1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

De thi ki I Toan Li 2010 20110

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh÷ng lùc nµo t¸c dông vµo vËt... §ång thêi kh«ng cßn xuÊt hiÖn lùc[r]

Trang 1

đề thi học kì i (năm học 2010 - 2011)

Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (0,5 điểm) Viết tập hợp bằng cách liệt kê phần tử: Ax  * /x 10

Câu 2 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n biết: 32.34.3n = 310

Câu 3 (1 điểm) Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9?

Câu 4 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 67 : 64 + 32.33 b) 16.32 + 3.42 - 3.7

Câu 5 (0,5 điểm) Tìm ƯCLN của 40 và 60.

Câu 6 (0,5 điểm) Tìm BCNN của 40 và 52.

Câu 7 (1 điểm) Tìm tổng tất cả các số nguyên x, biết: - 5 < x < 5

Câu 8 (4 điểm) Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 8cm.

a) Tính độ dài đoạn AB

b) Gọi C là trung điểm của OB Tính độ dài AC

_ Hết _

Giám thị 1: Giám thị 2:

Họ và tên thí sinh:

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

O A C B x

8

3

Đáp án & biểu điểm: môn toán 6 - Học Kì I (2010 - 2011)

2 Ta có: 3 3 32 4 n 32 4 n 36n 36n 310

 6  n 10  n 10 6 4   0,5

3  Các số chia hết cho 3 là: 1248; 5709; 93168 Số chia hết cho 9 là: 93168 0,50,5

7 4 2 3 3 5

b) 16.3 2  3.4 2  3.7 16.9 3(16 7) 16.9 3.9 9(16 3) 9.19 171          1

3.5

60 = 22.3.5

3.5

52 = 22.13

7

 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4

x     

Tính tổng: ( 4) ( 3) ( 2) ( 1) 0 1 2 3 4            

( 4) 4 ( 3) 3 ( 2) 2 ( 1) 1 0

0 0 0 0 0 0

     

1

8

Vẽ hình:

1

a) A, B thuộc tia Ox mà OA < OB (3 < 8) nên A nằm giữa 2 điểm O

và B ta có: OA + AB = OB

3 + AB = 8

AB = 8 - 3 = 5 (cm)

0,5

0,5 b)

Vì C là trung điểm của OB nên 8

OB

Hai điểm A và C cùng nằm trên tia Ox mà OA < OC (3 < 4) nên A

nằm giữa hai điểm O và C ta có: OA + AC = OC

3 + AC = 4

AC = 4 - 3 = 1 (cm)

1

1

* Lu ý: Nếu HS có cách giải khác mà đúng kết quả, vẫn cho điểm theo thang điểm.

Trang 3

I = 1,5 A

n = 350

I = 2 A

n = 300

b)

a)

U

V A

đề thi học kì i (năm học 2010 - 2011)

Môn: Vật Lí - Lớp: 9 Thời gian: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm).

Cho mạch điện có sơ đồ nh hình bên:

2 12

R  , vôn kế chỉ 6V

a) Tìm số chỉ của ampe kế

b) Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là

30V Tính điện trở R1

Câu 2 (2 điểm): Một ấm nớc hoạt động ở 220V có cờng độ dòng điện qua dây

nung nóng 4,5A Biết điện trở của dây nung nóng làm bằng hợp kim nicrom có

điện trở suất 1,1.10-6 m, tiết diện 0,07mm2 Tính chiều dài dây nung nóng

Câu 3 (2 điểm): Hai bóng đèn tròn (220V - 60W) và bốn bóng đèn ống

(220V - 40W) đợc dùng ở hiệu điện thế 220V Tính công của dòng điện tiêu thụ trong 5 giờ

Câu 4 (3 điểm): Quy ớc dấu  đi ra, dấu  đi vào hãy

a) Xác định chiều dòng điện trong các hình sau

b) Xác định các cực của nam châm trong các hình sau

Câu 5 (1 điểm) Trong hai nam châm điện ở hình 1 dới đây, nam châm nào mạnh

hơn? Vì sao?

Hình 1

Trang 4

_ HÕt _

Gi¸m thÞ 1: Gi¸m thÞ 2:

Hä vµ tªn thÝ sinh:

(Gi¸m thÞ coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)

Trang 5

F F

N

S

S

N

N

S

S

N

Đáp án & biểu điểm: môn Lí 9 - Học Kì I (2010 - 2011)

1

a)

(R1 nt R2), I1 = I2 = IAB

2 2 2

6 0,5

U

R

b)

30 60 0,5

tm

U R

I

RRRRRR    

0,5 0,5

2

Điện trở dây nung: 220

48,8 4,5

U R I

Theo công thức

6 6

48,8.0,07.10

3,1( ) 1,1.10

S

1 1

3 áp dụng công thức: A P t

Thay số: A (2.60 4.40).5 1400   Wh 1, 4kWh 2

4

5

Vì từ trờng của nam châm điện tỉ lệ với số vòng dây và cờng độ

dòng điện chạy qua nam châm

Xét tích I.n (600 > 525), suy ra nam châm b mạnh hơn

0,5

0,5

* Lu ý: Nếu HS có cách giải khác mà đúng kết quả, vẫn cho điểm theo thang điểm.

