---ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH : XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP Sinh viên : PHẠM HƯNG THỊNH Giảng viên hướng dẫn : THS TRẦN DŨNG TRẦN TRỌNG BÍNH HẢI PHÒNG - 2021... ---TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẮ
Trang 1-ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH : XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
Sinh viên : PHẠM HƯNG THỊNH
Giảng viên hướng dẫn : THS TRẦN DŨNG
TRẦN TRỌNG BÍNH
HẢI PHÒNG - 2021
Trang 2-TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẮC HÀ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
Sinh viên : PHẠM HƯNG THỊNH
Giảng viên hướng dẫn : THS TRẦN DŨNG
TRẦN TRỌNG BÍNH
HẢI PHÒNG - 2021
Trang 4-NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Lớp : XD1901D
Ngành : XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên đề tài: TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẮC HÀ - LÀO CAI
Trang 5
1 Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp
……….
……….
……….
……….
……….
……….
2 Các tài liệu, số liệu cần thiết ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
3 Địa điểm thực tập tốt nghiệp ……….
Trang 6Họ và tên :
Học hàm, học vị :
Cơ quan công tác : Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Nội dung hướng dẫn:
Đề tài tốt nghiệp được giao ngày … tháng … năm 20…
Yêu cầu phải hoàn thành xong trước ngày … tháng … năm 20…
Đã nhận nhiệm vụ ĐTTN Đã giao nhiệm vụ ĐTTN
Sinh viên Giảng viên hướng dẫn
Hải Phòng, ngày tháng năm 20….
XÁC NHẬN CỦA KHOA
Trang 7PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TỐT NGHIỆP
(PHẦN KẾT CẤU)
Họ và tên giảng viên: .
Đơn vị công tác: .
Họ và tên sinh viên: Chuyên ngành:
Đề tài tốt nghiệp:
Nội dung hướng dẫn: .
1 Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp
2 Đánh giá chất lượng của đồ án (so với nội dung yêu cầu đã đề ra trong nhiệm vụ Đ.T T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số liệu…)
3 Ý kiến của giảng viên hướng dẫn tốt nghiệp Được bảo vệ Không được bảo vệ Điểm hướng dẫn Hải Phòng, ngày … tháng … năm
Giảng viên hướng dẫn
Trang 8CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TỐT NGHIỆP
(PHẦN THI CÔNG)
Họ và tên giảng viên: .
Đơn vị công tác: .
Họ và tên sinh viên: Chuyên ngành:
Đề tài tốt nghiệp:
Nội dung hướng dẫn: .
3 Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp
