song song với dây AC đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại B ở điểm.. I Chứng minh rằng IC IM. M di chuyển trên nửa đường tròn. Đường cao MH. b) Hạ OI vuông góc với MN. c) Chứng min[r]
Trang 1
với x01) Tính A khi x 6 4 2;
2) Tính A khi x là nghiệm của phương trình 2x23x 5 x 1;
3) Tìm giá trị của x để 1;
6
A4) Tìm giá trị của x để AA;
16) Tìm m để phương trình A=m có nghiệm;
Bài 2 Cho biểu thức 2 1 3 11 , 3
Trang 2c) Tìm số nguyên x để P=A.B là số nguyên
Bài 3 Cho biểu thức 2 9 3 2 1
e) Tính giá trị nguyên của x để M nguyên
Bài 4: Cho biểu thức: 2 9
93
A
xx
Bx
với x0;x9;x25a)Rút gọn biểu thức A và B b)Đặt P A
B
Hãy so sánh P với 1 c)Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 5: Cho biểu thức: 2 2
xP
và
63
c) So sánh A và A 2
Bài 6: Cho đường thẳng d: y 3 2m x 2m5( m là tham số )
a)Với giá trị nào của m thì đường (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
b)Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y2015 x
c)Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d) luôn đi qua với mọi m
d) Tìm phương trình đường thẳng (d) , biết đồ thị đi qua I 2; 2 và có hệ số góc bằng 2
Bài 7: Cho hàm số bậc nhất y 1 2m x m 1 có đồ thị là d
a) Tìm m để đồ thị hàm số trên song song với đồ thị hàm số y2x 3
b) Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được ở câu a)
c) Tìm m để đường thẳng d và đường thẳng y cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 1 3x 1
d*) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d là lớn nhất
Bài 8: Cho các đường thẳng d1 :y4mxm5 với m0 ; 2 2
d y m x m a) Với giá trị nào của m thì d1 / / d2
b) Với giá trị nào của m thì d1 cắt d2 Tìm tọa độ giao điểm khi m2
c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng d1 luôn đi qua điểm cố định A ; d2 đi qua điểm
cố định B
Trang 3a) Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y2x và đi qua điểm 3 A1; 2
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định rồi tính độ lớn của góc tạo bởi đường thẳng trên và tia Ox
c) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng trên với đường thẳng y 4x 3
d) Tìm giá trị của m để đường thẳng trên song song với đường thẳng y2m3x2
Bài 10: Cho hàm số y m 1 x 2 m 1
a) Tìm điều kiện của m để hàm số (1) đồng biến trên R
b) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) là đường thẳng có hệ số góc là 2
c) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A (2; 1)
d) Tìm giá trị của m và k để đồ thị hàm số (1) và đuờng thẳng y x k 1 trùng nhau
e) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) cắt hai trục toạ độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 4
Bài 11: Cho hàm số bậc nhất y m 2 x 2 m 5 có đồ thị là đường thẳng d
a) Tìm m để d cắt trục tung có tung độ bằng 3
b) Vẽ đồ thị với m tìm được ở câu a
c) Tìm m biết đường thẳng d vuông góc với đường thẳngd1: 2 x y 3 0
d) chứng tỏ đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định
e) Tìm m để khoảng cách từ M 2; 0 đến d là lớn nhất
Bài 12: Cho ba đường thẳng 1 2 1 3
3 x
a) Vẽ d d d1, ,2 3 trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d3 với d d1; 2 Tìm toạ độ của điểm A và B
c) Chứng minh tam giác AOB cân
d) Tính diện tích của tam giác OAB
Bài 13 Cho đường tròn tâm O bán kính R, đường kính AB Qua điểm A kẻ tiếp tuyến Ax với (O) Trên tia
Ax lấy điểm C sao cho AC > R Từ điểm C kẻ tiếp tuyến CM với đường tròn (O) (M là tiếp điểm) a) Chứng minh rằng bốn điểm A, C, O, M cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh rằng MB OC/ /
c) Gọi K là giao điểm thứ hai của BC với đường tròn (O) Chứng minh rằng: BC BK 4R2
d) Chứng minh rằng CMK MBC
Bài 14 Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính AB, tiếp tuyến Bx Qua C trên nửa đường tròn kẻ tiếp
tuyến với nửa đường tròn cắt Bx ở M Tia AC cắt Bx tại N
a) Chứng minh 4 điểm O, C, M, B cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh: OM BC
c) Chứng minh M là trung điểm của BN
Trang 4g) Khi C di động trên (O) thì trọng tâm G của tam giác BOC thuộc đường tròn cố định nào?
