1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Sáng kiến kinh nghiệm) rèn kĩ năng giải toán có lời văn cho học sinh lớp 2

16 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 74,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong 5 bước trên thì các em làm vào v bở ước 3 và bước 4.Còn các bước khác các em ch suy nghĩ làm mi ng ho c làm nháp.ỉ ệ ặ.

Trang 1

BÁO CÁO K T QU Ế Ả NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N Ứ Ứ Ụ Ế

1 L i gi i thi u: ờ ớ ệ

Xu t phát t yêu c u đ i m i c a đ t nấ ừ ầ ổ ớ ủ ấ ước, trong nh ng năm qua, Đ ng vàữ ả nhà nước ta đã đ c bi t quan tâm đ n phát tri n giáo d c M t trongặ ệ ế ể ụ ộ

nh ng nhi m v c b n c a giáo d c đào t o hi n nay là hình thành vàữ ệ ụ ơ ả ủ ụ ạ ệ phát tri n nhân cách cho h c sinh m t cách toàn di n theo m c tiêu phátể ọ ộ ệ ụ tri n ngu n nhân l c ph c vể ồ ự ụ ụ công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước

Đ chu n b ngu n nhân l c đáp ng s phát tri n kinh t côngể ẩ ị ồ ự ứ ự ể ế nghi p và kinh t tri th c theo xu th toàn c u hoá trong nh ng năm c aệ ế ứ ế ầ ữ ủ

th k XXI, chế ỷ ương trình giáo d c nói chung, chụ ương trình toán ti u h cể ọ nói riêng, góp m t ph n không nh vào s phát tri n đó.ộ ầ ỏ ự ể

Trong các môn h c Ti u h c, môn Toán là công c đ h c t t cácọ ở ể ọ ụ ể ọ ố môn h c khác Các ki n th c, kỹ năng c a môn toán ti u h c có nhi uọ ế ứ ủ ở ể ọ ề

ng d ng trong đ i s ng Nó góp ph n r t quan tr ng trong vi c rèn luy n

phương pháp suy nghĩ, suy lu n, gi i quy t v n đ ,ậ ả ế ấ ề phát tri n trí thôngể minh, cách suy nghĩ đ c l p, linh ho t, sáng t o; nó đóng góp vào vi c hìnhộ ậ ạ ạ ệ thành các ph m ch t c n thi t và quan tr ng cho con ngẩ ấ ầ ế ọ ười nh c n cù,ư ầ

c n th n, có ý chí vẩ ậ ượt khó khăn, làm vi c có k ho ch, có n n n p và tácệ ế ạ ề ế phong khoa h c Vì v y môn toán là m t môn h c không th thi u trongọ ậ ộ ọ ể ế

t t c các c p h c.ấ ả ấ ọ

Môn Toán Ti u h c có nhi m v giúp h c sinh hình thành h th ngở ể ọ ệ ụ ọ ệ ố các ki n th c c b n, có nhi u ng d ng trong đ i s ng v các s tế ứ ơ ả ề ứ ụ ờ ố ề ố ự nhiên, các s th p phân,ố ậ phân s , các đ i lố ạ ượng c b n, và m t s y u tơ ả ộ ố ế ố hình h c H c sinh bi t cách đ c, vi t, so sánh các s t nhiên, phân s , sọ ọ ế ọ ế ố ự ố ố

th p phân Bi t th c hành tính nh m, tính vi t v b n phép tính v i các sậ ế ự ẩ ế ề ố ớ ố

t nhiên,s th p phân, s đo các đ i lự ố ậ ố ạ ượng , các y u t hình h c Bi t cáchế ố ọ ế

gi i và trình bày bài gi i v i nh ng bài toán có l i văn.ả ả ớ ữ ờ

Trong đó gi i toán có l i văn gi m t vai trò quan tr ng Thông qua vi cả ờ ữ ộ ọ ệ

