1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đê kiểm tra học ký lý6 co ma tran đáp án(4)

4 559 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1
Tác giả Đoàn Văn Phối
Trường học THCS Kim Đồng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng: A .Thể tích bình chứa B .Thể tích nước còn lai trong bình tràn C Thể tích bình tràn D

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Người ra đề : Đoàn Văn Phối Đơn vị : THCS KIM ĐỒNG

A MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến

TỔNG

Số câu

Đ

Chủ đề 1:Đo

chiều dài

Chủ đề 2: Đo

thể tích

Chủ đề 3:Đo

khối lượng

Đ 0.5 1 0.5 2

Chủ đề 5 KLR,

TLR

Chủ đề:6 Máy

cơ đơn giản

TỔNG Điểm 3.5 3 3.5 10

Trang 2

B NỘI DUNG ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm ):

Câu

1 :

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta

A Kilômét (km)

B Milimét (mm)

C Centimét (cm)

D Mét (m)

Câu

2 : Để đo chiều dài cuốn SGK Vật lí 6, nên chọn thước nào trong các thước sau?

A Thước 25cm có ĐCNN tới mm

B Thước 15cm có ĐCNN tới mm

C Thước 20cm có ĐCNN tới mm

D Thước 25cm có ĐCNN tới cm

Câu

3 :

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo độ dài

A Thước mét

C Bình chia độ

D Lực kế

Câu

4 :

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:

A Thể tích bình chứa

B Thể tích nước còn lai trong bình tràn

C Thể tích bình tràn

D Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa

Câu

5 :

Một quả nặng có trọng lượng 0,1 N Hỏi khối lượng của quả nặng là bao nhiêu?

A 0,1g

C 100g

D Kết quả khác

Câu

6 :

Lực nào dưới đây là lực đàn hồi

A Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

B Trọng lực của một quả nặng

C Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt

D Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng

Câu Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 20 kg từ dưới giếng lên, người ta phải

Trang 3

7 : dùng lực nào trong các lực sau

A F= 200N

B F< 20N

C F=20N

D 20N<F< 200N

Câu

8 :

Lực nào dưới đây là lực đàn hồi ?

A Trọng lực của một quả nặng

B Lực đẩy của lò xo dưới yên xe

C Lực kéo của đàu tàu vào toa tàu

D Lực hút của nam châm lên miếng sắt

Câu

9 :

Trọng lực có phương:

A Ngang

B Nghiêng

C Song song

D Thẳng đứng

Câu

10

Một lít nước có khối lượng là 1kg.Vậy 1m3 nước có khối lượng là:

A 10 kg

B 1Tấn

Câu

11:

Công thức tính và đơn vị của khối lượng riêng:

A D=m.V và kg.m3

B D=m/V và kg/m3

C D=m.V và kg/m3

D D=P/V và N/m3

Câu

12:

Một vật có trọng lượng 200 N thì có khối lượng là:

A 200 kg

B 20 kg

C 20 g

D 2000 kg

Câu

13:

Có thể làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách nào sau đây ?

A Tăng chiều cao mặt phẳng nghiêng

B Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng

C Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng

D Tăng chiều cao mặt phẳng nghiêng

Trang 4

Câu

14:

Dùng mặt phẳng nghiêng để làm công việc nào dưới đây:

A Treo cờ trên đỉnh cột cờ

B Đưa thùng hàng lên xe ô tô

C Đưa thùng nước từ dưới giếng lên cao

D Đưa các thùng vửa lên các tầng trên cảu tòa nhà cao

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 3,0 điểm )

Bài 1 :

(1,5 điểm)

Tính khối lượng và trọng lượng của quả nặng bằng sắt có thể tích 0,05m3 Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3

Bài 2 :

(1.5điểm)

Một chất lỏng có khối lượng 1kg và có thể tích 1dm3

a) Hãy tính khối lượng riêng của chất lỏng đó ra kg/m3 ? b) Cho biết chất lỏng đó là gì ?

C / ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 7,0 điểm )

Phần 2 : ( 3,0 điểm )

Bài 1(1,5đ):

_Viết được công thức : D=

V

m

V D

m

_Thay số để tính m: m=7800.0,05=390(kg) (0.5đ)

_Viết được P=10.m=10.390=3900(N) (0.5đ)

Bài 2 : ( 1.5đ)

- Tính đúng KLR của chất lỏng đó ra kg/m3 ( 1,đ)

- Trả lời đúng tên chất lỏng đó (0.5đ)

Ngày đăng: 17/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w