Trang 6

A

D E

đề thi học kì i (năm học 2010 - 2011)

Môn: Vật Lí - Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm): Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phòng lúc 10 giờ

Cho biết quãng đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 108km Tính vận tốc của ô tô ra km/h và m/s

Câu 2 (2 điểm)

Hãy so sánh áp suất tại các điểm A, B, C,

D, E trong một bình chứa chất lỏng ở hình

vẽ bên Biết áp suất tỉ lệ thuận với độ sâu

(h) của cột chất lỏng

Câu 3 (2 điểm): Một đầu tàu kéo các toa với một lực có cờng độ là 106 N, chạy theo

hớng Bắc - Nam Hãy biểu diễn lực kéo trên? (Biết tỉ xích 1cm ứng với 500000N).

Câu 4 (2 điểm): Tác dụng lên xe một lực kéo cùng phơng với chuyển động, độ lớn

bằng 300N, làm cho xe chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s Tính công của lực kéo này thực hiện đợc trong 10s

Câu 5 (2 điểm): Hai vật có khối lợng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg đặt chồng lên nhau trên

mặt bàn nh hình vẽ áp lực do các vật tác dụng lên mặt bàn có độ lớn là:

A F = 5 N

B F = 50 N

C F = 30 N

D F = 10 N

_ Hết _

Giám thị 1: Giám thị 2:

Họ và tên thí sinh:

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 7

F kéo

F

500N A

Đáp án & biểu điểm: môn lí 8 - Học Kì I (2010 - 2011)

1

 Thời gian ô tô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng là:

10h - 8h = 2h

 Vận tốc ô tô chuyển động từ Hà Nội đến Hải Phòng là:

108

2

 Ta có: 54 54.1000

0,25

1

0,75

2 PA < PB = PC < PD < PE Vì áp suất chất lỏng trong bình phụ thuộc

3

Giải

F Kéo = 106 N (Tỉ xích 1cm ứng với 500.000 N

x cm  1000.000 N) Suy ra: x = 2cm.

- Điểm đặt: A (đầu tàu)

- Phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải

- Cờng độ F = 1000.000 N

Hình vẽ

2

4

 Quãng đờng xe đi đợc: s = v.t = 5.10 = 50m

 Công của lực kéo thực hiện trong 10s:

300.50 15.000 15

A F s   JkJ

1 1

5  Vì P = 10.m = 10.(m1 + m2)

 P = 10 (2 + 3) = 50N

 Mà F = P = 50N

* Lu ý: Nếu HS có cách giải khác mà đúng kết quả, vẫn cho điểm theo thang điểm.

Trang 8

P

đề thi học kì i (năm học 2010 - 2011)

Môn: Vật Lí - Lớp: 6 Thời gian: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (3 điểm): Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau sao

cho có ý nghĩa vật lí

a) Nam châm tác dụng một (1) vào chiếc đinh sắt

b) Con ngựa tác dụng một (2) vào chiếc xe

c) Mặt bàn tác dụng một (3) lên quyển sách đang đặt trên bàn

d) Gió tác dụng một (4) lên cánh buồm

Câu 2 (1 điểm): Bình chia độ chứa nớc và có nớc ở ngang vạch 50cm3 Thả 10 viên

bi giống nhau vào bình, mực nớc trong bình dâng lên 55cm3 Tính thể tích của

1 viên bi?

Câu 3 (3 điểm).

Gắn một vật nặng vào một lò xo đợc treo

thẳng đứng nh hình vẽ Hãy cho biết:

a Những lực nào tác dụng vào vật

b Vì sao vật đứng yên

c Nếu lấy vật nặng ra khỏi lò xo thì

sau đó hiện tợng xảy ra nh thế nào

đối với lò xo?

Câu 4 (3 điểm): Một vật có khối lợng 2 tấn và có thể tích 5m3 Hãy tính khối lợng

riêng của vật đó theo kg/m3 và g/cm3

_ Hết _

Giám thị 1: Giám thị 2:

Họ và tên thí sinh:

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 9

Đáp án & biểu điểm: môn lí 6 - Học Kì I (2010 - 2011)

1

2 Thể tích của một viên bi là: 55 3 50 3 3

0,5 10

cm

3

a) Các lực tác dụng lên vật gồm: Trọng lực và lực đàn hồi 1

c) Nếu lấy vật nặng ra thì lò xo co lại, và có độ dài bằng độ dài banđầu khi cha treo vật nặng vào Đồng thời không còn xuất hiện lực

4

Khối lợng riêng của vật là: 2000 3

5

m

V

1000

* Lu ý: Nếu HS có cách giải khác mà đúng kết quả, vẫn cho điểm theo thang điểm.

Trang 10

 Đề thi đánh ở Font chữ: VnTime

Ngày đăng: 16/05/2021, 08:05

w