4 Đánh giá chất lượng của đồ án (so với nội dung yêu cầu đã đề ra trong nhiệm vụ Đ.T T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số liệu…)
3 Ý kiến của giảng viên hướng dẫn tốt nghiệp Được bảo vệ Không được bảo vệ Điểm hướng dẫn Hải Phòng, ngày … tháng … năm
Giảng viên hướng dẫn TR ƯỜ NG Đ I H C QU N LÝ VÀ CÔNG NGH H I PHÒNG Ạ Ọ Ả Ệ Ả KHOA XÂY D NG Ự -
Trang 101.1.Nhi m v thi t k ệ ụ ế ế
- Nghiên c u h s ki n trúc, s a đ i b sung các chi ti t còn thi u sót ho c ch a h p lý.ứ ồ ơ ế ử ổ ổ ế ế ặ ư ợ
- Ch nh s a các m t b ng, m t c t, m t đ ng và các chi ti t c n thi t c a công trình, có ghi ỉ ử ặ ằ ặ ắ ặ ứ ế ầ ế ủ
đ y đ kích thầ ủ ước
- Thuy t minh gi i thi u v công trình bao g m: S c n thi t đ u t xây d ng, v trí đ a lý, ế ớ ệ ề ồ ự ầ ế ầ ư ự ị ị
đi u ki n đ a hình, đ a ch t, đ c đi m v ki n trúc và c u t o.ề ệ ị ị ấ ặ ể ề ế ấ ạ
1.2.Gi i thi u công trình ớ ệ
1.2.1 V trí xây d ng, đ c đi m ki n trúc công trình ị ự ặ ể ế
- Công trình “TRƯỜNG THPT S 2 B C HAỐ Ă ” Được xây d ng t i t nh Lào Cai.ự ạ ỉ
- Công trình g m 5 t ng, công trình d ng ch nh t có chi u dài c nh là (10x67.ồ ầ ạ ữ ậ ề ạ 5)m, công trình có hình kh i, ki n trúc đ n gi n,đáp ng đ y đ công năng s d ng.ố ế ơ ả ứ ầ ủ ử ụ
- Công trình có t ng chi u cao t cos 0,00 đ n cos đ nh mái là 22m , chi u cao các t ng là ổ ề ừ ế ỉ ề ầ3.8(m)
1.2.2 S c n thi t ph i đ u t ự ầ ế ả ầ ư
Đ t nấ ước ta đang trong th i kỳ đ i m i, đó và đang ngày càng phát tri n m nh mẽ v ờ ổ ớ ể ạ ề
m i m t đ đ t nọ ặ ể ấ ước sánh vai cùng các cường qu c năm châu Do đó vi c đi cùng nó là các ố ệ
c s h t ng cũng đã và đang đơ ở ạ ầ ược phát tri n, xây d ng m i Công trình “TRể ự ớ ƯỜNG THPT
S 2 B C HAỐ Ă ” ngoài vi c t o không gian môi trệ ạ ường h c t p cho các h c sinh thì công trình ọ ậ ọcũng được xây d ng cùng v i s phát tri n c a đ t nự ớ ự ể ủ ấ ước
Yêu c u c b n c a công trình: ầ ơ ả ủ
Công trình thi t k cao t ng, ki n trúc đ p mang tính hi n đ i, tính b n v ng cao.ế ế ầ ế ẹ ệ ạ ề ữ
Đáp ng yêu c u s d ng và quy ho ch t nh trong tứ ầ ử ụ ạ ỉ ương lai
B trí thang b đ y đ đ m b o giao thông thu n ti n và yêu c u thoát hi m.ố ộ ầ ủ ả ả ậ ệ ầ ể
B trí đ y đ thi t b có liên quan nh đi n, nố ầ ủ ế ị ư ệ ước, c u ho , v sinh và an ninh.ứ ả ệ
Công trình có b trí h p vòi ch a cháy m i s nh c u thang c a t ng t ng ố ộ ữ ở ỗ ả ầ ủ ừ ầ
Công trình s d ng h th ng báo cháy t đ ng, các t ng đ u có h p c u h a, bình khí đ ử ụ ệ ố ự ộ ầ ề ộ ứ ỏ ể
ch a cháy k p th i khi có s c x y ra.ữ ị ờ ự ố ả
