1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập chương 1 toán lớp 7

9 552 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn tập chương 1 toán lớp 7 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1: (4,5 đ ) Tính :

2

1 3

1

4

3

:

3 2

3

5 : 2

1 2 3

5 : 5 ,

4 10

16 5 Bài 2 : (3đ) Tìm x biết :

a)

3

2

3

7

x b) 2 6

2

1

2x   c)

9

4 3

2 2

x

Bài 3 : (1,5đ) Tìm các số x , y , z biết

4 3 2

z y x

 và xyz 10

Bài 4 : (1đ) Chứng minh rằng : 2 17 214 chia hết cho 9

ĐỀ 2

Bài 1 (4,5 đ ) Tính :

4

3 : 2

1 4

3

2

1 : 2

1 3 2

1 5 ,

2 9 4 9

6 12 Bài 2 : (3đ) Tìm x biết :

a)

7

2

7

3

x b) 1 5

2

1

3x   c)

4

9 3

2 2

x

Bài 3 : (1,5đ) Tìm các số x , y , z biết

2 3 4

z y x

 và xyz 20

Bài 4 : (1đ) Chứng minh rằng 227 + 225 chia hết cho 5

ĐỀ 3

Bài 1 : Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể )

3

1 7

6

3

 

13

2 : 4

1 15 5

2 : 4

1

 c) 2006 2007

2008 2007 21 2

7 6 Bài 2 : Tìm x

a )

3

7 3

1

2

5

5

3

125

8 5

2

Bài 3 : Tìm các số x , y, z biết x : y : z = 3 : 4 : 5 và x + y -z = 144 Bài 4 : So sánh 4333 và 3 444

ĐỀ 4

Bài 1 : Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thể )

Trang 2

a) : 2

2

1 1 5

3 3

1

 

 

 

5

4 : 6

1 45 5

4 : 6 1

c) 20052006 20072006

35

2

7

10

Bài 2 : Tìm x

a )

2

7 2

1

3

4

7

4

27

8

3

2

Bài 3 : Tìm các số a , b, c biết a : b: c = 3 : 5 : 7 và a + b - c = 10

Bài 4 : So sánh 2225 và 3180

ĐỀ 5

Bài 1 Thực hiện phép tính

a)        

3

2

b)       

2 6 6 2 (Tính nhanh)

c)  

 

21 19

15

Bài 2 : Tìm x

a) 3 x 7 5

4 2 2 b) x2 15 1 85 1,  ,  c)

x

4 64

16

Bài 3: Tìm x; y; z biết xyz

4 3 2 và x + y +z = 27 Bài 4 Tìm x, y biết 2x = 3y – 2x và x + y = 14

ĐỀ 6

Bài 1 Thực hiện phép tính

2

0

+ 3 - - -2

    (1,5đ)

b)       

3 6 6 3 (Tính nhanh) (1đ)

Trang 3

c)  

 

21 19

15

81 (1đ)

Bài 2 : Tìm x (3,5đ)

a)  x 

4 2 2 b) x   

1

2 3

2 c) 3 x

27 81

Bài 3: Tìm x; y; z biết (2đ) xyz

3 4 5 và x - y +z = 16

Bài 4 Tìm x, y biết (1 đ) 5x = 4y + 2x và x + y = -56

KIỂM TRA 1TIẾT ĐẠI SỐ 7 – CHƯƠNG I

ĐỀ A Bài 1 : Tính

a)

2

 

   

c) 311 22

16

6

9

2

.

Bài 2 : Tìm x

a)  232 x + 1 51

b) 2 x

3  1 = 2

1

(1 điểm)

Bài 3 : Một trường cấp III có số học sinh giỏi các khối lớp 10; 11;12 tỉ lệ với 12; 11; 10 Biết số học sinh giỏi khối lớp 12 ít hơn số học sinh giỏi khối lớp 10 là 36 em Tìm số số học sinh giỏi cả ba khối ?

(2 điểm)

Bài 4 : Chứng minh 153 – 252 chia hết cho 11 (1 điểm)

Trang 4

KIỂM TRA 1TIẾT ĐẠI SỐ 7 – CHƯƠNG I

ĐỀ B Bài 1 : Tính

a)

2

:

b) 151 7 251 7

c) 23 45

9

.

25

15

.