Bài 15 Cho đường tròn (O; 5cm) đường kính AB gọi E là một điểm trên AB sao cho BE = 2cm Qua trung điểm H của đoạn AE vẽ dây cung CD AB
a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của DE với BC Chứng minh I thuộc đường tròn (O’) đường kính EB
c) Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn (O’)
d) Tính độ dài đoạn HI
Bài 16 Cho hai đường tròn (O) và (Ó) tiếp xúc ngoài ơ A Tiếp tuyến chung ngoài cua hai đường tròn, tiếp xúc với đường tòn (O) ở M, tiếp xúc với đường tròn (O’) ở N Qua A kẻ đường thẳng vuông góc
với OO’ cắt MN ở I
a) Chứng minh ∆AMN vuông
b) ∆IOO’ là tam giác gì? Vì sao
c) Chứng minh rằng đường thẳng MN tiếp xúc với đường tròn đường kính OO’
d) Cho biết OA = 8cm, OA’ = 4,5cm Tính độ dài MN
Bài 17 Cho đường tròn đường kính AB Dây CD không qua O, vuông góc với AB tại H Dây CA cắt
đường tòn đường kính AH tại E và đường tròn đường kính BH cắt dây CD tại F Chứng minh rằng:
a) Tứ giác CEFH là hình chữ nhật
b) EF là tiếp tuyến chung cua đường tròn đường kính AH và đườnng kính BH
c) Tiếp tuyến tại A cắt đường thẳng BC tại M, gọi I là tâm hình chữ nhật CEHF, BI cắt AM ở N Chứng
minh N là trung điểm của AM
Bài 18 Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm Từ một điểm A cách O là 5cm vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm)
a) Chứng minh AO vuông góc với BC
b) Kẻ đường kính BD Chứng minh rằng DC song song với OA
c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BD, đường thẳng này cắt tia DC tại E Đường thẳng AE và OC
cắt nhau ở I Đường thẳng OE và AC cắt nhau ở G Chứng minh IG là trung trực của đoạn thẳng OA
Bài 19: Cho đường tròn tâm O đường kính AB và một điểm C trên đường tròn Từ O kẻ một đường thẳng song song với dây AC đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại B ở điểm , D
a) Chứng minh OD là phân giác của góc BOC
b) Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn
Trang 5c) Qua D kẻ cát tuyến DMN với đường tròn ( N nằm giữa D và M ) Chứng minh DB2 DM DN
d) Dây CM cắt đường kính AB tại I Chứng minh rằng IC IM IA IB
Bài 20: Cho nửa đường tròn O đường kính AB Gọi Ax By là các tia vuông góc với , AB ( Ax By và nửa ;đường tròn cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ AB Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A và ),) B
kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax tại C và cắt By tại D
a) Chứng minh CD AC BD và COD 90 o
b) AD cắt BC tại N Chứng minh: MN/ /BD
c) Tích AC BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn
d) Gọi H là trung điểm của AM Chứng minh: ba điểm O H C thẳng hàng , ,
Bài 21: Cho nửa đường tròn O R; , đường kính AB M là điểm thuộc nửa đường trònO R; Đường cao
MH Tiếp tuyến tại M của O R; cắt tiếp tuyến tại A ở E , cắt tiếp tuyến tại B ở F OEcắt AM tại P ,
EB cắt MH tại K , OFcắt MB tại Q
a) Tính MH HA HB theo R khi ; ; 30ABM o
b) Tứ giác MPOQ là hình gì? Vì sao?
c) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn O R; để diện tích tam giác EOFnhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó theo R
d) Chứng minh rằng: , ,P K Q thẳng hàng
Bài 22 Cho đường tròn O R; có đường kính AB Qua A và B lần lượt vẽ hai tiếp tuyến ( )d và ( ')d với đường tròn ( )O Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng ( )d ở M và cắt đường thẳng ( ')d ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng ( ')d ở N
a) Chứng minh OM OP và tam giác NMP cân
b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh rằng OI R và MN là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
c) Chứng minh AM BN R2
d) Tìm vị trí điểm M để diện tích tứ giác ABNM nhỏ nhất
Bài 23 Cho đường tròn tâm O đường kính AB2R Vẽ hai tiếp tuyến Ax By của đường tròn ( ), O ( A, B
là tiếp điểm ) Trên ( )O lấy điểm C bất kì, tiếp tuyến tại C với ( )O cắt Ax By lần lượt tại E, F ,
a) Chứng minh AEBFEF
b) Chứng minh tam giác OEF là tam giác vuông
c) Đường thẳng BC cắt tia Ax tại D Chứng minh E là trung điểm của AD
d) Gọi M là giao điểm của OE và AC, N là giao điểm của OF và BC, H là hình chiếu của C trên AB
Chứng tỏ khi C di động trên đường tròn tâm O thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MHN luôn đi qua một
điểm cố định
Trang 66 0
2
xx
xx
Trang 7411)
.9
Trang 9
Bài 2
Trang 10Kết hợp với điều kiện ta được x49; 25;1;16
Bài 4:Cho biểu thức: 2 9
93
A
xx
Bx
với x0;x9;x25a)Rút gọn biểu thức A và B b)Đặt P A
B
Hãy so sánh P với 1 c)Tìm giá trị nhỏ nhất của P
HD:
ĐKXĐ: x0;x9;x25
93
A
xx
Trang 11 và
63
Trang 12Vậy khi m 1 thì đường (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
b) Để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y2015 x
là điểm cố định mà đường thẳng d luôn đi qua
d) Gọi phương trình đường thẳng d có hệ số góc bằng 2 là y-2x+b
Trang 13Vậy phương trình đường thẳng (d) cần tìm là y 2x 6
Bài 7: a) Đồ thị hàm số là hàm số bậc nhất, song song với y2x khi: 3
12
-32
3 4
BA
Trang 14Từ O kẻ OH MN suy ra khoảng cách từ O đến đường thẳng d là OH.
Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông OMN ta có:
Dấu bằng xảy ra khi m0
Vậy khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d lớn nhất bằng 2
m-1
1-m1-2m
H N
Trang 15Đồ thị cắt Ox tại điểm A có tung độ y 0 x 2 A 2;0
Đồ thị cắt Oy tại điểm B có hoành độ x 0 y 4 B0; 4
Đồ thị y2x là đường thẳng đi qua hai điểm ,4 A B
Hình vẽ:
Trang 16Dựa vào hình vẽ, góc tạo bởi đường thẳng với tia Ox là OAB
Trong tam giác vuông OABcó: 4 0
2OAB OABc) Hoành độ giao điểm của y2x và 4 y là nghiệm của phương trình: 4x 3
m thì y2x song song 4Bài 10:
a) Để hàm số đã cho đồng biến trên R m 1 0 m 1
b) Đồ thị hàm số (1) với hệ số góc bằng 2 ta có: m 1 2 m 3
c) Đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A 2;1 nên: 1 ( m 1).2 2 1
2 m
d) Đề hai đường thẳng trùng nhau thì: 1 1
1 2
m k
m k
Trang 17a) Gọi điểm B là giao điểm của đồ thị cắt trục tung Ta được B (0;3)
Vậy I ( 2, 1) là điểm cố định của đưường thẳng d
e) Với mỗi m, Gọi H là hình chiếu vuông góc của M(2; 0) trên d
Trang 18Tương tự, toạ độ điểm B 3; 1
Xét tam giác AOB:
Vậy tam giác AOB có OA = OB nên là tam giác cân tại O
d) Gọi H là chân đừơng cao hạ từ O xuống đờng thẳng d3
Suy ra: OH vuông góc AB.d O d ( , )3 OH
a) Ta có: CAO CMO 90 (theo tính chất của tiếp tuyến)
Xét CAO vuông tại A CAOnội tiếp đường tròn đường kính CO (1)
Xét CMO vuông tại M CMOnội tiếp đường tròn đường kínhCO (2)
Từ (1) và (2)
x
K C
O
M
Trang 194 điểm A, C, O, M cùng thuộc đường tròn đường kính OC
b) Theo gt: CA, CM là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O) CA CM
OC là đường trung trực của AMOC AM (1)
Mặt khác, M thuộc đường tròn đường kính AB AMB 90 AM MB(2)
Từ (1) + (2) suy ra MB // OC ( Quan hệ từ vuông góc đến song song)
c) K thuộc đường tròn đường kính AB AKB 90 AK BC
Áp dụng hệ thức lượng trong đường tròn đường kính AK có: AB2 BC.BK BC.BK (2R) 2 4R2d) Áp dụng hệ thức lượng trong đường tròn đường kính AK có:
a) Ta có: MCO MBO 90 (theo tính chất của tiếp tuyến)
Xét CBO vuông tại A CBOnội tiếp đường tròn đường kính OM (1)
x
G D
I
H
M N
O
C
Trang 204 điểm O, C, M, B cùng thuộc đường tròn đường kính OM
b) MC, MB là 2 tiếp tuyến của đường tròn (O) MB MC (1)
OM là đường trung trực của BCOM BC
c) Xét ANBvuông tại B có ANB BAC 90 ANB 90 OAC
Mặt khác có ACO OCM MCN 180 MCN 90 ACO
Mà AOC cân tại O OAC ACO ANB MCN CNM MCN
MCN
cân tại M
MC MN (2)
Từ (1) + (2) suy ra MB = MN M là trung điểm của BN
d) Áp dụng định luật Ta-lét trong ABM có IH // MB (cùng AB) có IH AI
I là trung điểm của CH
e) Áp dụng hệ thức lượng trong ABN đường cao BH (vì ACB 90 ) có BN2 NC.NA(5)
Áp dụng định luật Pi-ta-go trong OBNvuông tại B có
Trang 21Kẻ đường thẳng qua G song song với OC cắt OB tại J
Áp dụng định lý Ta-lét trong OCD có
Vì D là trung điểm của OB, mà OB không đổi D cố định J cố định
G thuộc đường tròn cố định tâm J bán kính R
3Bài 15
M N
O
C
O' I
Trang 22tứ giác ACED là hình bình hành, lại có AE CD tứ giác ACED là hình thoi
b) Tứ giác AECD là hình thoi (cmt) AC // CE mà AC CB (vì C thuộc đường tròn đường kính
AB) DE CB EI IB EIB 90 I thuộc đường tròn (O’) đường kính EB
c) Xét tam giác CID vuông tại I có IH là đường trung tuyến
CD
2
cân tại H HCI HIC (1)
Xét tam giác EIB vuông tại I có IO’ là đường trung tuyến
