ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I – TOÁN 7 I.TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Nếu tam giác ABC có A.. Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I – TOÁN 7
Chọn câu trả lời đúng:
Câu 2: Chọn câu đúng trong câu sau:
A - 1N
B -
6
3
Câu 3: Kết quả nào sau đây sai:
A 0 Q
B
3
Câu 7: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A
31
12
25
8 125.2
Câu 16: Cho đẳng thức sau:
6
5 15
, hỏi x là giá trị nào trong các kết quả sau:
Câu 27: Biết y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x =
1
2 thì y = 2; hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
A k = 4 B k = 3 C k = 5 D k = - 3
Câu 30: y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 5, thì x tỉ lệ nghich với y theo hệ số nào ?
C
1
1 5
Câu 31: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 3 Giá trị f(-2) là:
Câu 19: Cho ABC , biết góc  = 300 , Bˆ = 700 thì góc C có số đo là :
A / 30 0 B / 70 0 C / 100 0 D / 80 0
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I – TOÁN 7 I.TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Nếu tam giác ABC có BAC ˆ 500 và ABˆC ACˆBthì số đo của góc A ˆ B C bằng:
Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = –
1
2thì y = 4 Khi x = 2 thì giá trị của y là:
Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4 Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
A k = 24 B k = 3
2
C k = 2
3
D k = 24
1
Câu 4: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?
Câu 5: Giả thiết nào dưới đây suy ra được MNP MNP ?
A Mˆ Mˆ ; MNMN ;NPNP B Mˆ Mˆ ; MPMP ;NPNP
C Mˆ Mˆ; Nˆ Nˆ; Pˆ Pˆ D Mˆ Mˆ ;MNMN ;MPMP
Câu 6: Kết quả của phép nhân (– 3)6 (– 3)2 bằng:
A (– 3)12 B (– 3)8 C (– 3)4 D (– 3)3
Câu 7: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 4
3
?
A
20 15
20
12 16
D
12 16
Câu 8: Cho hàm số y = f(x) = – 3x + 1 Giá trị của
A f( 13 ) = 0 B F(2) = -7 C F(1) = -3 D.f(-1) = -2
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 9: Tính giá trị của các biểu thức sau:
5 ( : 4
1 25 ) 7
5 ( : 4
1
1 16 ,
Câu 10: Tìm x, biết:
1 3
1
x
3 4 3
2 : ) 3
1
Câu 11: Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của đội, ba chi đội 6A, 6B, 6C đã thu được số
giấy vụn lần lượt tỷ lệ với 9 ; 7 ; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được Biết rằng số giấy thu được của chi đội 6B ít hơn chi đội 6A là 16kg
Câu 12: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D
a) Chứng minh AOD BOD; b) Chứng minh: OD AB
c) Đường thẳng qua B vuông góc với AB cắt đường thẳng AO tại C
Chứng minh OBC = OCB
Trang 3Câu 13: a) Tìm các số x, y, z biết rằng 2 3 5 4;
x y y z
và x – y + z = – 49
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của |3 x−1
2| + 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I – TOÁN 7
I.TRẮC NGHIỆM:
Bài 1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính −
1
4+
3
−8 là
A
1
−4
−5
5 8
2 Nếu |x|=
2
3 thì giá trị của x là
A x ¿{−23 ;
2
−2
3 Kết quả của phép tính 24 52 là
4 √32+42 =
5 Cho hàm số y = f(x) = - 2x + 1 khi đó
−1
1
2 )
= 2
6 Cho Δ ABC vuông tại C có ∠ B = 300 Số đo góc A là
7 Δ ABC có ∠ A = 700 ; ∠ B - ∠ C = 500 Số đo ∠ C là
Bài 2 Điền (Đ) hoặc (S) vào kết luận sau
1 Góc ngoài của tam giác luôn là góc tù
2 Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì cặp góc nhọn còn lại bằng nhau
3 Nếu hai cạnh và một góc tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
II TỰ LUẬN
Bài 1.Tính a) (
−1
2 )
2 :1
4−2(
−1
3 )
3
b) 16
3
5.(−
1
3)−13
3
5.(−
1
3)
Bài 2 Tìm x a)
3 x−4
1
2|=
3 4
1 Bài 3 Khi tổng kết cuối năm học người ta thấy số học sinh giỏi của các khối 6,7,8,9 của
một trường theo thứ tự tỉ lệ với 1,5 : 1,1 : 1,3 : 1,2 Hỏi số học sinh giỏi của mỗi khối lớp, biết rằng khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh giỏi
Bài 4 Cho góc nhọn xOy , trên tia Ox lấy các điểm C, D Trên tia Oy lấy các điểm E và F
sao cho OC = OE, OD = OF
a) Chứng minh: OCF=OED
Trang 4b) Chứng minh : ^DCF = ¿^
c) Gọi I là giao điểm của DE và CF Chứng minh ICD=IEF
d) Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy
Bài 5 Cho 12 + 22 + 32 + + 102 = 385 Tính
N = 20 2 + 18 2 + 16 2 + … + 4 2 + 2 2