B.§Ò kiÓm tra Câu1.3đViết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học.[r]
Trang 1Tiết 36: Kiểm tra học kỳ I
A.Ma trận đề
Nội
dung
kiến
thức
Mức độ
nhận
thức Cộng
Nhận
biết
Thông hiểu dụngVận Vận dụng
Mức độ cao
1.Các loại hợp chất
B.Đề kiểm tra Câu1.(3đ)Viết các phơng trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học
sau:
Na 1 Na2O 2 NaOH 3 Na2SO4
Câu2.(3đ)Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 3kim loại:
Nhôm,Sắt,Đồng.
(Viết phơng trình hoá học minh hoạ)
Câu3.(3đ) Cho mạt sắt vừa đủ vào 200ml dung dịch axit clohiđric(HCl)
thu đợc 5,6lít khí hiđro (ở đktc) và muối sắt(II)clorua.(FeCl2)
a)Viết phơng trình hoá học
b)Tính khối lợng mạt sắt đã dùng?
c)Tính nồng độ mol của dung dịch axit clohiđric đã dùng?
Câu 4.(1đ)Cho 7,8 gam kim loại A(có hoá trị I) phản ứng với Clo d thu
đ-ợc 14,9 gam muối xác định kim loại A?
C.Đáp án và biểu điểm Câu1.mỗi phơng trình đúng đợc 1 điểm
4Na + O2 –> 2 Na2O
Na2O + H2O –> 2NaOH
2NaOH + H2SO4 – >Na2SO4 + H2O
Câu2.(3đ)
Lấy mỗi kim loại một ít làm mẩu thử
- Cho các mẩu thử tác dụng với NaOH Mẩu thử nào có bọt khí bay ra là Al(1đ) Al+ NaOH + H2O NaAlO2 + H2 (k)
- Hai mẩu thử còn lại cho tác dụng với HCl Chất thử nào tan ra và có khí thoát
ra là Fe(1đ)
Fe(r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)
- Chất còn lại là Cu(1đ)
Câu3.(3đ)
nH2 =5,6/22,4 =0,25 mol
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2(1đ)
Theo pt nFe=nH2 =0,25 mol
Trang 2Khối lợng mạt sắt bị phản ứng là:
mFe =0,25 56= 14 gam (1đ)
Theo pt:nHCl= 2 nFe = 2.0,25= 0,5 mol
Nồng độ mol của axit HCl đã dùng là:CM =0,5/0,2=2,5M(1đ)
Câu4.(1đ)
Pthh: 2A + Cl2 – 2 ACl
7,8/A 14,9/(A+35,5)
Lập đợc pt:7,8.A+7,8.35,5=14,9A
Giải ra đợc A= 39 Vậy A là Kali