AB
2
cân tại O’ O'IB O'BI (2)
Từ (1) + (2) suy ra HIC O'IB HCI O'BI 90 HIO' 90 HI IO'tại I
Trang 23 (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (1)
Ta có AI, NI là hai tiếp tuyến của O '
Xét tam giác AMN có
AI là đường trung tuyến
là tia phân giác của MIA (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Ta có AI, NI là hai tiếp tuyến của O '
'
IO
là tia phân giác của NIA (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Ta có IO là tia phân giác của MIA
Và IO’ là tia phân giác của NIA
Trang 24EI EO EO ( do O ' vuông tại I)
MN là tiếp tuyến của '
; 2
OO E
(dhnb) d) Tam giác IOO’ Vuông tại I có AI là đường cao
Có MN 2 AI 2.6 12 cm
Vậy MN =12 cm
Bài 17:
a) Xét O có ACBlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn C 90o
Xét P có AEHlà góc nội tiếp chắn nửa đường tròn CEH 90 AEH o
Xét Q có HFB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn CFH 90 HFB o
Xét tứ giác CEHF có 90 ECF CEH CFH o
CEHF
là hình chữ nhật
b) Dễ thấy EFH AHE (g-g) 1
2 FEH EAH sd EH
Trang 25EF là tiếp tuyến của P
Chứng minh tương tự EF là tiếp tuyến của Q
Trang 26 là tam cân tại I
Mà G là trực tâm ( do EO và AC lần lượt là đường cao)
GI
là trung trực của AO
Bài 19 Giải
a) Vì OD/ /AC gt COD OCA (so le trong) và CAO BOD (đồng vị) (1)
Vì OC OA R ACO cân tại OOCA CAO (2)
Từ 1 và 2 COD BOD Vậy OD là phân giác của góc BOC
b) Xét COD và BOD có:
Trang 27B O
(quan hệ giữa đường kính và dây cung của O )
Vì TON vuông tại T TO2TN2 ON2 (đly pytago)
Vì DM DB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại D của , O gt DB DM và 1
2MOD BOM
Trang 28Lại có: AMB AMB ( 90 ,o MH AB )
Theo hệ thực lượng trong tam giác vuông ta có:
A
M
K
Q P
A C
D
M
H E
Trang 30 OAMvuông tại A và OBPvuông tại B
Xét OAMvuông tại A và OBPvuông tại B, có:
Mà M O P, , thẳng hàng O là trung điểm của MP
Xét MNP, có: ON vừa là đường trung tuyến, vừa là đường cao kẻ từ đỉnh N của MNP MNPlà cân tại N
Xét MON vuông tại O, có đường cao OI
Áp dụng hệ thức giữa đường cao và hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền, có:
Trang 31+) Tiếp tuyến tại A và C của O R ; cắt nhau tại E (gt)
Xét OACcân tại O, có OE là phân giác của AOC( t/ c của hai tiếp tuyến cắt nhau ) nên OE cũng là
đường cao, đường trung tuyến của OAC OE ACtại trung điểm M của AC
Xét ABCnội tiếp trong đường tròn O R ; đường kính AB ABC là vuông tại C
Trang 33ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 9
Năm học 2019 – 2020 Ngày thi: 28/11/2019 Bài 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức
b) Rút gọnB
c) Đặt PA B So sánh giá trị của P với 2
Bài 3 (1.5 điểm) Cho hàm số: y m 1 x 4 có đồ thị là đường thẳng ( )d
a) Tìm m để đường thẳng ( )d song song với đường thẳng y2x5
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên với giá trị của m vừa tìm được ở câu a
c) Đường thẳng ( )d cắt trục Ox tạiA, cắt trục O y tại B Tìm m để tam giác OABvuông cân
Bài 4: (1 điểm) Tính chiều cao của cây trong hình vẽ bên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với MCtại E và cắt đường thẳng BAtạiF Chứng minh:
FClà tiếp tuyến của đường tròn O
Bài 6 ( 0.5 điểm) Cho ba số dương x, y, z thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1 Tìm giá