gi i toán các em th y đả ấ ược nhi u khái ni m toán h c nh : các s , các phépề ệ ọ ư ố tính, các đ i lạ ượng, các y u t hình h c đ u có ngu n g c trong cu c s ngế ố ọ ề ồ ố ộ ố

hi n th c, trong th c ti n ho t đ ng c a con ngệ ự ự ễ ạ ộ ủ ười, th y đấ ược m i quanố

h bi n ch ng gi a các s ki n, gi a cái đã cho và cái ph i tìm Qua vi cệ ệ ứ ữ ự ệ ữ ả ệ

gi i toán đã rèn luy n cho h c sinh năng l c t duy và nh ng đ c tính c aả ệ ọ ự ư ữ ứ ủ con người m i Có ý th c vớ ứ ượt khó khăn, đ c tính c n th n, làm vi c có kứ ẩ ậ ệ ế

ho ch, thói quen xét đoán có căn c , thói quen t ki m tra k t qu côngạ ứ ự ể ế ả

vi c mình làm, óc đ c l p suy nghĩ, óc sáng t o, giúp h c sinh v n d ng cácệ ộ ậ ạ ọ ậ ụ

ki n th c, rèn luy n kỹ năng tính toán, kĩ năng ngôn ng Đ ng th i quaế ứ ệ ữ ồ ờ

vi c gi i toán c a h c sinh mà giáo viên có th d dàng phát hi n nh ngệ ả ủ ọ ể ễ ệ ữ

Trang 2

a đi m, thi u sót c a các em v ki n th c, kĩ năng, t duy đ giúp h c

sinh phát huy nh ng m t đ t đữ ặ ạ ược và kh c ph c nh ng m t thi u sót.ắ ụ ữ ặ ế

Gi i toán có l i văn là ho t đ ng bao g m nh ng thao tác: xác l p đả ờ ạ ộ ồ ữ ậ ược

m i quan h gi a các d li u, gi a cái đã cho và cái ph i tìm, ch n đố ệ ữ ữ ệ ữ ả ọ ược phép tính thích h p, tr l i đúng câu h i c a bài toán Vì v y đây là m tợ ả ờ ỏ ủ ậ ộ

ho t đ ng tạ ộ ương đ i ph c t p và khó đ i v i h c sinh Ti u h c Đ c bi tố ứ ạ ố ớ ọ ể ọ ặ ệ

là đ i v i h c sinh l p 2, t duy c a các em còn n ng v t duy c th , tố ớ ọ ớ ư ủ ặ ề ư ụ ể ư duy ngôn ng tr u tữ ừ ượng còn nghèo nàn và non n t mà các em đã ph i ti pớ ả ế xúc v i nhi u lo i toán khác nhau Vì v y, n u các em đớ ề ạ ậ ế ược rèn luy n kĩệ năng gi i toán có l i văn m t cách t giác, tích c c, ch đ ng và sáng t oả ờ ộ ự ự ủ ộ ạ ngay t l p 2 sẽ là bừ ớ ướ ạc t o đà v ng ch c đ các em gi i toán có l i văn ữ ắ ể ả ờ ở các l p ti p theo đớ ế ượ ố ơc t t h n

Có nhi u bi n pháp giúp h c sinh gi i đúng các bài toán có l i văn phù h pề ệ ọ ả ờ ợ

v i đ c đi m t duy c a h c sinh b c Ti u h c, đem l i ni m vui và h ngớ ặ ể ư ủ ọ ậ ể ọ ạ ề ứ thú trong h c t p cho h c sinh Đó chính là lý do tôi ch n đ tài: “ọ ậ ọ ọ ề Rèn kĩ năng gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 2 ả ờ ọ ớ ” làm đ tài nghiên c u c aề ứ ủ mình

