4 ®iÓm Nội dung chơng trình khai thác lần thứ hai của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lîi nµo?. PHÒNG GD - ĐT QUẢNG TRẠCH TR¦êNG THCS qu¶ng long.[r]
Trang 1PHềNG GD - ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯờNG THCS quảng long
đề kiểm tra Học Kì I năm học 2011 - 2012
Môn: Lịch Sử 9
( Thời gian 45 phút)
ĐỀ I:
Câu 1 (3 điểm)
Tổ chức ASEAN ra đời trong hoàn cảnh nào?Việt Nam gia nhập vào thời gian nào?
Quan hệ của ASEAN với Việt Nam?
Cõu 2 (3 điểm)
Mục đớch của việc thành lập Cộng đồng kinh tế chõu Âu là gỡ ?
Câu 3 : (4 điểm)
Nội dung chơng trình khai thác lần thứ hai của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lợi nào ?
PHềNG GD - ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯờNG THCS quảng long
đề kiểm tra Học Kì I năm học 2011 - 2012
Môn: Lịch Sử 9
( Thời gian 45 phút)
ĐỀ II:
Cõu 1 (3 điểm)
Vỡ sao Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu nhất thế giới (từ 1945- 1970) ?
Cõu 2 (3 điểm)
- Nờu cỏc xu thế phỏt triển của thế giới ngày nay ?
- Việt Nam tham gia Liên Hợp Quốc từ khi nào ?
Cõu 3 (4 điểm)
Nội dung chơng trình khai thác lần thứ hai của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lợi nào ?
PHềNG GD –ĐT QUẢNG TRẠCH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 2TRƯỜNG THCS QUẢNG LONG NĂM HỌC: 2011-2012
MễN : LỊCH SỬ 9
ĐỀ I:
Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Tổng
Mức độ thấp
Mức
độ cao Chủ đề 1:
Cỏc nước
ĐNÁ
Toồ chửực ASEAN đợc ra
hoaứn caỷnh
Cõu 1- í 1;
1,5 điểm.
TL: 15 %
Quan hệ của ASEAN với Việt Nam
Cõu1- í 3
1 điểm TL:10 %
Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian
Cõu1- í 2 0,5 điểm TL:5%
1 cõu
3 điểm TL: 30 %
Chủ đề 2:
Cỏc nước Tõy
Âu
Mục đớch của việc thành lập Cộng đồng kinh tế chõu
Âu
Cõu 2
3 điểm TL: 30%
1 cõu 3điểm TL: 30%
Chủ đề 3:
Việt Nam sau
Chiến tranh
TGT I
Nội dung
ch-ơng trình khai thác L2 của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lợi
Cõu 3
4 điểm.
TL: 40 %
1 cõu
4 điểm
40 %
Tổng cõu
Tổng điểm
Tỉ lệ
2 cõu 5.5 điểm TL: 5, 5 %
2 cõu
4 điểm TL: 4 0%
0,5điểm TL:5%
4 cõu
10 điểm TL: 100% đề kiểm tra Học Kì I năm học 2011 - 2012
Môn: Lịch Sử 9
( Thời gian 45 phút)
ĐỀ I:
Câu 1 (3 điểm)
Toồ chửực ASEAN đợc ra đời trong hoaứn caỷnh nào ?Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian nào ? Quan hệ của ASEAN với Việt Nam?
Cõu 2 (3 điểm)
Mục đớch của việc thành lập Cộng đồng kinh tế chõu Âu là gỡ ?
Câu 3 : (4 điểm)
Nội dung chơng trình khai thác lần thứ hai của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lợi nào ?
PHềNG GD - ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯờNG THCS quảng long
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Đề THI HỌC Kè I
Môn: Lịch Sử 9
Năm học : 2011- 2012
Đề I :
Cõu 1: (3đ )
+ Hoàn cảnh :
- Sau khi giành đợc độc lập , các nớc Đông Nam á có nhu cầu hợp tác và phát triển đồng thời hạn chế ảnh hởng của các cờng quốc bên ngoài với khu vực ( 0,5 đ)
- 8/8/1967 ASEAN ra đời tại Băng Cốc - Thái Lan ( gồm 5 nớc: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.) ( 1 đ)
- 7/1995 Việt Nam ( 0,5 đ)
* Quan hệ Việt Nam và ASEAN
- Trước 1979 là quan hệ “đối đầu” ( 0,5 đ)
- Cuối thập kỉ 80 chuyển từ “đối đầu” sang “đối thoại”.( 0,5 đ)
Cõu 2 (3 đ )
* Mục đích :
+ xây dựng 1 thị trờng chung, 1 đồng tiền chung đ 1 nhà nớc chung ( 0,5 điểm)
+ Liên minh chính trị (chính sách đối ngoại và an ninh) đ 1 nhà nớc chung ( 0,5 điểm)
đ Là liên minh KT-CT lớn nhất, tổ chức chặt chẽ nhất TGđ Trở thành 1 trong 3 trung tâm KT-CT TG ( 0,5 điểm)
- Thỏng 7/1967 thành lập Cộng đồng chõu Âu (EC) ( 0,5 điểm)
- 12/1991 họp hội nghị cấp cao tại Ma-a-Xtơ- Rớch ( 0,5 điểm)
- Lấy tờn gọi là Liờn minh chõu Âu (EU) ( 0,5 điểm)
Cõu 3 (4 đ )
* Nội dung ch ơng trình khai thác :
- Phỏp tiến hành khai thỏc ở cỏc nguồn lợi:
+ Nụng nghiệp: Trồng cõy cao su, chố, cà phờ, lỳa Xuất khẩu ( 1đ )
+ Cụng nghiệp: Khai mỏ, chủ yếu là than, thiếc, chỡ, kẽm ( 0,5 đ)
+ Xõy dựng cỏc cơ sở cụng nghiệp nhẹ.: Nhà mỏy sợi, rượu, diờm, đường, xay sỏt gạo (0,5đ ) + Thương nghiệp: Đỏnh thuế nặng hàng hoỏ nhập ngoại ( 0,5 đ)
+ GTVT : Được đầu tư và phỏt triển ( 0,5 đ)
+ Ngõn hàng: Cú khẩu phần trong hầu hết cỏc Cụng ty, xớ nghiệp lớn ( 0,5 đ )
+ Thuế khoỏ: Đỏnh thuế nặng ( 0,5 đ )
PHềNG GD –ĐT QUẢNG TRẠCH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS QUẢNG LONG NĂM HỌC: 2011-2012
MễN : LỊCH SỬ 9
ĐỀ II
Trang 4Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Tổng
Mức độ thấp
Mức
độ cao Chủ đề 1:
Nước Mĩ
Vỡ sao Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu nhất thế giới
Cõu 1
3 điểm.