Trang 111.3.2 Gi i pháp m t đ ng ả ặ ứ
Ta ch n gi i pháp đọ ả ường nét ki n trúc th ng k t h p v i v t li u kính t o nên nét ki n ề ẳ ế ợ ớ ậ ệ ạ ếtrúc hi n đ i phù h p v i t ng th c nh quan xung quanh.ệ ạ ợ ớ ổ ể ả
Giao thông theo phương đ ng đứ ược gi i quy t b i vi c b trí thang b đ m b o thu n ti nả ế ở ệ ố ộ ả ả ậ ệgiao thông theo phương đ ng gi a các t ng.ứ ữ ầ
1.3.3 Gi i pháp v thông gió ả ề
Công trình được thi t k h th ng thông gió nhân t o theo ki u đi u hoà trung tâm đế ế ệ ố ạ ể ề ược
đ t t ng m t T đây các h th ng đặ ở ầ ộ ừ ệ ố ường ng to đi toàn b ngôi nhà và t i t ng khu v cố ả ộ ạ ừ ựtrong m t t ng có b ph n đi u khi n riêng.ộ ầ ộ ậ ề ể
T n d ng c u thang làm gi i pháp thông gió và t n nhi t theo phậ ụ ầ ả ả ệ ương đ ng.ứ
1.3.4 Gi i pháp v chi u sáng ả ề ế
K t h p chi u sáng t nhiên và chi u sáng nhân t o.ế ợ ế ự ế ạ
Ch t lấ ượng môi trường sáng liên quan đ n vi c lo i tr s chói loá, không gian và hế ệ ạ ừ ự ướng ánh sáng, t l đ chói n i th t và đ t đỷ ệ ộ ộ ấ ạ ượ ực s thích ng t t c a m t.ứ ố ủ ắ
Chi u sáng nhân t o cho công trình g m có: h th ng đèn đế ạ ồ ệ ố ường, đèn chi u sáng ph c v ế ụ ụgiao thông Trong công trình s d ng h đèn tử ụ ệ ường và đèn p tr n Có b trí thêm đèn ố ầ ố ởban công, hành lang, c u thang.ầ
1.3.5 H th ng đi n n ệ ố ệ ướ c
Ngu n nồ ước đượ ấ ừ ệ ốc l y t h th ng c p nấ ướ ủc c a thành ph , đáp ng đ v i nhu c u s ố ứ ủ ớ ầ ử
d ng Toàn b h th ng thoát nụ ộ ệ ố ước ph i qua tr m s lý nả ạ ử ước th i.ả
H th ng nệ ố ướ ức c u ho đả ược thi t k riêng bi t g m m t tr m b m t i t ng m t, h ế ế ệ ồ ộ ạ ơ ạ ầ ộ ệ
th ng đố ường ng riêng đi toàn b ngôi nhà Ngu n đi n cung c p cho công trình đố ộ ồ ệ ấ ượ ấc l y
t m ng đi n c a thành ph qua tr m bi n th và phân ph i đ n các t ng b ng dây cáp ừ ạ ệ ủ ố ạ ế ế ố ế ầ ằ
b c trì ho c đ ng Ngoài ra còn có m t máy phát đi n d phòng đ d phòng đ ch đ ng ọ ặ ồ ộ ệ ự ể ự ể ủ ộ
nh ng lỳc m t đi n.ữ ấ ệ
1.3.6 H th ng c p, thoát n ệ ố ấ ướ c, x lý rác th i ử ả
H th ng c p n ệ ố ấ ướ c sinh ho t: ạ
Nướ ừ ệ ốc t h th ng c p nấ ước được chuy n qua đ ng h t ng và qua h th ng máy b m đ t ể ồ ồ ổ ệ ố ơ ặ
Nướ ừ ể ược t b đ c đ a đi các t ng đ m b o áp l c nư ầ ả ả ự ước cho phép, đi u hoà l u lề ư ượng và phân ph i nố ước cho công trình theo s đ phân vùng và đi u áp.ơ ồ ề
H th ng thoát n ệ ố ướ c:
Nước th i sinh ho t, nả ạ ước m a đư ược thu vào sê nô, các ng d n đ a qua h th ng x lý s ố ẫ ư ệ ố ử ơ