Bài 2 : Tìm x

a) 2

3+ 1

3x = 5

7

2 7

5

c)  642x  32

Bài 3 : Chia 1000 lít dầu thành 3 phần tỉ lệ với 5, 7, 8 Tính số dầu của

Bài 4 : Tính :

0,375 0,3

11 12

0,625 0,5

11 12

(1 điểm)

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( Môn : ĐẠI 7- CHƯƠNG 1)

Bài 1 (4,5 đ ) Tính :

a) 

2

1 3

1 4

3 :

3 2

b)

3

5 : 2

1 2 3

5 : 5 , 7

c) 4 3

2 9 4 10

16 5

Bài 2 : (3đ) Tìm x biết :

a)

3

2 3

7

x

b) 2 6

2

1

c)

9

4 3

2 2

x

Bài 3 : (1,5đ) Tìm các số x , y , z biết

4 3 2

z y x

 và

10

y z

x

Bài 4 : (1đ) Chứng minh rằng : 2 17 214 chia hết cho 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( Môn : ĐẠI 7 CHƯƠNG1 )

Bài 1 (4,5 đ ) Tính :

a)  

4

3 : 2

1 4

3

2 3

b)

2

1 : 2

1 3 2

1 5 , 2

B

Trang 6

c) 4 3

2 9 4 9

6 12

Bài 2 : (3đ) Tìm x biết :

a)

7

2 7

3

x

b) 1 5

2

1

c)

4

9 3

2 2

x

Bài 3 : (1,5đ) Tìm các số x , y , z biết

2 3 4

z y x

 và

20

y z

x

Bài 4 : (1đ) Chứng minh rằng 227 + 225 chia hết cho 5

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Bài 1: (3,5 đ)

a Tính (1,5 đ):

5

1 2

15 27

8

:

3

2 2

b Tính (1 đ)

1

c Rút gọn rồi tính (1 đ)

3

7

4

15

8

6

9

2

Bài 2: Tìm x (3,5 đ)

4

3

2

3

3

5

1

5

2

81

16

3

2

Đề A

Trang 7

Bài 3: (2 đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp sách cũ được 220 quyển Tìm

số sách quyên góp của mỗi lớp Biết rằng số sách quyên góp của mỗi lớp tỉ

lệ với 2, 3, 5

Bài 4: (1 đ) Cho a = 239.535 Tìm số chữ số của số a

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 7

Bài 1: (3,5 đ)

a Tính (1,5 đ):

3

1 5

6 8

9

:

4

3 2

b Tính (1 đ)

3

c Rút gọn rồi tính (1 đ)

8

4

18

4

10

8

2

25

Bài 2: Tìm x (3,5 đ)

a

6

8

3

1

2

5

2

5

3

2

1

x

c

64

27 2

3 3

x

Bài 3: (2 đ) Ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp sách cũ theo tỉ lệ 2, 5, 3 Biết

rằng số sách lớp 7B quyên góp được nhiều hơn số sách quyên góp của lớp 7C là 50 cuốn Tính số sách quyên góp của mỗi lớp

Bài 4: (1 đ) Cho a = 241.538 Tìm số các chữ số của số a

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 7 ĐỀ A

Bài 1: (1,5 đ) Thực hiện phép tính :

Đề B

Trang 8

a)

2

1 2

5 5

b) Tính nhanh : 3 2 2 5 1

c) Rút gọn : 4.67 145

9 8

Bài 2 : Tìm x

a) (x – 1)2 = 9

25 (1 điểm)

2 x = 1

4 (1.5 điểm)

2 3 x5 1.5 ( điểm)

Bài 3: (2 điểm )

Tìm 3 cạnh của 1 tam giác, biết ba cạnh lần lượt tỉ lệ với

3;4;5 Biết chu vi của

tam giác là 24 cm

Bài 4: (1 điểm) Tìm 2 số x, y biết : 5 4

và x2 – y2 = 1

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 7 ĐỀ B Bài 1: (1,5 đ) Thực hiện phép tính :

a)

2

b) Tính nhanh : 4 6 1 4 1

c) Rút gọn :

12

4 4

15 25

27 125

Bài 2 : Tìm x

Trang 9

a) (x + 2)2 =16

25

b) 1

4 x = 1

3

3x  27

Bài 3: (2 điểm )

Tìm ba cạnh của tam giác, biết 3 cạnh lần lượt tỉ lệ với 3;4;5 Biết chu vi tam giác là

48 cm.

Bài 4: (1 điểm) Tìm 2 số a, b biết :

và a2 – b2 = 1

Ngày đăng: 18/05/2015, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w