1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thay Quang Gui HS lop 9 CASIO

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 22,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tính như sau: Tính A; B đã học rồi sau đó ghi ra nháp và tính x Bài tập tương tự:... Tính P39 Hướng dẫn: giống bài trong sách đã đưa cho Lan Anh cầm trong sách.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5 – NĂM HỌC 2012 - 2013

Viết quy trình ấn phím và tính kết quả đến 5 chữ số thập phân (nếu có) các bài 1; 2; 3; 6; 7.

Các bài 4; 5; 8; 9; 10 chỉ trình bày tóm tắt cách giải và tính kết quả.

Bài 1 (5 đ): Tìm số dư trong các phép chia sau:

a) 321930:1945 b) 300120072008:1975

HƯỚNG DẪN: Đã học rồi Tìm theo 2 cách (máy Vinacad hoặc casio tìm phần nguyên)

Bài 2 (5đ): Cho đa thức f (x)=x4− 2 x3+ 2

7 x

2

−3 x +2 5

11 ;

g(x)=x2+3 x −1

a) Tính f (−34

7)+g (√5+

5

√13) b)Tính

g[f (−34

7)− g (√5+

5

√13)]

Hướng dẫn:

Tổng quát: Ta gán - 34

7 cho A ta làm như sau: (-) 34

7 SHIFT STO A

sau đó tính

4

f ( 3 )

7

Chú sau khi gọi A ta phải bấm phím ALPHA a) (-) 34

7 SHIFT STO A^4-2 ALPHA Ax3 + 72 ALPHA A x2 -3 ALPHA A+ 2 5

11 SHIFT STO B

√ ❑ 5 + 5 SHIFT x

√ ❑ 13 SHIFT STO C x2 +

3 ALPHA C - 1 SHIFT STO D + ALPHA

B =

b) Tương tự:

Bài tập thực hành

1 f(x) = 3x3 – 5x + 4 Tính f(2); f(-4); f(

2

3)

2 f(x) =

2x 1

x 3

 Tính f(0); f(1); f(2); f(4)

Trang 2

3 f(x) = 2x 1  tính: f(1

1

2); f(40); f(4)

Bài 3 (5đ): Tìm giá trị của x và y từ các phương trình sau:

a)

y

1+ 1

4 +1 6

+ y

3+ 1 5+1 7

=2

; b)

5+ 2 x 3+ 4 5+ 6 7+8 9

= x

1+ 2 3+ 4 5+ 5 8+7 9

Hướng dẫn:

a) Đặt

1+ 1 4+1 6

3+ 1 5+1 7

PT (1) trở thành Ay +By=2⇔( A+B) y=2⇔ y= 2

A +B

1

6 + 4 = x-1 + 1 = x-1 SHIFT STO A

1

7 + 5 = x-1 + 3 = x-1 + ALPHA A = : 2 = x-1 = SHIFT d/c

Cách thông dụng: Có thể Tính A; B ghi ra nháp và sau đó tính như sau:

2:(A+B) = là được

b) tương tự giải

Đặt

3+ 4

5+ 6 7+8 9

1+ 2 3+ 4 5+ 5 8+7 9

5+Ax=Bx⇔ (B − A ) x=5 ⇔ x= 5

B − A

Cách tính như sau: Tính A; B đã học rồi sau đó ghi ra nháp và tính x

Bài tập tương tự:

Trang 3

1 Tìm x biết: 4 +

x 1 1

1 2

1 3 4

=

x 1 4

1 3

1 2 2

2, Tìm y biết:

y 1 1

1 3 5

+

y 1 2

1 4 6

= 1

Bài 4 (5đ): Cho đa thức: f (x)=3 x4−2 x3+1,4 x2−23

g(x)=1

3x

4 +5 x 3− 0,(03)x2

+4 x +3 m− n

Tìm m và n (Ghi bằng phân số hoặc hỗn số) để f (x)g(x) cùng chia hết cho

đa thức −2 x+6

Biến đổi f (x)=3 x4−2 x3

+1,4 x2−23

4x − m+n =

3 x4− 2 x3+ 7

5x

2

− 23

4x −m+n

g(x)=1

3 x

4

+5 x3− 0,(03)x2

+4 x +3 m− n

¿ 1

3 x

4

+5 x3 1

33 x

2

+4 x +3 m −n

Đặt h(x )=3 x4−2 x3

+ 7

5x

2−23

4x ⇒−m+n=−h (3)

k (x )=1

3x

4

+5 x3 1

33 x

2

+4 x ⇒3 m −n=− k(3)

Tính –h(3); -k(3)

sau đó giải hệ đã học rồi

7

m n 193

20 8 3m n 173

11

  

  

Trang 4

Bài 5 (5đ): Cho đa thức: P(x)=x5

+ ax 4

+ bx 3 +cx 2

+dx+e

Biết P(1)=−1 ; P(−2)=5 ; P(3)=15 ; P(− 4)=29 ;P (5)=47 Tính P(39)

Hướng dẫn: giống bài trong sách đã đưa cho Lan Anh cầm trong sách

Ngày đăng: 15/06/2021, 14:21

w