b r i m i đ a vào h th ng thoát nộ ồ ớ ư ệ ố ước thành ph ố
H th ng x lý rác th i: ệ ố ử ả
Trang 12Rác th i đả ược gom t ng 1 r i đở ầ ồ ược đ a t i khu x lý rác c a thành ph ư ớ ử ủ ố
Công trình được thi t l p h th ng ch ng sét b ng thu lôi ch ng sét trên mái đ m b o ế ậ ệ ố ố ằ ố ả ả
an toàn cho công trình, thi t b và con ngế ị ười
- Tr đ kim thu sét làm b ng sét tráng kẽm đụ ỡ ằ ường kính 60mm, dài 2m, đượ ắc l p đ t trên ặnóc công trình
Trang 14CH ƯƠ NG 1
L A CH N GI I PHÁP K T C U Ự Ọ Ả Ế Ấ
1.1 Khái quát chung
Xu t phát t đ c đi m công trình là kh i nhà nhi u t ng, chi u cao công trình l n, t i ấ ừ ặ ể ố ề ầ ề ớ ả
tr ng tác d ng vào c ng trình tọ ụ ộ ương đ i ph c t p Nên c n có h k t c u ch u h p lý và ố ứ ạ ầ ệ ế ấ ị ợ
hi u qu Có th phân lo i các h k t c u ch u l c nh sau: ệ ả ể ạ ệ ế ấ ị ự ư
+ Nhóm các h c b n: H khung, h tệ ơ ả ệ ệ ường, h lõi, h hép.ệ ệ
+ Nhóm các h h n h p: Đệ ỗ ợ ượ ạc t o thành t s k t h p gi a hai hay nhi u h c b n trên.ừ ự ế ợ ữ ề ệ ơ ả
1.1.1 H khung ch u l c ệ ị ự
H k t c u thu n khung có kh năng t o ra các không gian l n, linh ho t thích h p v i cácệ ế ấ ầ ả ạ ớ ạ ợ ớcông trình công c ng Có s đ làm vi c rõ ràng nh ng l i có nhộ ơ ồ ệ ư ạ ược đi m là kém hi u qu ể ệ ảkhi chi u cao công trình l n, kh năng ch u t i tr ng ngang kém, bi n d ng l n Trong ề ớ ả ị ả ọ ế ạ ớ
th c t k t c u thu n khung BTCT đự ế ế ấ ầ ượ ử ục s d ng cho các công trình có chi u cao 20 t ng ề ầ
v i c p phòng ch ng đ ng đ t ớ ấ ố ộ ấ 7, 15 t ng đ i v i nhà trong vùng có ch n đ ng đ ng đ tầ ố ớ ấ ộ ộ ấ
đ n c p 8 và 10 t ng đ i v i c p 9.ế ấ ầ ố ớ ấ
1.1.2 H k t c u vách và lõi c ng ch u l c ệ ế ấ ứ ị ự
H k t c u vách c ng có th đệ ế ấ ứ ể ược b trí thành h th ng thành m t phố ệ ố ộ ương, hai phương
ho c liên k t l i thành các h không gian g i là lõi c ng Đ c đi m quan tr ng c a lo i ặ ế ạ ệ ọ ứ ặ ể ọ ủ ạ
k t c u này là kh năng ch u l c ngang t t nên thế ấ ả ị ự ố ường đượ ử ục s d ng cho các công trình cóchi u cao trên 20 t ng ề ầ
1.1.3 H k t c u khung - gi ng (Khung và vách c ng) ệ ế ấ ằ ứ
H k t c u khung gi ng (khung và vách c ng) đệ ế ấ ằ ứ ượ ạc t o ra b ng s k t h p h th ng ằ ự ế ợ ệ ốkhung và h th ng vách c ng H th ng vách c ng thệ ố ứ ệ ố ứ ường đượ ạc t o ra t i khu v c c u ạ ự ầthang b , c u thang máy Hai h th ng khung và vách độ ầ ệ ố ược liên k t v i nhau qua h k t ế ớ ệ ế
