1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 on tap chuong 1 toán 9

2 121 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 389,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính: a Độ dài các đoạn thẳng: CH và AC; b Diện tích tam giác ABC.. a Tìm độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AB và AC.. a Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH.. Tính độ dài các đoạn thẳng BE,

Trang 1

thaytoan.edu.vn | down tài liệu | Học Toán online HỌC TOÁN 9 THEO CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM

CHƯƠNG I – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I – BÀI TẬP MẪU

1A Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Trong các đoạn thẳng AB, AC, BC, AH, HB, HC,

hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lai nếu biết:

a) AB = 6cm, AC = 9cm; b) AB = 15cm, HB = 9cm

1B Cho tam giác ABC có đường cao CH, BC = 12cm, B = 60o và C = 40o Tính:

a) Độ dài các đoạn thẳng: CH và AC; b) Diện tích tam giác ABC

2A Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH = 12cm, cạnh BC = 25cm

a) Tìm độ dài các đoạn thẳng BH, CH, AB và AC

b) Vẽ trung tuyến AM Tìm số đo của AMH

c) Tính diện tích tam giác AHM

2B Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, AB = 3cm, AC = 4cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH b) Tính số đo góc B và C

b) Đường phân giác trong A cắt cạnh BC tại E Tính độ dài các đoạn thẳng BE, CE và AE

3A Cho tam giác nhọn ABC có đường cao AH Từ H kẻ HF vuông góc với AB (F thuộc AB) và kẻ HE

vuông góc với AC (E thuộc AC)

a) Chứng minh AFEACB b) Đường thẳng EF cắt BC tại M Chứng minh ME.MF = MB.MC

3B Hình thang MNEF vuông tại M và F, EF là đáy lớn Hai đường chéo ME vuông góc với NF tại O

a) Cho biết MN = 9cm và MF = 12cm Hãy:

i Giải tam giác MNF

ii Tính độ dài các đoạn thẳng MO, FO

iii Kẻ NH vuông góc với EF tại H Tính diện tích tam giác FNE Từ đó tính diện tích tam giác FOH

b) Chứng minh MF2 = MN.FE

4A Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) sin24o, cos35o, sin54o, cos70o , sin78o b) cot24o, tan16o, cot57o67’, cot30o, tan80o

4B Không dùng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm tăng dần:

a) sin40o, cos28o, sin65o, cos88o cos20o; b) tan32o48’, cot28o36’, tan56o32’, cot67o18’

5A Cho 0o < x < 90o Chứng minh các đẳng thức sau:

a) sin4x + cos4x = 1 – 2sin2x.cos2x; b) sin6x + cos6x = 1 – 3sin2x.cos2x

Trang 2

thaytoan.edu.vn | down tài liệu | Học Toán online HỌC TOÁN 9 THEO CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM

5B Cho 0o < x < 90o Chứng minh:

III – BÀI TẬP RÈN LUYỆN

6 Cho tam giác DEF biết DE = 6cm, DF = 8cm và EF = 10cm

a) Chứng minh DEF là tam giác vuông

b) Vẽ đường cao DK Hãy tính DK, FK

c) Giải tam giác vuông EFK

d) Vẽ phân giác trong EM của DEF Tính độ dài các đoạn thẳng MD, ME, MF

e) Tính sinF trong các tam giác vuông DFK và DEF Từ đó suy ra ED.DF = DK.EF

7 Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Biết B = 60o và BC = 6cm

i) Tính độ dài các canh AB, AC;

ii) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC Chứng minh: AB AC

b) Đường thẳng kẻ từ A song song với phân giác của CBD cắt CD tại H CMR: 1 2 12 12

AH  AC AD

8 Cho hình vuông ABCD và điểm E tùy ý trên cạnh BC Tia Ax vuông góc với AE tại A cắt CD kéo dài

tại F Kẻ trung tuyến AI của tam giác AEF và kéo dài cắt cạnh CD tại K

a) Chứng minh AE = AF

b) Chứng minh các tam giác AKF, CAF đồng dạng và AF2 = KF.CF;

c) Cho AB = 4cm, BE = 3

4BC Tính diện tích tam giác AEF

d) Khi E di động trên cạnh BC, tia AE cắt CD tại J Chứng minh biểu thức AE.AJ

FJ có giá trị không phụ thuộc vào vị trí của E

9 Cho ABC = 60o và ABC là tam giác nhọn, α là một trong hai góc còn lại

a) Tính sinα, tanα, cotα, biết cos 1

5

  ; b) Tính cosα, tanα, cotα, biết sin 2

3

c) Cho tanα = 2 Tính sinα, cosα, cotα d) Cho cotα = 3 Tính sinα, cosα, tanα

10 a) Tính giá trị của biểu thức: A = cos220o + cos240o + cos250o + cos270o

b) Rút gọn biểu thức: B = sin6α + cos6α + 3sin2α.cos2α

Ngày đăng: 12/08/2019, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w