2 Tên sáng ki n: ế

" Rèn kĩ năng gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 2" ả ờ ọ ớ

3 Tác gi sáng ki n: ả ế

- H và tên: Đ ng tác gi : Nguy n Th Th mọ ồ ả ễ ị ơ

- Đ a ch tác gi sáng ki n:Trị ỉ ả ế ường Ti u h c Lãng Công.ể ọ

- S đi n tho i:0976252982 - E_mail:hongthom99@gmail.com.ố ệ ạ

-H và tên: Ph m Th H ng Th y.ọ ạ ị ồ ủ

- Đ a ch tác gi sáng ki n: Trị ỉ ả ế ường Ti u h c Lãng Công.ể ọ

-S đi n tho i 0983644371 –E_mail: sonthuyl4lc@gmail.com.ố ệ ạ

4 Ch đ u t t o ra sáng ki n: ủ ầ ư ạ ế

5 Lĩnh v c áp d ng sáng ki n ự ụ ế :

Giúp h c sinh l p 2 có kĩ năng gi i các bài t p có l i văn trong chọ ớ ả ậ ờ ương trình l p 2.ớ

6 Ngày sáng ki n đ ế ượ c áp d ng l n đ u ho c áp d ng th ụ ầ ầ ặ ụ ử, (ghi ngày

nào s m h n):ớ ơ 09/9/2019

7 Mô t b n ch t c a sáng ki n: ả ả ấ ủ ế

7.1 - V n i dung c a sáng ki n:ề ộ ủ ế

Trang 3

a Tình hình nghiên c u: ứ

Đ i v i HS phát huy tri t đ tính tích c c h c t p, hăng say khi gi i các bàiố ớ ệ ể ự ọ ậ ả toán có l i văn Các em có nhu c u t tìm tòi, t phát hi n cách gi i (căn cờ ầ ự ự ệ ả ứ vào cách phân d ng và phạ ương pháp GV cung c p) và nh đó t duy sángấ ờ ư

t o phát tri n rõ r t.ạ ể ệ

b Nhi m v c a sáng ki n kinh nghi m ệ ụ ủ ế ệ

- Đ a ra m t s phư ộ ố ương pháp gi i toán có l i văn.ả ờ

- Ch n ra các bài t p có h th ng t d đ n khó phù h p v i t ng trình đọ ậ ệ ố ừ ễ ế ợ ớ ừ ộ

c a HS nh m nâng cao hi u qu d y gi i toán có l i văn l p 2 ủ ằ ệ ả ạ ả ờ ớ

CH ƯƠ NG I: NH NG KI N TH C LIÊN QUAN Ữ Ế Ứ

Trước khi b t tay vào vi c d y h c sinh các phắ ệ ạ ọ ương pháp gi i toán có l iả ờ văn, tôi đã h th ng, b sung cho các em các ki n th c có liên quan đ nệ ố ổ ế ứ ế

vi c gi i các bài toán có l i văn.ệ ả ờ

Xu t phát t m c đích nghiên c u, qua đi u tra th c tr ng ban đ u, tôi đãấ ừ ụ ứ ề ự ạ ầ nghiên c u và tìm ra các gi i pháp giúp h c sinh th c hi n đúng các bàiứ ả ọ ự ệ toán có l i văn.ờ

- Khi gi i m t bài toán ph i tuân th theo các bả ộ ả ủ ước:

Bước 1: Đ c kĩ đ , phân tích các y u t c a bài toán.ọ ề ế ố ủ

Bước 2: Tóm t t bài toán b ng cách d hi u nh t.ắ ằ ễ ể ấ

Bước 3: Phân tích bài toán đ nh n d ng toán và tìm cách gi iể ậ ạ ả

Bước 4: Gi i bài toán và th l i các k t qu ả ử ạ ế ả

Bước 5: Khai thác - m r ng bài toán.ở ộ

- N m ch c phắ ắ ương pháp gi i c a t ng d ng toán đi n hình.ả ủ ừ ạ ể

Sau đây là m t s bi n pháp tôi th c hi n rèn kĩ năng gi i toán cho h cộ ố ệ ự ệ ả ọ sinh l p 2:ớ