c u sàn trong trấ ường h p này h sàn liên kh i có ý nghĩa r t l n H khung ch y u đợ ệ ố ấ ớ ệ ủ ế ược thi t k đ ch u t i tr ng th ng đ ng H k t c u khung-gi ng t ra là h k t c u t i u ế ế ể ị ả ọ ẳ ứ ệ ế ấ ằ ỏ ệ ế ấ ố ưcho nhi u lo i công trình cao t ngề ạ ầ
1.2 Gi i pháp k t c u công trình ả ế ấ
1.2.1 Phân tích l a ch n gi i pháp k t c u ch u l c chính ự ọ ả ế ấ ị ự
Công trình c n thi t k có: Di n tích m t b ng tầ ế ế ệ ặ ằ ương đ i l n, m t b ng đ i x ng, hình ố ớ ặ ằ ố ứdáng công trình theo phương đ ng đ n gi n không ph c t p.ứ ơ ả ứ ạ
Trang 15D a vào các đ t đi m cô th c a công trình ta ch n h k t c u ch u l c chính c a công ự ặ ể ể ủ ọ ệ ế ấ ị ự ủ
Chi u cao d m và đ võng c a b n sàn r t l n khi về ầ ộ ủ ả ấ ớ ượt kh u đ l n, d n đ n chi u cao ẩ ộ ớ ẫ ế ề
t ng c a công trình l n nên gây b t l i cho k t c u công trình khi ch u t i tr ng ngang và ầ ủ ớ ấ ợ ế ấ ị ả ọkhông ti t ki m chi phí v t li u ế ệ ậ ệ
1.2.2.2 Sàn ô cờ
C u t o g m h d m vuông góc v i nhau theo hai phấ ạ ồ ệ ầ ớ ương, chia b n sàn thành các ô b n ả ả
kê b n c nh có nh p b Phù h p cho nhà có h th ng lố ạ ị ộ ợ ệ ố ướ ội c t vuông
u đi m
Ư ể :
Ti t ki m đế ệ ược không gian s d ng và có ki n trúc đ p, thích h p v i các công trình yêu ử ụ ế ẹ ợ ớ
c u th m mỹ cao và không gian s d ng l n.ầ ẩ ử ụ ớ
Nh ượ c đi m: ể
+ Chi u dày b n sàn l n, t n v t li u.ề ả ớ ố ậ ệ
+ Tính toán ph c t p, thi công khó.ứ ạ
K t lu n: ế ậ
Trang 16- D a vào kích thự ước các c nh c a b n sàn ta phân các ô sàn ra làm 2 lo i:ạ ủ ả ạ
+ Các ô sàn có t s các c nh Lỷ ố ạ 2/L1 ≤ 2 �ô sàn làm vi c theo 2 phệ ương (thu c lo i b n ộ ạ ả
Trang 18Trong đã l0 là chi u dài tính toán k t c u khung nhà nhi u t ng có liên k t c ng gi a d m ề ế ấ ề ầ ế ứ ữ ầ
và c t, k t c u đ toàn kh i khung có 3 nh p tr lên nên ta có: ộ ế ấ ổ ố ị ở
Trang 19l 0,7 l 0,7 3,7 2,59(m)� �
2,59
11,77 0,22
- T i tr ng chuy n t t i sàn vào d m r i t d m vào c t.ả ọ ể ừ ả ầ ồ ừ ầ ộ
- T i tr ng truy n t sàn vào khung đả ọ ề ừ ược phân ph i theo di n truy n t i:ố ệ ề ả
V i b n có t s ớ ả ỷ ố
2
1
l
l �2 thì t i tr ng sàn đả ọ ược truy n theo hai phề ương:
Trong tính toán đ đ n gi n ho ngể ơ ả ỏ ười ta qui h t v d ng phân b đ u đ cho d tính ế ề ạ ố ề ể ễtoán
Trang 20+ V i t i tr ng phân b d ng tam giác qui v t i tr ng phân b đ u theo CT:ớ ả ọ ố ạ ề ả ọ ố ề
=k.qmax= 1-2 + 2 3 g +qb b l22 v i ớ =
1
2
l 2l
Bao g m tr ng lồ ọ ượng b n thân k t c u và các ho t t i tác d ng lên sàn, mái đ u quy v ả ế ấ ạ ả ụ ề ề
t i tr ng phân b đ u trên di n tích ô sàn.ả ọ ố ề ệ
