1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DE THI HK 1LOP 11

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn một đề thi gồm 4 câu có đúng một câu khó và có đủ cả câu dễ và trung bình.. a Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: TOÁN – LỚP 11 (Thời gian 90 phút)

ĐỀ SỐ 2

Câu I (3.0 điểm)

Giải các phương trình sau:

1)

3

x

2)

2 sin 2

2cos sinx

x

x

3) 3 cosxsinx 4sin 3 cos 2  x x

Câu II (3.0 điểm)

1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức sau:

12

2 2

x x

2) Một tổ học sinh có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ Muốn lập một nhóm gồm 4 học sinh tham gia trực nhật

a) Hỏi có bao nhiêu cách lập nhóm?

b) Tính xác suất để nhóm được chọn có ít nhất 2 nữ và ít nhất 1 nam

Câu III (1.0 điểm)

Cho dãy số (un) với un = 4 – 3n

1) Chứng minh dãy (un) là cấp số cộng Tìm số hạng đầu và công sai

2) Tính tổng của 20 số hạng đầu

Câu IV(1.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(2; - 1) bán kính r = 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ v  ( 1;2)

và phép vị tự tâm O(0; 0) tỉ số 2

Câu V (2.0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O M là trung điểm của SD

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MAB) và (SCD) Chứng minh MO song song với (SBC)

2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α) qua M , O và (α) song song với SA

Trang 2

Đáp án và thang điểm

điểm

Câu I

(3.0

điểm)

1

PT

1

cx   cx   c

2

x   k

2

3

xkx kk

0.25

0.5

0.25

2

Điều kiện sinx 0  x k k Z ,  .

PT  2cosx2cos2x  cos2x cosx 0 cosx hoặc cosx = 1 (loại).0

cosx 0 x 2 k ,k Z.

0.25 0.25 0.25

0.25

3

PT  3 cosxsinx 2 sin 5  xsinx

3 cosx sinx 2sin 5x sin 3 x sin5x

k

k Z k

0.25 0.25

0.5

Câu II

(3.0

điểm)

1

Với x khác 0, số hạng thứ k + 1 là

2(12 )

1 12

k k k

T C x

x

1 2 k 12k k k 2 k 12k k k

T C xxC x

\ Tk+1 không chứa x khi 24k – 3k = 0  k = 8 Nên số hạng cần tìm là ( 2) 8C128 126720

0.25 0.25

0.25 0.25

2 a) Mỗi nhóm gồm 4 học sinh của tổ có 9 học sinh là một tổ

hợp chập 4 của 9 phần tử Suy ra số cánh lập nhóm là C 94 126

b) A = “ Nhóm được chọn có ít nhất 2 nữ và ít nhất 1 nam”

B = “Nhóm có 2 nữ và 2 nam”

C = “Nhóm có 3 nữ và 1 nam”

n(A) = n(B) + n(C) = C C52 42 C C53 14 60 40 100. 

0.5

0.25 0.25 0.5 0.5

Trang 3

P(A) =

( ) 100 50

0.79 ( ) 126 63

n A

Câu III

(1.0

điểm)

a)  n N*, u n1 u n  4 3(n1) (4 3 )  n  (hằng số)3 Suy ra (un) là cấp số cộng

Với số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = - 3

b) n 2( 1 n)

n

(1 56) 550

2

S

0.25

0 25 0.25 0.25

Câu IV

(1.0

điểm)

Ta có T v ( 1;2) ( )C  ( ')C

I(2; -1) →I’(1; 1); r = 2 → r’ = 2

( ,2)o ( ') ( '')

V CC I’(1; 1) →I’’(2; 2); r’ = 2 → r’’ = 4 Phương trình của (C’’) là (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16

0.5 0.25 0.25

Câu V

(2.0

điểm)

1

Hình vẽ

N

Q M

D

C

B A

S

+ Ta có M(MAB) ( SCD) (1)

AB//CD, ABMAB CD, SCD (MAB) ( SCD)d

d là đường thẳng đi qua M và d song song với CD

+ Ta có OM // SB, SBSBC MO, SBC MO/ /(SBC).

0.5

0.25

0.25 0.25

2

Gọi N, P, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC, SC

Vì M ∈ (α) ∩ (SAD), (α) // SA suy ra (α) ∩ (SAD) = MN

NO // AB nên (α) ∩ (ABCD) = NP, (α) ∩ (SBC) = PQ, (α) ∩ (SCD) = QM Suy ra thiết diện là hình thang MNPQ

0.25 0.25 0.25

Th ng kê k t qu ( 25 h c sinh – L p 11 A1) ố ế ả ọ ớ

X p lo i ế ạ

Trang 4

S h c sinh đ tố ọ ạ 0 0 2 13 10

T l %ỉ ệ 0.00% 0.00% 8% 52% 40%

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: TOÁN – LỚP 11 (Thời gian 90 phút)

ĐỀ SỐ 1

Câu I (2.5 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số : y cos2x 3cot x 6 .

2) Giải các phương trình sau:

a) 2cosx  3 0.

b) 3sinx cos x2sin 2 x

Câu II (2.5 điểm)

1) Tìm số hạng chứa x3 trong khai triển của biểu thức:

12

2 2

x x

2) Một đề cương có 15 câu hỏi gồm 5 câu hỏi dễ, 6 câu hỏi trung bình, 4 câu hỏi khó Chọn một đề thi gồm 4 câu có đúng một câu khó và có đủ cả câu dễ và trung bình

a) Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi?

b) Chọn ngẫu nhiên 4 câu, tính xác suất đề được một đề thi

Câu III (1.0 điểm)

Một hội trường có 11 dãy ghế, mỗi dãy sau nhiều hơn dãy trước 2 ghế Biết dãy sau cùng có 50 ghế, tính số ghế của 11 dãy ghế trong hội trường đó?

Câu IV (1.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(2; - 1) bán kính r = 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ v  (1; 3)

và phép vị tự tâm O(0; 0) tỉ số - 2

Câu V (2.5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD lồi, có các cặp cạnh đối không song song Gọi M là trung điểm của AC, I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và SAC

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAD)

2) Chứng minh IJ // (SBC)

3) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α) chứa IJ và (α) song song với AC

Câu VI (0.5 điểm)

Giải phương trình sau: 2 tan x tan3 xtan 2x

Ngày đăng: 15/06/2021, 10:52

w