1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra toan 9 ki I

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

như đồ thị của hàm Điều kiện số bậc nhất, lấy được để hai các ví dụ về hàm số đường bậc nhất, hàm số bậc thẳng song nhất đồng biến, song, cắt nghịch biến nhau.. minh được hai đường thẳng[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Quỳnh Nhai

Trường: THCS Mường Giôn

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 9

(Thời gian: 90 phút không kể giao đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộ ng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Căn bậc

hai, căn

bậc ba

Hiểu khái niện căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học Hiểu được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

Vận dụng được hằng đẳng thức

2

AA

Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai để rút gọn, tính giá trị của biểu thức, giải phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2

1

1 2

1

1

2 20

%

2 Hàm số

bậc nhất

Biết khái niệm hàm

Hiểu được khái niệm, tính chất cũng

Vận dụng các tính chất của

Vận dụng chứng

Trang 2

số bậc nhất.

Điều kiện

đường thẳng song song, cắt nhau

như đồ thị của hàm

số bậc nhất, lấy được các ví dụ về hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch biến

hàm số bậc nhất,

vị trí tương đối của hai đường thẳng y ax b  (a 0) và '

y a x b  ( ' 0)a  , vẽ được

đồ thị, tính được các hệ số của hàm số

minh được hai đường thẳng vuông góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 0,5

1 2

0,5

2

3

2

1 3 1

2

4 40

%

3 Hệ thức

lượng

trong tam

giác vuông

Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao cũng như các hệ thức khác trong tam giác vuông vào các bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 4

1

1 4 1 10

%

Trang 3

4 Đường

tròn

Biết được khi nào một đường

thẳng là một tiếp tuyến của đường tròn, nhận ra tiếp tuyến trong các bài tập

cụ thể

Vẽ được tiếp tuyến, cát tuyến của đường tròn cũng như các yếu tố về đường tròn

Vận dụng được các tính chất đã học để giải bài tập Vận dụng được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

1 4

0,5

1 2

1,5

7 4 3 30

% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

3 2 1,5

15%

5 4 2

20%

23 12 5,5

55%

1 3 1 10%

5

10 100

%

Phòng GD&ĐT Quỳnh Nhai

Trường: THCS Mường Giôn

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN: TOÁN LỚP 9

(Thời gian: 90 phút không kể giao đề)

Trang 4

Câu 1 (1 điểm): Hãy nêu định nghĩa hàm số bậc nhất? cho ví dụ minh họa?

Câu 2 (1 điểm): Phát biểu định lí về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn? chỉ ra tiếp tuyến trong hình sau?

Câu 3 (2điểm): a) Rút gọn biểu thức:

2 3 27 75 12

b) Giải phương trình:

3x  27 0 

Câu 4 (3điểm):

a) Xác định hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết đồ thị của nó đi qua điểm có toạ độ ( 2; -3)

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên với a tìm được

c) Tìm điều kiện của m để đường thẳng y(m 2)x1 và đường thẳng ở câu b vuông góc với nhau

Câu 5 (3 điểm): Cho đường tròn (O), Điểm A năm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn ( B, C là các

tiếp điểm)

a) Chứng minh: OA vuông góc với BC

b) Vẽ đường kính CD Chứng minh rằng BD song song với AO

c) Biết OB = 2cm, OA = 4cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC ?

O

A B

Trang 5

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

MÔN: TOÁN 9 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012

Câu 1 - Nêu đúng định nghĩa

- Cho ví dụ đúng

0,75 0,25

Câu 2 - Nêu đúng định lí

- AB là tiếp tuyến của đường tròn

0,75 0,25 Câu 3 a) P 2 3  27  75  12

2 3 3.9 3.25 3.4

2 3 3.3 3.5 3.2

2 3 3 3 5 3 2 3

2 3



0,25 0,25 0,25

0,25 b) 3x  27 0 

3x 27

27 3

x

9

x

3

x

Vậy phương trình có một nghiệm x 3

0,25 0,25 0,25

0,25 Câu 4 a) Đồ thị của hàm số y 1 ax  đi qua điểm có toạ độ

( 2; -3) nên x2và y-3, thay vào hàm số ta được:

3 a.2 1

  

0,25 0,25 0,25

Trang 6

2 4 2

a a

 

Vậy a 2 là giá trị cần tìm

0,25 b) Với a 2 ta được hàm số y 2 1x

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm P(0;1) và Q

1

;0 2

 

4

2

-2

0,5

0,5

c) Đường thẳng y (m 2)x 1 vuông góc với y 2 1x

khi và chỉ khi:

1 2

y

1

y = -2x + 1

Q P

Trang 7

( m – 2)(-2) = -1 <=> 2m = 5 <=> m =

5 2 Vậy với m =

5

2 thi hai đường thẳng trên vuông góc với nhau

0,5 0,5

Câu 5

GT

Cho hai đường tròn (O), điểm A nằm ngoài(O)

AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (B, C là các tiếp điểm)

KL

a) CMR OA vuông góc với BC b) Vẽ đường kính CD CMR BD//AO c) Tính độ dài các cạnh của ABC;

Biết OB = 2cm, OA = 4 cm

H O

D

C

B

A

0,25

Trang 8

025 a) Có AB = AC ( T/c tiếp tuyến cắt nhau )

OB = OC ( = R )

=> OA là đường trung trực của BC

=> OABC tại H

0,25

0,25 b) Xét tam giác BCD có

OD =OC ( = R )

HB = HC ( Đường kính vuông góc với dây )

=> OH là đường trung bình của tam giác

=> OH // BD hay OA // BD

0,25 0,25 0,25 0,25 c) Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông ABO ta

có:

AB = OA2  OB2 = 42  22 = 2 3 (cm) sin BAO =

2 1

4 2

OB

OA  => BAO = 300

=> BAC = 600

ABC có AB = AC ( T/c tiếp tuyến cắt nhau)

=> ABC cân tại A, có BAC = 600 => ABC đều Vậy AB = AC = BC = 2 3(cm)

0,5 0,5

Ghi chú: Học sinh có cách trình bày khác đúng vẫn được hưởng trọn điểm

Ngày đăng: 15/06/2021, 08:57

w