1.4.3 T i tr ng ngang ả ọ
T i tr ng gió tĩnh (v i công trình có chi u cao nh h n 40 m nên theo TCVN 2737-1995 ta ả ọ ớ ề ỏ ơkhông ph i xét đ n thành ph n đ ng c a t i tr ng gió và t i tr ng do l c đ ng đ t gây ả ế ầ ộ ủ ả ọ ả ọ ự ộ ấra)
1.5 Xác đ nh n i l c ị ộ ự
1.5.1 C s xác đ nh n i l c ơ ở ị ộ ự
- Đ xác đ nh n i l c và chuy n v , s d ng các chể ị ộ ự ể ị ử ụ ương trình ph n m m tính k t c u ầ ề ế ấETABS Đây là chương trình tính toán k t c u r t m nh hi n nay ế ấ ấ ạ ệ
1.5.2 T h p n i l c và tính toán c t thép ổ ợ ộ ự ố
Ta có th s d ng các chể ử ụ ương trình t l p b ng ngôn ng EXEL Ta có th d a vào chự ậ ằ ữ ể ự ươngtrình ph n m m ETABS đ tính toán và t h p sau đã ch n và b trí c t thép có t h p và ầ ề ể ổ ợ ọ ố ố ổ ợtính thép b ng tay cho m t s ph n t ằ ộ ố ầ ử
Trang 21Tiêu chu n thi t k k t c u BT và BTCT : TCXDVN 5574-2012ẩ ế ế ế ấ
Chương trình tính k t c u: ph n m m ETABS.ế ấ ầ ề
S tay k t c u công trình.ổ ế ấ
Trang 22
CH ƯƠ NG 2 THI T K SÀN T NG 3 Ế Ế Ầ2.1 S b ch n chi u dày b n sàn ơ ộ ọ ề ả
- Tính s b chi u dày b n sàn theo công th c: ơ ộ ề ả ứ b
D.Lh
Trang 24Đ đ m b o đ an toàn cho sàn nhà công trình, ta ti n hành tính toán các ô sàn ể ả ả ộ ế
-Sàn v sinh và ô sàn hành lang, c u thang theo s đ đàn h i.ệ ầ ơ ồ ồ
-Sàn phòng h c và phòng ban giám hi u theo s đ kh p d o ọ ệ ơ ồ ớ ẻ
Xác đ nh n i l c trong các d i b n theo s đ đàn h i có k đ n tính liên t c c a các ô ị ộ ự ả ả ơ ồ ồ ể ế ụ ủ
Trang 25C t ra m t d i b n có b r ng b = 1 (m) theo phắ ộ ả ả ề ộ ương c nh ng n và c nh dài (tính trong ạ ắ ạ
B n liên k t c ng v i d m theo các phả ế ứ ớ ầ ương S đ tính c a b n là b n liên t c tính theo s đơ ồ ủ ả ả ụ ơ ồ
kh p d o, ch u l c theo 2 phớ ẻ ị ự ương do có t s kích thỉ ố ước theo 2 phương là:
4,5/3,6 = 1,25 < 2
Theo m i phỗ ương c a ô b n c t ra m t r i r ng b = 1 m S đ tính nh hình vẽủ ả ắ ộ ả ộ ơ ồ ư
Trang 26S Đ TÍNH TOÁN B N SÀN S1 Ơ Ồ Ả
+ Chi u dài tính toán:ề
Lt1 = 4,5 – 0,35/2 – 0,3/2 = 4,175 ( m )
Lt2 = 3,6 – 0,35/2 – 0,3/2 = 3,275 ( m )+ Xác đ nh n i l c:ị ộ ự
- V i r = = = 1,27 ta tra các h s ớ ệ ố ,Ai,Bi Ta b trí c t thép đ u nhau theo m i ố ố ề ỗ
- Tra b ng đả ược các giá tr : ị =0,535; A1 = B1 = 1; A2 = B2 =0,78
- Thay vào công th c tính Mứ 1 ta có :
Trang 27- Tính theo ph ươ ng c nh dài: ạ
Theo phương c nh dài ta có :ạ
Mô men dương M2 = 113,7 kGm < M1
Mô men âm MA2 = 91 kGm < MA1
Trang 28Kho ng cách gi a các c t thép là : t = x100 = = 98,2 cmả ữ ố
