b Tìm số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển.. a Tính số cách chọn để được 5 em trong đó không quá một em nữ.. b Tính số cách chọn để được 5 em có cả nam lẫn nữ.. a Tìm tọa độ điểm A
Trang 1
Sở GD-ĐT Quảng Trị ĐỀ THI HỌC KÌ I- Năm học 2010-2011
Trường THPT Thị xã Quảng Trị Môn: Toán- Lớp 11- Nâng cao.
Thời gian: 90’ (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHẴN
Câu 1(2,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 3 tanx− =1 0
sin x−3sin cosx x+2cos x=0
c) 2sin2x− 3 sin 2x+ =1 2sin 3 ( 3 sinx x−cos )x
Câu 2(1,5 điểm):Cho khai triển ( + ) = + + + 12
12
2 x a a x a x
a) Tính a6
b) Tìm số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển
Câu 3(2 điểm): Một nhóm học sinh có 7 em nam và 3 em nữ Người ta cần chọn ra 5 em trong nhóm
tham gia đồng diễn thể dục
a) Tính số cách chọn để được 5 em trong đó không quá một em nữ
b) Tính số cách chọn để được 5 em có cả nam lẫn nữ
Câu 4(1,5điểm):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) (2 )2
( ) :C x−2 + +y 3 =9 và A(1;-1)
a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox
b) Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được
bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo OAuuur và phép vị tự tâm O tỉ số - 2
Câu 5(2,5 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC và SC
a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD); của (SAD) và (SBC)
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng SO với mặt phẳng (MNP)
c) Tìm thiết diện khi cắt hình chóp S.ABCD bởi mặt phẳng (MNP)
Hết
Trang 2Sở GD-ĐT Quảng Trị ĐỀ THI HỌC KÌ I- Năm học 2010-2011
Trường THPT Thị xã Quảng Trị Môn: Toán- Lớp 11- Nâng Cao.
Thời gian: 90’ (Không kể thời gian giao đề).
ĐỀ LẺ
Câu 1(2,5 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 3 tanx− =3 0
b) sin2 x−5sin cosx x+4cos2 x=0
c) 2cos2x− 3 sin 2x+ =1 2sin 3 ( 3 cosx x−sin )x
Câu 2(1,5 điểm): Cho khai triển ( + ) = + + + 12
12
a) Tính a8
b) Tìm số hạng có hệ số lớn nhất trong khai triển
Câu 3(2 điểm): Một nhóm học sinh có 6 em nam và 4 em nữ Người ta cần chọn ra 5 em trong nhóm
tham gia đồng diễn thể dục
a) Tính số cách chọn để được 5 em trong đó không quá một em nữ
b) Tính số cách chọn để được 5 em có cả nam lẫn nữ
Câu 4(1,5điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) (2 )2
( ) :C x−2 + −y 3 =4 và A(1;1) a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox
b) Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo OAuuur và phép vị tự tâm O tỉ số - 2
Câu 5(2,5 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, AB và BC
a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD) ; của (SAC) và (SBD)
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng SO với mặt phẳng (MNP)
c) Tìm thiết diện khi cắt hình chóp S.ABCD bởi mặt phẳng (MNP)
Hết