CH ƯƠ NG II: M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP GI I TOÁN CÓ L I VĂN Ả Ờ

Sau khi đã h th ng các ki n th c liên quan tôi b t tay vào vi c d yệ ố ế ứ ắ ệ ạ

t ng phừ ương pháp phù h p v i các đ i tợ ớ ố ượng h c sinh.ọ

Trước h t mu n gi i đế ố ả ược bài toán có l i văn, giáo viên c n cho h c sinhờ ầ ọ

n m đắ ược đường l i chung đ gi i bài toán có l i văn đố ể ả ờ ược th c hi n 5ự ệ

bước sau:

Bước 1: Tìm hi u đ : H c sinh ph i đ c kỹ đ toán đ phân bi t d ki nể ề ọ ả ọ ề ể ệ ữ ệ

c a bài - xác đ nh đủ ị ược cái đã cho và cái ph i tìm.ả

Trang 4

Bước 2: Phân tich bài toán

Sau khi h c sinh đ c bài toán, giáo viên c n đ t câu h i g i m đ h c sinhọ ọ ầ ặ ỏ ợ ở ể ọ

hi u để ược đ bài.ề

+ Bài toán cho ta bi t gì ?ế

+ Bài toán h i đi u gì ?ỏ ề

+ Mu n gi i đố ả ược bài toán ta ph i s d ngả ử ụ phép tính nào ?

Đ tránh nhàm chán các câu h i l p l i nhi u l n, giáo viên c n thay đ iể ỏ ặ ạ ề ầ ầ ổ câu h i đ phát huy t duy c a h c sinh.ỏ ể ư ủ ọ

Ta có th h i ngể ỏ ượ ạc l i:

+ Bài toán h i đi u gì ?ỏ ề

+ Ta bi t đi u gì bài toán ?ế ề ở

+ Mu n gi i đố ả ược bài toán trước h t ta ph i tìm gì ?ế ả

Khi h c sinh đó hi u đọ ể ược bài toán, giáo viên hướng d n h c sinh tóm t tẫ ọ ắ bài toán

Bước 3: Tóm t t bài toánắ

Vi c này giúp các em b b t đệ ỏ ớ ược nh ng câu, nh ng ch không th t quanữ ữ ữ ậ

tr ng trong đ toán, bi u th đọ ề ể ị ược b ng l i ho c hình vẽ các m i quan hằ ờ ặ ố ệ trong bài toán, làm cho bài toán được rút g n l i, m i quan h gi a các sọ ạ ố ệ ữ ố

đã cho và s ph i tìm hi n ra rõ h n Các em nhìn tóm t t có th đ c l iố ả ệ ơ ắ ể ọ ạ bài toán m t cách chính xác (h c sinh sẽ gi i bài toán d dàng h n).ộ ọ ả ễ ơ

ph n này, giáo viên c n cho h c sinh bi t nhi u cách tóm t t khác nhau

Ví d : Bài 4 (SGK - trang 14) - M t l p h c có 14 h c sinh n và 16 h c sinhụ ộ ớ ọ ọ ữ ọ nam H i l p đó có t t c bao nhiêu h c sinh ?ỏ ớ ấ ả ọ

Cách 1: N : ữ 14 h c sinhọ

Nam: 16 h c sinhọ

T t c : h c sinh ?ấ ả ọ

? h c sinhọ

Cách 2:

14 nữ 16 nam

Trang 5

14

Nam

Nữ

Cách 3:

? HS

Bước 4: Gi i bài toánả

Các em d a vào tóm t t đ vi t bài gi iự ắ ể ế ả

L p h c đó có s h c sinh là:ớ ọ ố ọ

14 + 16 = 30 (HS)

