+m  1hoặc m  5 : (d) và (C) có 01 điểm chung Pt (1) có 01 nghiệm

+m 1hoặc m 5: (d) và (C) có 02 điểm chung Pt (1) có 02 nghiệm

+ 5 m 1 : (d) và (C) có 03 điểm chung Pt (1) có 03 nghiệm

0.5

2x x 4 x 2x  x 2  x

2

x

x



Vậy, tập nghiệm của phương trình: S    3; 2 0.25

Điều kiện:

3 2

log 2x3  2log 2x3  2 4log 2x3  2log 2x3  2 0 0.25 Đặt t log 2 2 x 3

Phương trình viết lại:

2

1

2

t

t t

t

 

0.25

+

1 1

2

t  x

+

t  x 

Vậy, tập nghiệm của phương trình:

;

S    

0.25

Hàm số luôn xác định và liên tục trên 2; 2

2 2

' '( )

y f x

x

2

x

 

0.5

Ta có: y( 2) 1; (2) 0; (1) 1yy

Vậy, m ax ( ) 2;2  f x f(1) 2; min ( ) 2;2  f x f( 2) 1

Khi quay hình ABC quanh đường

thẳng chứa trục AH; hình tạo thành là

một khối nón tròn xoay; ABC vuông cân tại A nên: AHHB HC a  2

+ Bán kính của đường tròn đáy R

2

a

+ Đường sinh của hình nón: l2a

0.25 0.25

A

Trang 5

+ Diện tích xung quanh hình nón:

2

2 2

xq

S Rl a

(đvdt)

+ Thể tích khối nón:

2 2

V  R h a

(đvtt)

0.25 0.25

0.25

Ta có: AD2AB2BC2aAD2 ;a AB a BC a ;  .

ABCD là hình thang vuông tại A và B; M là trung điểm AD

Nên MA MD a  ; Tứ giác ABCM là hình vuông cạnh a; MCD vuông

tại M AC a 2

0.25

SAC

 vuông tại A, nên: SASC2 AC2  16a2 2a2  14a 0.25

3

S MCD S MCD

a

Gọi O là tâm hình vuông ABCM Qua O dựng trục của đường tròn ngoại

tiếp tứ giác ABCM.

Trục cắt SC tại I I là trung điểm của SC.

I   IA ID IC IM  

SAC

vuông tại A có I là trung điểm của SC IA IS IC

Nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCM.

2

R IS ICa

3 3

C

a

V  R  

(đvtt)

Tập xác định D \ 1 

+ 1

2

1

x

x

x x

 là tiệm cận đứng 1

+

2

1

x

x

y x

 là tiệm cận ngang 2

0.25

2

; 2

1

x

+d 1 d M( 0 ; )  1 x0  1 ; d 2 d M( 0 ;  2 ) y0  2 ;

0.25

H

B A S

C

D M

O I N

Trang 6

 2 0

0

3

1

x

x



Vậy có 2 điểm M03;3 ; M 0'  1;1  0.25

0.25

Gọi M là trung điểm của BC AMBC SM; BC

SBC ABC BC SBC ABC AM SM

0.25

a

a

3

S ABC S ABC

a

Gọi N là trung điểm của SA Trong mp(SAM) kẻ đường trung trực  của

SA cắt SO tại I I   ISIA ; I SO  IA IB IC  0.25

Nên I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.

2 2

2

:

12

a SAO SA SO AO

SI SO

0.25

2

4

36

xq

a

S  R  

D  

2

0.25

Để hàm số đạt cực tiểu tại x 2thì:

16 ''(2) 0 2

0 64

m y

m

0.25

Khi m 16, ta có:

0.5

A

S

B

C M

N

E I

O

Trang 7

2 2

2 16

6 ( 2)

x

x x

Vậy, m 16 là giá trị cần tìm

–6 2

x

y'

y

0 0

 



CT

Ngày đăng: 16/06/2021, 10:09

w