1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

T17 Chia da thuc 1 bien da sx

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 559,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP LUYỆN TẬP Bài 67a/31: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia :... LUYỆN TẬP LUYỆN TẬP..[r]

Trang 1

1 Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức 2.Tính giá trị của biểu thức :

A= (9x2y2 + 6x2y3 – 15xy) : 3xy tại x = -5 ; y = -2

Học sinh cả

lớp làm

bài vào

nháp

Ta có: A= ( 9x2y2 + 6x2y3 – 15xy) : 3xy

= 3xy+2xy2 - 5 Thay x =-5; y = -2 vào ta có :

A = 3 (-5)(-2)+ 2(-5)(-2)2 – 5

= 30 + (-40) – 5 = (- 15)

Trang 2

I Phép chia hết : Để chia đa thức :

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3

Cho đa thức ( x2 – 4x – 3 ) ta làm như sau :

Trang 3

Đặt phép chia

2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 -4x-3

Chia hạng tử có bậc cao nhất của

đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia :

2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 -4x-3

2x 4 :x 2 =2x 2

2x 2

Nhân 2x 2 với đa thức chia x 2 -4x-3

rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích

nhận được

2x 4 -8x 3 -6x 2

2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3

2x 4

0

-8x 3 -5x 3

-6x 2 +21x 2

+11x-3

Dư thứ nhất

Chia hạng tử bậc cao nhất của dư

thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia:

-5x 3

5x 3 :x 2 =5x

-5x -5x 3 +20x 2 +15x

Lấy dư thứ nhất trừ đi tích của -5x với đa

thức chia ta được dư thứ hai

-5x 3 -5x 3

0

+20x 2

x 2

+15x

-4x-3

Tiếp tục thực hiện tương tự,ta được

x 2

+1

x 2 -4x-3

0

x 2

x 2 -4x-3

Dư cuối cùng bằng 0 và thương là 2x2-5x+1

Trang 4

-I Phép chia hết : 2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3

2x2- 5x +1 2x4-8x3 -6x2

-0 -5x3 +21x2 + 11x -5x3+ 20x2 +15x-3

0 x2 - 4x-3

x- 2 - 4x-3

0

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3

2x2- 5x +1

-2x4+8x3+6x2

0 -5x3 +21x2 + 11x -3

5x3- 20x2 - 15x

0 x2 - 4x -3

Trang 5

I Phép chia hết :

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x-3

2x2- 5x +1

-2x4+8x3+6x2

0 -5x3 +21x2 + 11x -3

5x3- 20x2 - 15x

0 x2 - 4x -3 -x2 + 4x + 3

0

Để chia đa thức :

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 Cho đa

thức ( x2 – 4x – 3 )ta làm như sau

Khi đó ta có

(2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)= 2x2-5x+1

Khi đó ta có

(2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)= 2x2-5x+1

Trang 6

I Phép chia hết :

Phép chia có số dư bằng 0

là phép chia hết

?

Kiểm tra lại

(x2- 4x -3).(2x2-5x+1) có bằng (2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?

Gợi ý : Nhân đa thức một biến đã sắp xếp

Ta có :

(2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)

= 2x2-5x+1

Ta có :

(2x4-13x3+15x2+11x-3):(x2-4x-3)

= 2x2-5x+1

Trang 7

I Phép chia hết : ?

Kiểm tra lại

(x2- 4x -3)(2x2-5x+1) có bằng (2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?

Gợi ý : Nhân đa thức một biến đã sắp xếp

x2 - 4x -3 2x2 - 5x +1

x

Các nhóm làm việc theo

bàn trong 1 phút trên giấy

Các nhóm làm việc theo

bàn trong 1 phút trên giấy

THỜI GIAN

Trang 8

x 2 -4x-3 2x 2 -5x+1

X

2x 2 -5x +1

2x 4 -8x 3 - 6x 2

-3 +15x

+11x

Trang 9

I Phép chia hết :

Phép chia có số dư bằng 0

là phép chia hết

?

Kiểm tra lại

(x2- 4x -3).(2x2-5x+1) có bằng (2x4-13x3+15x2+11x-3) không ?

Vậy : (x2 – 4x -3)(2x2- 5x + 1 ) = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3 Vậy : (x2 – 4x -3)(2x2- 5x + 1 ) = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x - 3

Trang 10

I Phép chia hết :

 Thực hiện phép chia :

(5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1 )

II Phép chia có dư : Đa thức bị chia là đa thức khuyết bậc , chú ý khi trình

bày phép chia

Trang 11

5x 3 -3x 2 +7 x 2 +1

5x

-5x 3 -5x

0 -3x -3x 2 2 -5x +7 -3

+10

-5x

Ta thấy đa thức dư -5x+10 có bậc1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia ( bằng 2 )

nên phép chia không thể tiếp tục được

Phép chia trong trường hợp này gọi là phép chia có dư , Và ta có : -5x+10 gọi là dư

5x 3 -3x 2 +7=(x 2

+1)(5x-3)-5x+10

Trang 12

I Phép chia hết :

 Thực hiện phép chia :

(5x3 -3x2 +7 ) : ( x2 + 1 )

II Phép chia có dư :

5x 3 – 3x 2 + 0x + 7 x 2 +1

5x - 3

5x 3 - 5x

-3x 2 - 5x + 7

3x 2 - 3

- 5x +10

Trang 13

I Phép chia hết :

II Phép chia có dư :

Hãy nhớ lại nếu

a : b được thương là q dư

r Khi đó a = ?

Chú ý:

A : Đa thức bị chia B: Đa thức chia

Q : Thương

R : Dư

Ví dụ:15 :2 thương 7 dư 1 Khi đó 15 =?

KHI ĐÓ : A = B Q + R

Trang 14

R =0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B , khi R=0 phép chia A

Trang 15

LUYỆN TẬP

LUYỆN TẬP

Bài 67a/31: Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến rồi thực hiện phép chia :

(x3 – 7x + 3 – x2 ) : ( x - 3 )

Trang 16

67a ( ):(x-3) x 3 -7x +3 -x 2

x 3 - x 2 -7x+3 x-3

2x 2 -7x+3

+3x 2

-x+3

-x

-1

Trang 17

LUYỆN TẬP

LUYỆN TẬP

Bài 68a, c/31: Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia :

(x2 + 2xy + y2) : ( x + y )

a)

(x2 - 2xy + y2) : ( y - x )

c)

Trang 18

LUYỆN TẬP

LUYỆN TẬP

Bài 69/31: Cho A = 3x 4 + x 3 +6x – 5 và B= x 2 + 1.Tìm dư R trong phép chia A : B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R

Trang 19

3x 4 +x 3 +6x-5 x 2 +1

3x 2

-3x 4 -3x 2

x 3 -3x 2 +6x-5

+x

-x 3 -x

-3x 2 +5x-5

-3

3x 2 +3

5x -2

5x -2

A = B

Q + R

3x 4 +x 3 +6x-5=( x 2 +1 )( 3x 2 -x-3 )+ 5x-2

Trang 20

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

1- Xem lại cách chia đa thức một

biến đã sắp xếp

2 BTVN: 67b;68b;70;71;72/32(SGK) 3.Tiết sau kiểm tra 15 phút bài học từ đầu năm đến nay

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

1- Xem lại cách chia đa thức một

biến đã sắp xếp

2 BTVN: 67b;68b;70;71;72/32(SGK) 3.Tiết sau kiểm tra 15 phút bài học từ đầu năm đến nay

Ngày đăng: 15/06/2021, 04:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w