Đáp s : 30 h c sinhố ọ

Bước 5: Th l i k t quử ạ ế ả

T c là h c sinh ki m tra xem k t qu tính đó đúng ch a ? L i gi i đóứ ọ ể ế ả ư ờ ả chu n ch a ? và đáp s đ y đ ch a ?ẩ ư ố ầ ủ ư

ví d trên ta l y t ng s h c sinh c l p tr đi s h c sinh n mà ra s

h c sinh nam là đúng ho c ngọ ặ ượ ạc l i

Trong 5 bước trên thì các em làm vào v bở ước 3 và bước 4.Còn các bước khác các em ch suy nghĩ làm mi ng ho c làm nháp.ỉ ệ ặ

Trang 6

Khi h c sinh đã n m v ng 5 bọ ắ ữ ướ ủc c a m t bài toán có l i văn v i t ng lo iộ ờ ớ ừ ạ bài khác nhau Khi gi i xong giáo viên c n ch t cho h c sinh nh ng đi u cả ầ ố ọ ữ ề ơ

b n c n ghi nh ả ầ ớ

1- Lo i “Bài toán v nhi u h n” ạ ề ề ơ

Khi d y “Bài toán v nhi u h n”, giáo viên giúp h c sinh bi t cách xác đ nh:ạ ề ề ơ ọ ế ị

s l n, s bé, ph n “nhi u h n” V y khi d y d ng toán này h c sinh chố ớ ố ầ ề ơ ậ ạ ạ ọ ỉ

c n v n d ng công th cầ ậ ụ ứ

S l n = s bé + ph n “nhi u h n”ố ớ ố ầ ề ơ

Bài toán 1: Hòa có 4 bông hoa, Bình nhi u h n Hòaề ơ 2 bông hoa H i Bình cóỏ bao nhiêu bông hoa ?

4 bông hoa

Tóm t t:ắ

Hòa:

2 bông hoa

Bình

đây s l n là s hoa c a ai ?

S bé là s hoa c a b n nào ?ố ố ủ ạ

V y tìm s hoa c a Bình b ng cách nào ?ậ ố ủ ằ

H c sinh gi i:ọ ả

Bình có s bông hoa là:ố

4 + 2 = 6 (bông hoa)

Đáp s : 6 bông hoaố

Đ tránh cho h c sinh d p khuôn máy móc c th y bài toán có “nhi u h n”ể ọ ậ ứ ấ ề ơ

là s d ng phép c ng Bu i chi u có ti t hử ụ ộ ổ ề ế ướng d n h c tôi luy n thêmẫ ọ ệ cho các em bài toán khác

? bông hoa

Trang 7

Bài toán 2: Tùng có 15 viên bi, Tùng nhi u h n Toàn 3 viên bi H i Toàn cóề ơ ỏ bao nhiêu viên bi ?

V i bài toán này, sau khi đ c kĩ đ , phân tích thì h c sinh sẽ tóm t t nh sau:ớ ọ ề ọ ắ ư

Tóm t t:ắ

Tùng

Toàn

Khi đã tóm t t đắ ược bài toán, nhìn s đ , h c sinh sẽ d dàng gi i h n.ơ ồ ọ ễ ả ơ Bài gi iả

Toàn có s viên bi làố :

15 - 3 = 12 (viên bi)

ĐS : 12 viên bi

M t khác rèn thêm kĩ năng gi i toán có l i văn cho h c sinh d ng này, tôiặ ả ờ ọ ạ

đ a thêm bài toán tr c nghi m sauư ắ ệ :

Bài toán 3 : Khoanh vào ch đ t trữ ặ ước k t qu đúng.ế ả

Lan có 19 bông hoa, Hu nhi u h n Lan 3 bông hoa H i Hu có bao nhiêuệ ề ơ ỏ ệ bông hoa ?

