HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: -Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập ở lớp.. -Xem lại các bài tập đã giải.[r]
Trang 1Chào mừng các thầy cô về
dự giờ
Tiết 35: ÔN TẬP CHƯƠNG 1
(Tiết 1)
Trang 21 Tính chất các phép tính
Phép cộng: a +b = b + a Phép nhân: a.b = b.a
a Tính chất giao hoán
b Tính chất kết hợp
Phép cộng
a + ( b + c) = (a + b) + c
Phép nhân a.( b c ) = (a b) c
c Tính chất phép nhân với phép cộng
a ( b + c) = a b + a c Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a Nhân với 1: a.1 = 1.a = a
Trang 3Bài tập 1: Tính nhanh
a 86 + 357 + 14
b 25 5 4 27 2
c 270:64 + 270 : 26
d 164 53 + 47 164
a 86 + 357 + 14 = (86+14) + 357 = 100 + 357 = 457
b 25 5 4 27 2 = (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27000
c c.270:64 + 270 : 26 = 270:(64 + 26) = 270: 90 = 3
d 164 53 + 47 164 = 164.(53 + 47) = 164.100 = 16400
xem kết quả:
Trang 42 Kiến thức về lũy thừa
a Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Luỹ thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
a n = a.a.a.a … a (n ≠ 0)
n thừa số a
b Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
a m a n = a m+n
c Chia hai lũy thừa cùng cơ số:
a m : a n = a m-n
Trang 55
A
3 5
B
4
5
C
ĐÁP ÁN
5
5
D Bài tập 2: Cánh viết gọn tích
5.5.5.5.5 dưới dạng luỹ thừa là:
Trang 6Bài tập 3: Kết quả phép tính 34 32 là:
32
A
36
B
92
C
ĐÁP ÁN
96
D
Gi i thích ải thích
Gi i thích ải thích
34 32 = 34+2 = 36
Trang 73 Dấu hiệu chia hết của một tổng
a m và b m c m => (a + b + c ) m
b Tính chất 2
a m, b m và c m => (a +b + c) m
Trang 84 Các dấu hiệu chia hết cần chú ý:
DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
DÊu hiÖu chia hÕt cho 3
DÊu hiÖu chia hÕt cho 5
DÊu hiÖu chia hÕt cho 9
C¸c sè cã tËn cïng lµ: 0;2;4;6;8 th× chia hÕt cho 2
C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3 th× chia hÕt cho 3
C¸c sè cã tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5
C¸c sè cã tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9 th× chia hÕt cho 9
Trang 9Bài tập 4
Điền dấu (x) vào ô thích hợp trong các câu sau:
a) 134.4 + 16 chia hết cho 4
b) 21.8 + 17 chia hết cho 8
c) 3.100 + 54 chia hết cho 6
Kết quả
x
x
x
Trang 10Bài tập 5
nào chia hết cho 5 ?
654 ; 450 ; 2542 ; 15475 ; 6323 ; 3745
Các số chia hết cho 2 Các số chia hết cho 5
654 450 2542 15475 3745
Trang 11Bài tập 4
Điền dấu (x) vào ô thích hợp trong các câu sau:
a Một số chia hết cho 9 thì số đó
chia hết cho 3
b Một số chia hết cho 3 thì số đó
chia hết cho 9
c 35 + 49 + 210 chia hết cho 7
d 21.8 + 17 chia hết cho 8
Kết quả
x
x x
x
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-Xem lại các phần lý thuyết đã ôn tập ở
lớp.
-Xem lại các bài tập đã giải.
-Chuẩn bị bài kỹ các nội dung: Số nguyên
tố, hợp số, ƯCLN, BCNN.