1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De dap an HSG Toan 9 Ma de 01

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thí sinh tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm ở các phần tiếp theo đó..[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRIỆU SƠN

Đề: 01

đề thi học sinh giỏi giỏi cấp huyện

năm học 2011 - 2012

Ngày 29 tháng 12 năm 2011

Câu 1:

1 Tính giá trị của biểu thức: P = (4x3 - 6x2 - 1)2011 với x = 1

2(1+

3

√3+2√2+√33 −2√2)

2 Viết các phơng trình bậc hai dạng: x2 + mx + n = 0 Biết rằng, phơng trình có nghiệm nguyên, các hệ số m, n đều là những số nguyên và m + n + 1 = 2011

Câu 2:

1 Giải phơng trình: x2+25 x2

( x +5)2=11

2 Giải hệ phơng trình:

2 x + y= 3

x2

2 y+ x= 3

y2

¿

¿

Câu 3:

1 Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn: 1a+ 1

b+

1

c=

1 abc Chứng minh rằng:

(1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) là số chính phơng

2 Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho: n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7

là số chính phơng

Câu 4:

1 Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng (d) cắt đờng tròn (O) tại hai điểm A, B Từ một

điểm M trên đờng thẳng (d) và ở ngoài (O), (d) không đi qua O, ta vẽ hai tiếp tuyến MN, MP với đờng tròn (O) (N, P là hai tiếp điểm)

a Chứng minh NMO = NPO

b Chứng minh đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP luôn đi qua hai điểm cố định khi

M di động trên đờng thẳng (d)

2 Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho tam giác AMB có ba góc nhọn Gọi H là trực tâm của tam giác AMB và K là hình chiếu của M trên AB

Tìm giá trị lớn nhất của tích KM.HK

Câu 5: Cho ba số dơng x, y, z thoả mãn: xyz = 1 Chứng minh rằng:

1+ x3

+y3

xy +√1+ y3

+z3

yz +√1+ z3

+x3

Hết

phòng gd&đt triệu sơn Đáp án & biểu điểm

Thi HSG Đề 09

Trang 2

(4,0đ)

1 Đặt

a=√33+2√2

b=√33− 2√2

¿

¿

ab=1

a3

+b3 =6

a+b=2 x − 1

¿

¿

Suy ra: (2x - 1)3 = (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b) = 6 + 3(2x - 1)

(2 x −1)[(2 x −1)2−3] = 6

4x3 - 6x2 - 1 = 1

Vậy P = (4x3 - 6x2 - 1)2011 = 1

1,0

0,5 0,5

2 Giả sử phơng trình: x2 + mx + n = 0 có hai nghiệm nguyên x1, x2 Theo

định lí Vi - et, ta có:

x1+x2=−m

x1x2=n

¿

¿

Do đó: m + n + 1 = x1x2- (x1 + x2) + 1 = 2011  (x1 - 1)(x2 - 1) = 2011

Vì 2011 là số nguyên tố, giả sử x1 > x2, ta nhận đợc:

+ x1 - 1 = 2011 => x1 = 2012; x2 - 1 = 1 => x2 = 2

Suy m = -2014; n = 4024

+ x1 - 1 = -1 => x1 = 0; x2 - 1 = -2011 => x2 = -2010

Suy m = 2010; n = 0

Từ đó, ta có các phơng trình bậc hai dạng: x2 + mx + n = 0 thỏa mãn điều kiện

bài toán: x2 - 2014x + 4024 = 0; x2 + 2010x = 0

0,5 0,5 0,25 0,75

2

(4,0đ)

1 ĐK: x 5

(1) (x − 5 x

x +5)2+10 x2

x+5=11

 (x+5 x2 )2+10 x2

x +5 −11=0

Đặt x2

x+5=t thì phơng trình đã cho trở thành: t

2 + 10t -11 = 0

 ¿¿

+ Với t = 1 => x2 - x - 5 = 0 Suy ra: x1,2 = √21

2

+ Với t = -11 => x2 + 11x + 55 = 0 (PTVN)

0,5 0,5 0,5 0,5

2 ĐK: x, y 0

Hệ phơng trình 

2 x3+x2y=3

2 y3

+ xy 2 =3

¿

¿

Trừ vế với vế của hai phương trỡnh ta được:

