1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK II - 11 CB

4 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Lớp 11
Trường học Trường THPT Tân Lâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến đi qua điểm P1,0.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và DC.. Tính góc giữa hai mặt phẳng

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11 THPT

Khóa ngày 04 – 05 - 2010

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (2,0 điểm)

Tính các giới hạn sau:

1 2

1

lim x +3 - 2

x -1

x

2 lim(21x -12x +9x -11)3 2

x→−∞

Câu II (1,0 điểm)

Cho hàm số : 2

1 khi 1

1 khi 1



− = − (m là tham số)

Tìm m để hàm số f(x) liên tục tại x= −1

Câu III (2,0 điểm)

Cho hàm số y = f x( ) x – 3x= − 3 2+ 4 có đồ thị (C)

1 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ 2

0

2 Tìm phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến đi qua điểm P(1,0)

Câu IV (4,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ (ABCD), góc SBA bằng 300

1 Chứng minh SBC là tam giác vuông

2 Chứng minh (SAB) (⊥ SAD)

3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB

4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và DC Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAN), (SAM).

Câu V (1,0 điểm)

Cho phương trình : (m4+ +m 1)x2009+ − =x5 32 0 (m là tham số)

Chứng minh phương trình trên luôn có ít nhất một nghiệm dương với mọi giá trị

của tham số m.

_ HẾT _

Trang 2

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

2

3 2

x

+ − =

2

1 lim

x

x

=

2 1

lim

2

3 2

x

x x

+

2 3

12 9 11 lim (21 12 9 11) lim (21 )

x x x

12 9 11

3

2 3

12 9 11

x x x

→−∞

điểm

2 1

1 lim

5 6

x

x

→−

+

1 lim

( 1)( 6)

x

x

→−

+

=

1 lim

6

=

1 7

=

(Hàm số f liên tục tại x = -1)xlim ( )→−1f x = −f( 1) 0,25

1 1 7

7

m

điểm

1 Tập xác định : D = R

'

0 1

0

y = − (-1) – 3(-1) + 4=2 0,25 2

' 3( 1) 6( 1)

Phương trình tiếp tuyến là: y− = 2 3(x+ ⇔ = 1) y 3x+ 5 0,25

2 Gọi d là đường thẳng đi qua P(1 , 0) có hệ số góc k

Khi đó d có phương trình : y – 0 = k ( x – 1 )

⇔ y = k ( x – 1 )

( d tiếp xúc (C) ) ⇔



=

= +

k x x

x k x

x

6 3

) 1 ( 4 3 2

2 3

hệ có nghiệm

0,25

Trang 3

Thế (2) vào (1) ta được : 2x3- 6x +4 = 0 ⇔ x x==1−2 0,25 Với x = 1 ⇒k = -9 Ta có phương trình tiếp tuyến : y = -9x + 9 0,25 Với x = -2 ⇒k = 0 Ta có phương trình tiếp tuyến : y = 0 0,25

H

N

M

C

S

0,50

( )

0,50

Suy ra tam giác SBC là tam giác vuông tại B

0,50 2

( )

mà ⇒AB(⊂SAB(SAB) (⊥)SAD) 0,50

3 Trong mặt phẳng (SAD), kẻ AH vuông góc với SD

Ta có SA⊥ (SAD) ⇒SAAH

Trong tam giác SAB, ta có: tan( ) tan 30 0

3

AB

Trong tam giác SAD, ta có: 2 2 2 2 2 2

2

a AH

0,25

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD là a/2 0,25

Trang 4

4 d) Ta có:

SAN SAM SA

SA ABCD ABCD SAN AN ABCD ABM AM

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAN) và (SAM) là góc giữa hai đường thẳng AM và AN

0,25

5 2

a

AM = AN =

2

DB a

Trong tam giác AMN:

ˆ osMAN=

4

ˆ arccos

5

c

AM AN MAN

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SAN) và (SAM) bằng arccos(4/5)

0.25

Hàm số ( 4 ) 2009 5

f x = m + +m x + −x là hàm đa thức nên liên

tục trên ¡ , do đó nó liên tục trên đoạn [0 ; 2] 0,25 (0) 32 0

Suy ra f(0) (2) 0,f < ∀ ∈m ¡ nên phương trình f(x) = 0 có một

nghiệm thuộc khoảng (0 ; 2) nên nó luôn có ít nhất một nghiệm

dương với mọi giá trị của tham số m.

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Nếu học sinh có cách giải khác đáp án mà vẫn đúng và phù hợp với nội dung chương trình thì giám khảo vẫn cho đủ điểm từng phần quy định

2 Điểm của bài kiểm tra là tổng điểm của toàn bài và làm tròn đến 0,5 (Ví dụ: 6,25 làm tròn thành 6,5; 6,75 làm tròn thành 7,0)

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w