Ch n thép ọ 10a200 có AS = 3,93 cm2
V y thép theo phậ ương c nh dài đ t theo c u t o ạ ặ ấ ạ 10a200 có As = 3,93 cm2
*Tính toán ô b n sàn S2 ả
B n liên k t c ng v i d m theo các phả ế ứ ớ ầ ương S đ tính c a b n là b n liên t c tính theo ơ ồ ủ ả ả ụ
s đ kh p d o, ch u l c theo 2 phơ ồ ớ ẻ ị ự ương do có t s kích thỉ ố ước theo 2 phương là:
Trang 29- Tra b ng đả ược các giá tr : ị =0,535; A1 = B1 = 1 ; A2 = B2 =0,78
- Thay vào công th c tính Mứ 1 ta có :
Trang 30- Tính theo ph ươ ng c nh dài: ạ
Theo phương c nh dài ta có :ạ
Mô men dương M2 = 116 kGm < M1
Mô men âm MA2 = 90,9 kGm < MA1
Trang 33CH ƯƠ NG 3 TÍNH KHUNG TR C 6 Ụ 3.1 C s tính toán ơ ở
- H s b n vẽ ki n trúc công trình.ồ ơ ả ế
- T i tr ng l y theo TCXDVN 2737-1995: T i tr ng và tác đ ng - Tiêu chu n thi t k ả ọ ấ ả ọ ộ ẩ ế ế
- TCXDVN 5574-2012: K t c u bêtông và bêtông c t thép - Tiêu chu n thi t kế ấ ố ẩ ế ế
* V t li u ậ ệ
- Bê tông c p đ b n B20 :ấ ộ ề
Rb = 11,5 MPa, Rbt = 0,9 MPa, E = 27x103 MPa
- C t thép: ố
d < 10, nhóm CI có Rs = 225 MPa, Rsw = 125 MPa, E = 21x104 MPa
d 10, nhóm CII có Rs = 280 MPa, Rsc = 280 MPa, E = 21x104 MPa
- Ch n ti t di n : Ti t di n các c u ki n c a khung đã đọ ế ệ ế ệ ấ ệ ủ ược ch n môc “I - L a ch n s ọ ở ự ọ ơ
b kích thộ ướ ấc c u ki n”.ệ
Trang 34S Đ K T C U KHUNG TR C 6 Ơ Ồ Ế Ấ Ụ
3.2.1 Xác đ nh t i tr ng tác d ng vào khung ị ả ọ ụ
+ Tĩnh t i: tĩnh t i sàn, tr ng lả ả ọ ượng b n thân d m, c t, tả ầ ộ ường tác d ng vào khung.ụ+ Ho t t i: T i tr ng ô sàn truy n vào khung theo d ng hình thang, d ng hình tam ạ ả ả ọ ề ạ ạgiác, d ng hình ch nh t.ạ ữ ậ
- V i t i tr ng truy n theo d ng hình thang thì t i tr ng quy v phân b đ u đớ ả ọ ề ạ ả ọ ề ố ề ược tính theo công th c sau:ứ
Trang 351 2
; 1 2.
2.
l k l
Trang 36; 1 2.
2.
l k l
1 22.
l l
Trang 39x x
- Do ô sàn S1 truy n vào d m d c tr c C d ng hình thang ề ầ ọ ụ ạ
và truy n vào khung: ề
1,43 x 4,5
- T i do ô sàn S1 truy n lên d m ph DP2 d ng hình ả ề ầ ụ ạthang:
6,43
42,364
SVTH: PHẠM HƯNG THỊNH – XD1901D
Trang 40- Do ô sàn S1 truy n vào d m d c tr c B d ng hình thang ề ầ ọ ụ ạ
và truy n vào khung: ề
19,867
- Do ô sàn S2 truy n vào d m d c tr c B d ng hình thang ề ầ ọ ụ ạ
và truy n vào khung: ề
� � � � � � � �
- Do tường lan can 110 cao 0,9m truy n vào d m d c tr c ề ầ ọ ụ
A và truy n vào khung:ề
- Do ô sàn S2 truy n vào d m d c tr c A d ng hình thang ề ầ ọ ụ ạ
và truy n vào khung: ề-
25,32
3.2.2.2 Tĩnh t i t ng mái ả ầ