A 2 bông hoa B 16 bông hoa C 22 bông hoa

H c sinh ph i khoanh vào đáp án C vì s hoa c a Hu b ng 19 + 3 = 22ọ ả ố ủ ệ ằ

2 Lo i ạ "Bài toán v ít h n" ề ơ

D ng này, h c sinh cũng xác đ nh s l n, s bé, ph n ít h n” và ghi nhạ ọ ị ố ơ ố ầ ơ ớ : Số

bé = S l n - ph n “ít h n” Trong công th c toán này, đ v n d ng t t vàoố ớ ầ ơ ứ ể ậ ụ ố

nh ng bài h c sau, m i h c sinh c n có t duy ch t chẽ đ xác đ nh đữ ọ ỗ ọ ầ ư ặ ể ị ược đâu th c s là “Bài toán v nhi u h n” và đâu là “Bài toàn v ít h n” đ cóự ự ề ề ơ ề ơ ể cách gi i đúng, tránh nh m l n.ả ầ ẫ

V y ngậ ười giáo viên c n hầ ướng d n đ các em phân tích đẫ ể ược bài toán, tóm t t b ng s đ đo n th ng, nhìn vào tóm t t đ xác đ nh yêu c u c aắ ằ ơ ồ ạ ẳ ắ ể ị ầ ủ bài toán cho đúng

Trang 8

Bài toán 1: Vườn nhà Nga có 17 cây cam, vườn nhà Mai ít h n vơ ườn nhà Nga 6 cây cam H i vỏ ườn nhà Mai có bao nhiêu cây cam ?

Tóm t t:ắ

Vườn nhà Nga:

Vườn nhà Mai

Nhìn vào s đ đo n th ng h c sinh xác đ nh đơ ồ ạ ẳ ọ ị ượ ố ớc s l n là s cây vố ườn nhà Nga, s bé là s cây vố ố ườn nhà Mai, s ph n ít h n là 6 cây T đó h cố ầ ơ ừ ọ sinh gi i bài r t d dàng.ả ấ ễ

Bài gi i:ả

Vườn nhà Mai có s cây làố :

17 - 6 = 11 (cây)

ĐS : 11 cây

Cũng gi ng nh d ng “Bài toán v nhi u h n” sau khi làm xong tôi yêu c uố ư ạ ề ề ơ ầ

h c sinh th l i b ng cách l y s cây vọ ử ạ ằ ấ ố ườn nhà Mai v a tìm đừ ượ ộc c ng v iớ

6 cây mà ra s cây vố ườn nhà Nga thì bài toán gi i đúng.ả

Ngoài d ng c b n này, đ rèn thêm kĩ năng gi i bài toán, chi u đ n tôiạ ơ ả ể ả ề ế cho h c sinh làm thêm d ng khác nh sau:ọ ạ ư

Bài toán 2: T m v i xanh dài 34 dm, nh v y dài h n t m v i đ 13dm.ấ ả ư ậ ơ ấ ả ỏ

H i t m v i đ dài bao nhêu đ xi mét ?ỏ ấ ả ỏ ề

- Yêu c u: H c sinh đ c kĩ bài toán, phân tích tìm s l n, s bé và h i thêm:ầ ọ ọ ố ớ ố ỏ

“Em hi u t m v i xanh dài 34dm nh v y dài h n t m v i đ 13dm nghĩaể ấ ả ư ậ ơ ấ ả ỏ

là th nào ?” H c sinh hi u đế ọ ể ược là v i đ ng n h n v i xanh 13 dm T đóả ỏ ắ ơ ả ừ các em sẽ tóm t t đắ ược

V i xanh:ả

Trang 9

V i đ :ả ỏ

Bài gi i:ả

T m v i đ dài s đ xi mét là:ấ ả ỏ ố ề

34 - 13 = 21 (dm)