2(x3 – y3) + xy(x - y) = 0

 2(x - y)(x2 + xy + y2) + xy(x - y) = 0

 (x - y)(2x2 + 3xy + 2y2) = 0 (*)

Vì 2x2 + 3xy +y2 = 2(x +3

4 y)2+ 7

8 y

2 > 0 với x, y 0 Nên (*)  x – y = 0  x = y

0,5 0,75 0,25 0,5

Trang 3

Thay x = y vào phơng trình (1) ta đợc:

3x3 = 3  x3 = 1  x = 1 (TM ĐK)

Vậy x = y = 1

3

(4,0đ)

1 Theo đề ra, ta có: 1

a+

1

b+

1

c=

1 abc => ab + bc + ca = 1

Khi đó, ta có:

1 + a2 = ab + bc + ca + a2 = a(a + b) + c(a + b) = (a + b)(a + c) (1)

1 + b2 = ab + bc + ca + b2 = b(a + b) + c(a + b) = (a + b)(b + c) (2)

1 + b2 = ab + bc + ca + c2 = c(a + c) + b(a + c) = (a + c)(b + c) (3)

Từ (1), (2) & (3), suy ra: (1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) =[(a + b)(b + c)(c + a)]2 Với a, b, c là các số nguyên thì (a + b)(b + c)(c + a) là số nguyên Vậy (1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) = [(a + b)(b + c)(c + a)]2 là số chính phơng 0,5 0,5 0,5 0,5 2 Đặt n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 = y2 (y N) Suy ra: y2 = (n2 + n)2 + n2 + n + 7 > (n2 + n)2 => y > n2+ n Vì y N, n2 + n + 1 N => y n2 + n + 1 => y2 (n2 + n + 1)2 Thay y2 = n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 => n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 (n2 + n + 1)2 => n2 + n - 6 0 => (n - 2)(n + 3) 0 n N* => n + 3 > 0 => n - 2 0 Suy ra n {1 ;2} Thử với n = 1 thì n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 = 13 không là số chính phơng Thử với n = 2 thì n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 = 49 là số chính phơng Vậy n = 2 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 4 (6,0đ) 1 b Gọi I là trung điểm dây AB ta có I cố định. (d) không đi qua O nên OI AB => OIM = ONM = OPM = 900

=> I, N, P thuộc đờng tròn đờng kính OM O và I cố định Do đó, đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP đi qua hai điểm cố định O và I khi M di động trên đờng thẳng (d) 0,5 0,5 0,5 0,5

P

M

B A N a Vì MN, MP là hai tiếp tuyến của đờng tròn (O) => ONM = OPM = 900 (1)

=> ONM + OPM = 1800 Suy ra tứ giác MNOP nội tiếp => NMO = NPO (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung ON)

O

I

Trang 4

2

Mặt khác:

BK.KA (BK+KA2 )2= AB2

4

=> KM.HK AB2

4

0.5 0,25

0,5

5

(2,0đ)

áp dụng bất đẳng thức Cô - si cho 3 số dơng, ta có:

1 + x3 + y3

3√31 x3 y3=3 xy

<=> √1+x3+y3

√3

√xy (1)

Tơng tự: √1+ y3

+z3

√3

√yz (2)

1+z3+x3

3

√zx (3)

Từ (1), (2) & (3), suy ra:

1+x3

+y3

xy +√1+ y3

+z3

yz +√1+z3

+x3

√3

√xy+

√3

√yz+

√3

√zx (*)

Mặt khác: √3

√xy+

√3

√yz+

√3

√zx≥3

3

√ √3

√xy.

√3

√yz.

√3

√zx=3√3 (**)

Từ (*) & (**) suy ra:

1+ x3+y3

xy +√1+ y3+z3

yz +√1+ z3+x3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z = 1

0,5 0,25 0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

Chú ý:

1. Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

2 Nếu thí sinh tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm

ở các phần tiếp theo đó.

M

2 ΔBKM và ΔHKA có:

BKM = HKA (= 900)

Ngày đăng: 15/06/2021, 02:14

w