TL: 30%
1 cõu
3 điểm TL: 30 % Chủ đề 2:
Trật trự thế
giới mới sau
CT
Nờu cỏc xu thế phỏt triển của thế giới ngày
nay Cõu 2
2,5 điểm TL: 25 %
- Việt Nam tham gia Liên Hợp Quốc từ khi nào
Cõu 2 0,5 điểm TL: 5 %
1 cõu 3điểm TL: 30%
Chủ đề 3:
Việt Nam sau
Chiến tranh
TGT I
Nội dung
ch-ơng trình khai thác L2 của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lợi
Cõu 3
4 điểm.
TL: 40 %
1 cõu
4 điểm
40 %
Tổng cõu
Tổng điểm
Tỉ lệ
2 cõu 6,5 điểm TL: 6, 5 %
2 cõu
3 điểm TL: 30%
0,5điểm TL:5%
4 cõu
10 điểm TL: 100%
đề kiểm tra Học Kì I năm học 2011 - 2012
Môn: Lịch Sử 9
( Thời gian 45 phút)
ĐỀ II
Cõu 1 (3 điểm)
Vỡ sao Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu nhất thế giới (từ 1945- 1970) ?
Cõu 2 (3 điểm)
- Nờu cỏc xu thế phỏt triển của thế giới ngày nay ?
- Việt Nam tham gia Liên Hợp Quốc từ khi nào ?
Cõu 3 (4 điểm)
Nội dung chơng trình khai thác lần thứ hai của đế quốc Pháp tập trung và những nguồn lợi nào ?
PHềNG GD - ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯờNG THCS quảng long
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Đề THI HỌC Kè I
Trang 5Môn: Lịch Sử 9
Năm học : 2011 - 2012
ĐỀ II
Câu 1: (3,0 đ)
- Mĩ giàu mạnh I, chiếm ưu thế tuyệt đối về mọi mặt.( 0,5 điểm)
- Mĩ là nớc khởi đầu cuộc cách mạng KH – KT lần 2 ( 0,5 điểm)
- Nhiều nhà khoa học lổi lạc sang Mĩ ( 0,5 điểm)
- Biết điều chỉnh hợp lý, cải tiến , trình độ quản lý, nâng cao năng suất lao động , hạ giá thành sản phẩm (0,5 đ)
- Nhờ bán vũ khí thu nhiều lợi nhuận trong CTTGTII ( 0,5 điểm)
- Giàutài nguyên , nhân công dồi dào , đất nớc không bị chiên tranh tàn phá ( 0,5 điểm)
Câu 2: (3 đ)
* Cỏc xu thế mới:
+ Hũa hoón và hũa dịu trong quan hệ quốc tế ( 0,5 điểm)
+ Xỏc lập mộ trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tõm.( 0,5 điểm)
+ Điều chỉnh chiến lược phỏt triển, lấy kinh tế làm trọng điểm.( 0,5 điểm)
+ Từ đầu những năm 90 xảy ra cỏc cuộc xung đột quõn sự và nội chiến.( 0,5 điểm)
- Xu thế chung: Hũa bỡnh, ổn định, hợp tỏc phỏt triển kinh tế.( 0,5 điểm)
* Việt Nam tham gia Liên Hợp Quốc:
- 20.9.1977 Việt Nam là thành viờn thứ 149 của Liờn Hợp Quốc ( 0,5 điểm)
Câu 3: ( 4 điểm)
* Nội dung ch ơng trình khai thác :
- Phỏp tiến hành khai thỏc ở cỏc nguồn lợi:
+ Nụng nghiệp: Trồng cõy cao su, chố, cà phờ, lỳa Xuất khẩu ( 1,0 điểm)
+ Cụng nghiệp: Khai mỏ, chủ yếu là than, thiếc, chỡ, kẽm ( 0,5 điểm)
+ Xõy dựng cỏc cơ sở cụng nghiệp nhẹ: Nhà mỏy sợi, rượu, diờm, đường, xay sỏt gạo (0,5 điểm)
+ Thương nghiệp: Đỏnh thuế nặng hàng hoỏ nhập ngoại ( 0,5 điểm)
+ Giao thụng vận tải: Được đầu tư và phỏt triển ( 0,5 điểm)
+ Ngõn hàng: Cú khẩu phần trong hầu hết cỏc Cụng ty, xớ nghiệp lớn ( 0,5 điểm) + Thuế khoỏ: Đỏnh thuế nặng ( 0,5 điểm)