ĐS: 21 dm

3 Lo i “Tìm s h ng ch a bi t” ạ ố ạ ư ế

V i d ng này h c sinh đ c bài toán xong ph i xác đ nh đớ ạ ọ ọ ả ị ượ ổc t ng và m tộ

s h ng đã bi t đ tìm s h ng kia.ố ạ ế ể ố ạ

Công th c: S h ng = T ng - S h ng đã bi tứ ố ạ ổ ố ạ ế

Bài toán 1: M t đàn gà có t t c 45 con, trong đó 25 gà mái H i có baoộ ấ ả ỏ nhiêu con gà tr ng ?ố

Tóm t t:ắ 45 con gà 25 gà mái

gà tr ng ?ố

Bài gi i:ả Gà tr ng có s con làố ố

45 - 25 = 20 (con)

ĐS : 20 con gà tr ngố

đây ta th y 25 con gà mái + s con gà tr ng = t t c đàn

Do đó : 45 con gà là t ngổ

25 con gà mái là s h ng đã bi t.ố ạ ế

S con gà tr ng là s h ng ch a bi t.ố ố ố ạ ư ế

Khi hi u để ược nh v y, h c sinh d dàng tìm ra cách gi i bài toán này d aư ậ ọ ễ ả ự vào cách tìm s h ng ch a bi t trong m t t ng và tố ạ ư ế ộ ổ ương t nh v y đ iư ư ậ ố

v i nh ng bài toán khác, h c sinh cũng phân tích và đ a v d ng bài đãớ ữ ọ ư ề ạ

h c đ gi i toán đúng.ọ ể ả

Khi c l p đã thành th o gi i bài toán có l i văn d ng đ n gi n, tôi đ aả ớ ạ ả ờ ạ ơ ả ư

nh ng bài nâng cao giúp h c sinh t duy t t, rèn kỹ năng gi i toán t t h n.ữ ọ ư ố ả ố ơ Bài toán 2 : H ng và Lan có t ng c ng 18 quy n v H ng s d ng h t 6ồ ổ ộ ể ở ồ ử ụ ế quy n, H ng còn l i 4 quy n H i Lan có bao nhiêu quy n vể ồ ạ ể ỏ ể ở ?

V i bài toán khó, giáo viên đ t câu h i g i m đ h c sinh phân tích r iớ ặ ỏ ợ ở ể ọ ồ

m i tóm t t.ớ ắ

Trang 10

+ Mu n tìm s v c a Lan, trố ố ở ủ ước h t ph i tìm s v c a aiế ả ố ở ủ ?

+ Tìm s v c a H ng b ng cách nàoố ở ủ ồ ằ ?

+ V y bài toán ph i gi i b ng m y phép tínhậ ả ả ằ ấ ?

Tóm t tắ :

H ng + Lanồ : 18 quy nể

H ng dùngồ : 6 quy nể

H ng cònồ : 4 quy nể

Lan : quy nể ?

Bài gi iả :

S quy n v c a H ng làố ể ở ủ ồ :

6 + 4 = 10 (quy n)ể

Lan có s quy n v làố ể ở :

18 - 10 = 8 (quy n)ể

ĐS : 8 quy nể

Đi u c n ghi nhề ầ ớ : L y t ng tr đi s h ng đã bi t.ấ ổ ừ ố ạ ế

5 Lo i “Tìm s b tr ch a bi t” ạ ố ị ừ ư ế

Bài toán 1: Hùng có 25 viên bi, Hùng cho Dũng m t s viên bi, Hùng còn l iộ ố ạ

18 viên bi H i Hùng cho Dũng bao nhiêu viên bi ?ỏ

Tóm t t:ắ

Có : 25 viên bi

Cho : viên bi ?

Còn : 18 viên bi

Bài gi i:ả

Hùng cho Dũng s viên bi làố

25 - 18 = 7 (viên bi)

ĐS: 7 viên bi

V i bài này ta th y: 25 viên bi - s bi đã cho = 18 viên biớ ấ ố

Do đó: 25 viên bi là s b trố ị ừ

S viên bi Hùng đã cho là s tr ch a bi t.ố ố ừ ư ế

Ngày đăng: 15/06/2021, 13:50

w